Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
91/CP
Right document
Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng
371/1999/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng
- Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻngân hàng.
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 1999 và thay thếcác quy định về thẻ tại các văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1.Điều 2 khoản 1.2 của Quyết định số 162/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 08 năm 1993 về việcthu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng; Điều 24 của Thể lệ thanh toán khôngdùng tiền mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 1999 và thay thếcác quy định về thẻ tại các văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
- 1.Điều 2 khoản 1.2 của Quyết định số 162/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 08 năm 1993 về việcthu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng
- Điều 24 của Thể lệ thanh toán khôngdùng tiền mặt ban hành kèm theo Quyết định số 22/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 02 năm1994
- Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Chánh văn phòng; Vụ trưởng vụ Chính sách tiền tệ; thủ trưởng đơn vị trực thuộcNgân hàng Nhà nước; giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủtịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (giám đốc) ngân hàng thương mại, ngânhàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác vàcác loại hình ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Chánh văn phòng
- Vụ trưởng vụ Chính sách tiền tệ
- thủ trưởng đơn vị trực thuộcNgân hàng Nhà nước
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
Unmatched right-side sections