Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.

Open section

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát hành, sử dụng và thanh toán thẻngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 1999 và thay thếcác quy định về thẻ tại các văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1.Điều 2 khoản 1.2 của Quyết định số 162/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 08 năm 1993 về việcthu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng; Điều 24 của Thể lệ thanh toán khôngdùng tiền mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 1999 và thay thếcác quy định về thẻ tại các văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
  • 1.Điều 2 khoản 1.2 của Quyết định số 162/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 08 năm 1993 về việcthu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng
  • Điều 24 của Thể lệ thanh toán khôngdùng tiền mặt ban hành kèm theo Quyết định số 22/QĐ-NH1 ngày 21 tháng 02 năm1994
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Chánh văn phòng; Vụ trưởng vụ Chính sách tiền tệ; thủ trưởng đơn vị trực thuộcNgân hàng Nhà nước; giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủtịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (giám đốc) ngân hàng thương mại, ngânhàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác vàcác loại hình ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Chánh văn phòng
  • Vụ trưởng vụ Chính sách tiền tệ
  • thủ trưởng đơn vị trực thuộcNgân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.Quy chế này điều chỉnh các hoạt động phát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngânhàng tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2.Đối tượng áp dụng của Quy chế này là các đơn vị, cá nhân có liên quan đến việcphát hành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng tại nước Cộng hoà xã hội chủnghĩ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1."Thẻ ngân hàng" (dưới đây gọi tắt là "thẻ"): Là công cụthanh toán do ngân hàng phát hành thẻ cấp cho khách hàng sử dụng theo hợp đồngký kết giữa ngân hàng phát hành thẻ và chủ thẻ. 2."Thẻ nội địa": Là thẻ do ngân hàng phát hành thẻ tại Việt Nam pháthàn...
Điều 3. Điều 3. Các quy định chung về loại thẻ, Chủ thẻ và yếu tố trên thẻ 1.Thẻ áp dụng trong Quy chế này bao gồm các loại sau: a.Thẻ thanh toán: Là loại thẻ được Chủ thẻ sử dụng để thanh toán tiền hàng hoá,dịch vụ, rút tiền mặt trong phạm vi số dư trên tài khoản tiền gửi của mình tạiNHPHT. b.Thẻ tín dụng: Là loại thẻ cho phép Chủ thẻ thanh t...
Điều 4. Điều 4. Các quy định chung về cho vay đối với Chủ thẻ tín dụng 1.Khi cấp thẻ tín dụng NHPHT xem xét và cấp cho Chủ thẻ một hạn mức tín dụng nhấtđịnh. Chủ thẻ không được chi vượt hạn mức tín dụng đã được NHPHT chấp thuậntrong hợp đồng. Trong trường hợp muốn sử dụng vượt hạn mức phải thoả thuậntrong hợp đồng với NHPHT. 2.Hạn mức tín dụng...
Điều 5. Điều 5. Đồng tiền thanh toán trên thẻ 1.Trong giao dịch thẻ tại ĐVCNT, NHTTT và NHPHT: a.Thẻ nội địa: Thẻ nội địa chỉ giao dịch bằng đồng Việt Nam. b.Thẻ quốc tế: b.1. Thẻ quốc tế do các NHPHT tại Việt Nam phát hành, được giaodịch trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam: -Tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Thẻ quốc tế giao dịch bằng...
Chương II Chương II PHÁT HÀNH THẺ
Điều 6. Điều 6. Điều kiện phát hành thẻ Ngânhàng Nhà nước cho phép thực hiện nghiệp vụ phát hành thẻ khi ngân hàng xin pháthành thẻ có đủ các điều kiện sau: 1.Đối với phát hành thẻ nội địa. Ngân hàng xin phát hành thẻ có đủ các điều kiệnsau: a.Có năng lực tài chính, không vi phạm pháp luật; b.Đảm bảo hệ thống trang thiết bị cần thiết phù hợp v...