Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
91/CP
Right document
Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
22/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt"
- Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ thanh toán không dùng tiền mặt:".
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây: Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng; Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán; Công văn số 06/CV-NH1 ngày 20-1-1992 và Quyết định số 137-QĐ-NH1 ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các văn bản sau đây:
- Quyết định 101/NH-QĐ ngày 30-7-1991 ban hành Thể lệ thanh toán qua Ngân hàng;
- Quyết định số 239/QĐ-NH1 ngày 2-11-1992 ban hành Thể lệ phát hành và sử dụng Ngân phiếu thanh toán;
- Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Cục trưởng Cục kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này. Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng Thương mại, Ngân hà...
- Đối với Quỹ tín dụng nhân dân Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có văn bản hướng dẫn riêng.
- THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
Unmatched right-side sections