Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu vực nút giao thông Ngã Tư Vọng - Tỷ lệ 1/500

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu vực nút giao thông Ngã Tư Vọng - Tỷ lệ 1/500
Removed / left-side focus
  • Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu vực nút giao thông Ngã Tư Vọng- tỷ lệ 1/500

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết Khu vực nút giao thông Ngã Tư Vọng- tỷ lệ 1/500
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Địa chính- Nhà đất, Xây dựng, Giao thông Công chính, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận Đống Đa, Thanh Xuân, Hai Bà Trưng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường Phương Mai, Phương Liệt, Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Địa chính
  • Nhà đất, Xây dựng, Giao thông Công chính, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận Đống Đa, Thanh Xuân, Hai Bà Trưng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường Phương Mai, Phươ...
  • Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ, sử dụng các công trình theo đúng quy hoạch chi tiết Khu vực nút giao thông ngã Tư Vọng- tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt.
Điều 2. Điều 2. Ngoài những quy định trong điều lệ này, việc quản lý xây dựng ở khu vực nút giao thông Ngã Tư Vọng còn phải tuân theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải dựa trên cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết được Uỷ ban nhân dân Thành phố quyết định.
Điều 4. Điều 4. UBND Thành phố Hà Nội giao cho Uỷ ban nhân dân các quận: Hai Bà Trưng, Đống Đa, Thanh Xuân, Uỷ ban nhân dân các phường: Đồng Tâm, Phương Mai, Phương Liệt quản lý, kiểm tra, giám sát xây dựng trên địa bàn. Phối hợp với Kiến trúc sư trưởng Thành phố và các Sở, Ngành chức năng để hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng theo đúng quy hoạ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II Quy định cụ thể
Điều 5. Điều 5. Phạm vi và quy mô quy hoạch. Phạm vi quy hoạch: bao gồm nút giao thông Ngã Tư Vọng và khu vực xung quanh với chiều rộng dọc theo đường Giải phóng từ 200m- 300m; Thuộc địa giới hành chính phường Phương Mai- quận Đống Đa, phường Phương Liệt- quận Thanh Xuân, phường Đồng Tâm- quận Hai Bà Trưng. Phía Tây Bắc: Giáp Bệnh viện Bạch Ma...
Điều 6. Điều 6. Khu đất nghiên cứu thiết kết được chia thành các khu chức năng như sau: (Xem bản QH – 04). Các khu công trình công cộng (ký hiệu: CC1 …CC8). Các trường học nhà trẻ (ký hiệu: TH1 …TH6). Các khu đất di tích (ký hiệu: DT1; DT2). Các khu đất hỗn hợp (ký hiệu: HH1 …HH5). Các khu cơ quan, trường đào tạo, viện nghiên cứu (ký hiệu: CQ1...