Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CPVP, các tổ CV - Lưu VT, XD TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH Đoàn Bá Nhiên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
  • - TT HĐND tỉnh. ( B/C )
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Khu đô thị bao gồm: Hạ tầng kỹ thuật đô thị (đường giao thông, đường cấp điện, cấp thoát nước, thông tin, vỉa hè, công viên, cây xanh, chiếu sáng), hạ tầng xã hội (bệnh viện, trạm xá, trường học, chợ), khu chức năng đô thị (trụ sở cơ quan, khu du lịch, dịch vụ, vui chơi giải trí, khu thể dục thể thao), khu nhà ở (thấp tầng và...
Điều 2 Điều 2 . Quy chế này nhằm tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư đối với các Nhà đầu tư tham gia các dự án đầu tư xây dựng các công trình trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng sơn theo quy định của pháp luật.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ, CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ.
Điều 3 Điều 3 : Các Nhà đầu tư được tạo điều kiện ưu đãi đầu tư bao gồm: 1. Doanh nghiệp bao gồm: a. Doanh nghiệp Nhà nước thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước. b. Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. c. Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị- xã hội, các hội nghề nghiệp, doanh nghiệp an ninh quốc phòn...
Điều 4 Điều 4 . Hình thức đầu tư: Nhà đầu tư có thể chọn các hình thức đầu tư: BT (xây dựng- chuyển giao), BTO (xây dựng- chuyển giao- kinh doanh) hay BOT (xây dựng- kinh doanh- chuyển giao) trình UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 5 Điều 5 . Hình thức lựa chọn nhà đầu tư: Hình thức lựa chọn Nhà đầu tư dự án xây dựng như sau: 1. Nhà đầu tư các dự án do chủ tịch UBND tỉnh chọn và quyết định. 2. Trường hợp 1 dự án có từ 2 Nhà đầu tư trở lên cùng đăng ký làm chủ đầu tư thì UBND tỉnh tổ chức chọn thầu theo Quy chế đấu thầu. Trường hợp 1 dự án có các nhiều Nhà đầu tư cù...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI, GIAO ĐẤT, TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT, THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT