Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996

Open section

Tiêu đề

Quyết định 40/2000/QĐ-UB về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu Đoàn Ngoại giao tại Hà nội, tỷ lệ 1/2000 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 40/2000/QĐ-UB về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu Đoàn Ngoại giao tại Hà nội, tỷ lệ 1/2000 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này "Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu Đoàn ngoại giao tại Hà nội tỷ lệ l/2000".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này "Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu Đoàn ngoại giao tại Hà nội tỷ lệ l/2000".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Tổng giám đốc Tổng Công ty Xây dựng Hà nội, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Địa chính-Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Kiến trúc sư trưởng thành phố, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Chủ tịch UBND xã Xuân đỉnh Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Tổng giám đốc Tổng Công ty Xây dựng Hà nội, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Địa chính-Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Nông nghiệp và phát tri...
  • Kiến trúc sư trưởng thành phố, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Chủ tịch UBND xã Xuân đỉnh Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG Điều l: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng , sử đụng các công trình theo đúng qui hoạch chi tiết khu Đoàn ngoại giao tại Hà nội đã được phê duyệt tại Quyết định 39/2000/QĐ-UB ngày 20 tháng 4 năm 2000 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà nội.
Điều 2 Điều 2: Ngoài những qui định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng tại khu Đoàn Ngoại giao còn phải tuân theo những quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3 Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ này phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định trên cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết được phê duyệt.
Điều 4 Điều 4: UBND thành phố giao cho UBND huyện Từ Liêm, UBND xã Xuân Đỉnh quản lý, kiểm tra, giám sát xây dựng theo quy hoạch tại khu Đoàn Ngoại giao; phối hợp với Kiến trúc sư trưởng thành phố và các Sở, Ban, Ngành chức năng để hướng dẫn các chủ đầu tư và nhân dân thực hiện đầu tư xây dựng theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt.
Chương 2: Chương 2: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: 1. Ranh giới và phạm vi lập quy hoạch chi tiết xây dựng khu Đoàn ngoại giao tại Hà nội: Phía Bắc giáp làng Xuân Đỉnh. Phía Tây giáp đường quy hoạch dự kiến nối từ đường Thăng Long xuống phía Nam thành phố. - Phía Nam giáp với đường quy hoạch dự kiến mở, nối khu vực phát triển phía Tây thành phố với trung tâm mới của Thủ đô Hà n...
Điều 6 Điều 6: Đất trụ sở đại sứ quán và tổ chức Quốc tế: Qui mô khu đất xây dựng khoảng : 100.173m2. - Ký hiệu : SQ1 - SQ4. - Mật độ xây dựng : 30% - Hệ số sử dụng đất : 0,9 - Yêu cầu về qui hoạch: các đại sứ quán được xây dựng trên 4 lô đất, tầng cao trung bình khoảng 3 tầng. - Chức năng: khu vực này xây dựng các trụ sở làm việc và giao dịc...
Điều 7 Điều 7: Đất nhà ở cao tầng thuộc khu Ngoại giao đoàn: - Qui mô khu đất xây dựng khoảng : 66.593m2. - Ký hiệu : CT1 - CT3. - Mật độ xây dựng : 20,58% - Hệ số sử dụng đất : 1,79 - Yêu cầu về qui hoạch: tầng cao trung bình khoảng 8,7 tầng. - Chức năng: khu vực này xây dựng các nhà ở cao tầng kiểu căn hộ cho thuê.