Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
47/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống
07/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Left: Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống Right: Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỢN ĐỰC GIỐNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BNN ngày 31...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách n...
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỢN ĐỰC GIỐNG
- của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BNN ngày 31/01/2005
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm và điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động về sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây được gọi là người nuôi lợn đực giống).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm và điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Left: - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động về sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Right: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây được gọ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Gia súc gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, chó, mèo. 2. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu. 3. Quy mô chăn nuôi: gồm quy mô lớn, quy mô vừa, quy mô nhỏ và hộ gia đình (áp dụng cho chăn nuôi thương phẩm và sản xuất giốn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nuôi lợn đực giống phải tuân thủ đồng thời các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người nuôi lợn đực giống phải tuân thủ đồng thời các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- Điều 2. Giải thích một số từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Gia súc gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, chó, mèo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống gia súc, gia cầm không đạt tiêu chuẩn giống, giống không có trong Danh mục giống gia súc, gia cầm được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen gia súc, gia cầm, môi trường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi lợn đực giống là nơi nuôi lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo lợn, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi; b) Trạm thụ tinh nhân tạo lợn; c) Hộ chăn nuôi gia đình. 2. Chứng chỉ chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở nuôi lợn đực giống là nơi nuôi lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo lợn, bao gồm:
- a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi;
- Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống gia súc, gia cầm không đạt tiêu chuẩn giống, giống không có trong Danh mục giống gia súc, gia cầm được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.
- 2. Sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen gia súc, gia cầm, môi trường, hệ sinh thái.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỢN ĐỰC GIỐNG ĐỂ THỤ TINH NHÂN TẠO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỢN ĐỰC GIỐNG
- ĐỂ THỤ TINH NHÂN TẠO
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH GIỐNG GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm 1. Đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình a) Địa điểm: - Đối với cơ sở sản xuất giống quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở sản xuất giống đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nuôi lợn đực giống phải công bố chất lượng giống theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN, ngày 08 tháng 07 năm 2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; Quyết định số 66/2002/QĐ-BNN về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế, kỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người nuôi lợn đực giống phải công bố chất lượng giống theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN, ngày 08 tháng 07 năm 2002 về việc ban hành...
- Quyết định số 66/2002/QĐ-BNN về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi phải công bố chất lượng và Quyết định số 67/2002/QĐ-BNN về việc ban hành Quy định tạm thời các ch...
- Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm
- 1. Đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình
- - Đối với cơ sở sản xuất giống quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở sản xuất giống đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt t...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm Cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng giống của cơ sở sản xuất con giống. 3. Có hồ sơ, sổ nhật ký ghi chép cụ thể về nhập, xuất giống gia súc, gia cầm, s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Người nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, đồng thời phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Lợn đực nuôi để sản xuất tinh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo là lợn đực đã được kiểm tra năng suất c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, đồng thời phải bảo...
- Lợn đực nuôi để sản xuất tinh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo là lợn đực đã được kiểm tra năng suất cá thể và phải đạt yêu cầu về chất lượng theo tiêu chuẩn kiểm tra năng suất cá thể.
- Lợn đực giống phải có lý lịch rõ ràng, kèm theo phiếu kiểm dịch thú y, chứng chỉ chất lượng giống do cơ quan quản lý nhà nước ngành nông nghiệp có thẩm quyền cấp.
- Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm
- Cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau:
- 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở nuôi lợn đực giống để sản xuất kinh doanh tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo 1. Địa điểm: Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Ngoài ra, chủ cơ sở chăn nuôi lợn đực giố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người nuôi lợn đực giống phải công bố chất lượng giống theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN, ngày 08 tháng 07 năm 2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; Quyết định số 66/2002/QĐ-BNN về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế, kỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người nuôi lợn đực giống phải công bố chất lượng giống theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN, ngày 08 tháng 07 năm 2002 về việc ban hành...
- Quyết định số 66/2002/QĐ-BNN về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi phải công bố chất lượng và Quyết định số 67/2002/QĐ-BNN về việc ban hành Quy định tạm thời các ch...
- Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở nuôi lợn đực giống để sản xuất kinh doanh tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo
- Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này.
- Ngoài ra, chủ cơ sở chăn nuôi lợn đực giống để sản xuất kinh doanh tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải đảm bảo các điều kiện quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 4 Quy định này và thực hiện theo...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống trực tiếp 1. Địa điểm: Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Ngoài ra, chủ cơ sở nuôi lợn đực giống để kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển và vệ sinh thú y tinh dịch lợn phải tuân thủ theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo lợn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. Các lọ đựng tinh phải được gắn nhãn, trên đó ghi rõ tên và số hiệu lợn đực giống; khối lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển và vệ sinh thú y tinh dịch lợn phải tuân thủ theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo lợn do Bộ...
- khối lượng tinh dịch
- tên cơ sở sản xuất
- Điều 7. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống trực tiếp
- Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này.
- 2. Ngoài ra, chủ cơ sở nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống trực tiếp phải đảm bảo các điều kiện quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 4 Quy định này; đồng thời phải đảm bảo các điều kiện sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh tinh gia súc để thụ tinh nhân tạo Cơ sở kinh doanh tinh gia súc phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Tinh gia súc phải có nhãn trong đó ghi rõ tên đực giống hoặc ký hiệu, tên và cơ sở sản xuất, các chỉ số chất lượng tinh, ngày sản xuất, hạn sử dụng và phải có bao gói bảo quản theo quy định. 2. C...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Người nuôi lợn đực giống phải thực hiện nghiêm túc việc bình tuyển, giám định lợn giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của ngành nông nghiệp đã ban hành. Nếu lợn đực không đạt tiêu chuẩn giống, người chăn nuôi lợn đực giống phải dừng ngay việc khai thác tinh dịch lợn đồng thời loại thải kịp thời và báo cáo với cơ quan có thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người nuôi lợn đực giống phải thực hiện nghiêm túc việc bình tuyển, giám định lợn giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của ngành nông nghiệp đã ban hành.
- Nếu lợn đực không đạt tiêu chuẩn giống, người chăn nuôi lợn đực giống phải dừng ngay việc khai thác tinh dịch lợn đồng thời loại thải kịp thời và báo cáo với cơ quan có thẩm quyền đã cấp chứng chỉ...
- Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh tinh gia súc để thụ tinh nhân tạo
- Cơ sở kinh doanh tinh gia súc phải đảm bảo các điều kiện sau:
- 1. Tinh gia súc phải có nhãn trong đó ghi rõ tên đực giống hoặc ký hiệu, tên và cơ sở sản xuất, các chỉ số chất lượng tinh, ngày sản xuất, hạn sử dụng và phải có bao gói bảo quản theo quy định.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện đối với các cơ sở ấp trứng gia cầm Cơ sở ấp trứng gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Địa điểm: Cơ sở ấp trứng gia cầm phải cách xa trường học, bệnh viện, chợ, công sở và các nơi công cộng khác tối thiểu 200 m; có tường rào bao quanh nhằm bảo đảm điều kiện cách ly về an toàn sinh học. 2. Có giấy chứng nhận đăng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Người nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo có trách nhiệm báo cáo định kỳ sáu tháng/lần chất lượng lợn giống, chất lượng tinh dịch lợn với cơ quan quản lý nhà nước về ngành nông nghiệp có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo có trách nhiệm báo cáo định kỳ sáu tháng/lần chất lượng lợn giống, chất lượng tinh dịch lợn với cơ quan quản lý nhà nước về ngành...
- Điều 9. Điều kiện đối với các cơ sở ấp trứng gia cầm
- Cơ sở ấp trứng gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau:
- 1. Địa điểm: Cơ sở ấp trứng gia cầm phải cách xa trường học, bệnh viện, chợ, công sở và các nơi công cộng khác tối thiểu 200 m; có tường rào bao quanh nhằm bảo đảm điều kiện cách ly về an toàn sinh...
Left
Mục 2
Mục 2 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình 1. Địa điểm: - Đối với chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 100 m. - Đối với chăn nuôi hộ gia đình: Có đấ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lợn đực giống phải được tiêm phòng định kỳ vacxin phòng bệnh, phải được kiểm tra huyết thanh các bệnh truyền nhiễm theo quy định của thú y. Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch lợn đực giống đang bị bệnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lợn đực giống phải được tiêm phòng định kỳ vacxin phòng bệnh, phải được kiểm tra huyết thanh các bệnh truyền nhiễm theo quy định của thú y.
- Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch lợn đực giống đang bị bệnh.
- Điều 10. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình
- - Đối với chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt...
- Đối với chăn nuôi hộ gia đình: Có đất đủ rộng (diện tích tối thiểu 200m 2 ) để xây dựng chuồng trại, hệ thống xử lý chất thải
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm đối với cơ sở chăn nuôi tập trung. 1. Địa điểm - Khuyến khích các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm ở các địa phương thưa dân cư, vùng trung du, miền núi. - Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô lớn: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Số lần khai thác tinh không quá hai lần/tuần đối với lợn đực giống dưới hai năm tuổi và không quá ba lần/tuần đối với lợn đực giống trên hai năm tuổi. Tuổi bắt đầu khai thác tinh của lợn đực giống không ít hơn tám tháng tuổi đối với lợn nội, mười tháng tuổi đối với lợn ngoại và tuổi sử dụng không quá ba năm rưỡi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Số lần khai thác tinh không quá hai lần/tuần đối với lợn đực giống dưới hai năm tuổi và không quá ba lần/tuần đối với lợn đực giống trên hai năm tuổi.
- Tuổi bắt đầu khai thác tinh của lợn đực giống không ít hơn tám tháng tuổi đối với lợn nội, mười tháng tuổi đối với lợn ngoại và tuổi sử dụng không quá ba năm rưỡi.
- Điều 11. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm đối với cơ sở chăn nuôi tập trung.
- - Khuyến khích các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm ở các địa phương thưa dân cư, vùng trung du, miền núi.
- Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô lớn: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỢN ĐỰC GIỐNG ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỢN ĐỰC GIỐNG
- ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Chủ trì, phối hợp với các địa phương xây dựng quy hoạch khu chăn nuôi tập trung, khu sản xuất con giống trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh. c) Hướng dẫn thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Môi trường pha loãng, bảo tồn tinh dịch lợn mới sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu lần đầu chỉ được đưa vào sử dụng và lưu thông trên thị trường sau khi đó được khảo nghiệm và có Quyết định của Cục trưởng Cục Nông nghiệp cho phép ứng dụng trong sản xuất trên cơ sở kết quả nghiệm thu, đánh giá của Hội đồng khoa học do Cục thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Môi trường pha loãng, bảo tồn tinh dịch lợn mới sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu lần đầu chỉ được đưa vào sử dụng và lưu thông trên thị trường sau khi đó được khảo nghiệm và có Quyết định của Cục...
- Phí khảo nghiệm do tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm.
- Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT
- a) Chủ trì, phối hợp với các địa phương xây dựng quy hoạch khu chăn nuôi tập trung, khu sản xuất con giống trình UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn. 2. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức quy hoạch địa điểm chăn nuôi gia súc, gia cầm và ấp trứng gia cầm. 3. Thực hiện việc cấp hoặc thu hồi giấy chứng nhận đăng ký sản...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu tinh lợn giống phải làm hồ sơ xin nhập khẩu gửi cho Cục Nông nghiệp. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin nhập khẩu tinh lợn giống theo mẫu quy định; b) Hồ sơ lý lịch lợn đực giống có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu tinh lợn. Đối với tinh lợn giống chưa có trong Danh mục giống vật nuôi đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu tinh lợn giống phải làm hồ sơ xin nhập khẩu gửi cho Cục Nông nghiệp. Hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn xin nhập khẩu tinh lợn giống theo mẫu quy định;
- b) Hồ sơ lý lịch lợn đực giống có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu tinh lợn.
- Điều 13. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn.
- 2. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức quy hoạch địa điểm chăn nuôi gia súc, gia cầm và ấp trứng gia cầm.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã , phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, triển khai Quy định này đến cộng đồng dân cư trên địa bàn quản lý để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện. 2. Tổ chức đăng ký các hoạt động: chăn nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống bằng phương pháp phối giống trực tiếp; chăn nuôi gia súc,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, có lý lịch rõ ràng, phiếu kiểm dịch thú y, chứng chỉ chất lượng giống do cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp cấp huyện cấp và được người chăn nuôi đăng ký với Uỷ ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, có lý lịch rõ ràng, phiếu kiểm dịch thú...
- Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã , phường, thị trấn
- 1. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, triển khai Quy định này đến cộng đồng dân cư trên địa bàn quản lý để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
- 2. Tổ chức đăng ký các hoạt động: chăn nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống bằng phương pháp phối giống trực tiếp; chăn nuôi gia súc, gia cầm; cơ sở ấp trứng gia cầm.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Thực hiện các biện pháp xử lý chất thải để giảm thiểu ô nhiễm môi trường theo quy định. 2. Chấp hành việc tiêm phòng vắc xin phòng bệnh cho đàn gia súc, gia cầm theo quy định. 3. Khi phát hiện gia súc, gia cầm mắc bệnh, chết không rõ n...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp không quá ba lần/tuần. Tuổi lợn bắt đầu phối giống trực tiếp không ít hơn tám tháng tuổi đối với lợn nội, mười tháng tuổi đối với lợn ngoại và tuổi sử dụng không quá ba năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp không quá ba lần/tuần.
- Tuổi lợn bắt đầu phối giống trực tiếp không ít hơn tám tháng tuổi đối với lợn nội, mười tháng tuổi đối với lợn ngoại và tuổi sử dụng không quá ba năm.
- Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm
- 1. Thực hiện các biện pháp xử lý chất thải để giảm thiểu ô nhiễm môi trường theo quy định.
- 2. Chấp hành việc tiêm phòng vắc xin phòng bệnh cho đàn gia súc, gia cầm theo quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 119/2013/NĐ-CP ngày 09/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; Nghị định số 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trong thời gian sản xuất tinh, lợn đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần các chỉ tiêu sức đề kháng của tinh trùng (R), tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K). Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu: màu sắc, mùi, lượng xuất tinh đã lọc (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C). Kết q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời gian sản xuất tinh, lợn đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần các chỉ tiêu sức đề kháng của tinh trùng (R), tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K).
- Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu:
- màu sắc, mùi, lượng xuất tinh đã lọc (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C).
- Điều 16. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 119/2013/NĐ-CP ngày 09/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính tro...
- Nghị định số 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường và các nghị định khác có liên quan.
Unmatched right-side sections