Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 41
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
40 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công về: 1. Phân loại chương trình, dự án đầu tư công. 2. Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, nhóm B và nhóm C. 3. Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công về:
  • 1. Phân loại chương trình, dự án đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dự án đầu tư tổng thể là dự án có quy mô lớn, nội dung đầu tư có liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực hoặc đầu tư ở nhiều địa phương khác nhau. Dự án đầu tư tổng thể bao gồm các dự án thành phần ở các ngành, lĩnh vực hoặc các địa phương khác nhau. 2. Hạng mục dự án là một phần trong cơ cấu dự án đầu tư được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2018 và thay thế Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2018 và thay thế Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định quả...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Dự án đầu tư tổng thể là dự án có quy mô lớn, nội dung đầu tư có liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực hoặc đầu tư ở nhiều địa phương khác nhau.
  • Dự án đầu tư tổng thể bao gồm các dự án thành phần ở các ngành, lĩnh vực hoặc các địa phương khác nhau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại chương trình đầu tư công 1. Chương trình mục tiêu quốc gia là chương trình quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật Đầu tư công sử dụng vốn đầu tư công và các nguồn vốn của các thành phần kinh tế khác (nếu có). 2. Chương trình mục tiêu sử dụng vốn ngân sách trung ương là chương trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc các Ban Quản lý dự án và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ QUY ĐỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện
  • Giám đốc các Ban Quản lý dự án và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại chương trình đầu tư công
  • 1. Chương trình mục tiêu quốc gia là chương trình quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật Đầu tư công sử dụng vốn đầu tư công và các nguồn vốn của các thành phần kinh tế khác (nếu có).
  • 2. Chương trình mục tiêu sử dụng vốn ngân sách trung ương là chương trình sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn ngân sách trung ương để đầu tư theo mục tiêu, nhiệm vụ của:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công 1. Phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Điều 6 của Luật Đầu tư công. 2. Tiêu chí phân loại dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C theo quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Luật Đầu tư công và quy định chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo Nghị định này. Dự án có nhiều hạng mục đầu tư thuộc nhiều ngành, l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi 1. Định hướng thu hút và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của Chính phủ theo từng thời kỳ. 2. Nhu cầu vốn ODA, vốn vay ưu đãi để hỗ trợ thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, 05 năm, 10 năm và tầm nhìn đến năm 2030 của thành phố. 3. Khả năng tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ sở vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • 1. Định hướng thu hút và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của Chính phủ theo từng thời kỳ.
  • 2. Nhu cầu vốn ODA, vốn vay ưu đãi để hỗ trợ thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, 05 năm, 10 năm và tầm nhìn đến năm 2030 của thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công
  • 1. Phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Điều 6 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Tiêu chí phân loại dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C theo quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Luật Đầu tư công và quy định chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công 1. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Điều 11 của Luật Đầu tư công. Riêng về chỉ số giá, việc điều chỉnh tiêu chí tổng mức đầu tư được xem xét khi chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm tăng trên 30% so với năm 2015 trong lần điều chỉnh đầu tiên; các lần...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố điều phối nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi; chịu trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc vận động vốn ODA. 2. Các cơ quan, đơn vị phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc chủ động vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phối hợp vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố điều phối nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi; chịu trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc vận...
  • Các cơ quan, đơn vị phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc chủ động vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi trên các lĩnh vực liên quan thông qua các cơ quan Đại sứ quán, đại diện ngoại giao, các tổ ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công
  • 1. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Điều 11 của Luật Đầu tư công. Riêng về chỉ số giá, việc điều chỉnh tiêu chí tổng mức đầu tư được xem xét khi chỉ số giá tiêu dùn...
  • các lần điều chỉnh tiếp theo được xem xét khi chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm tăng trên 30% so với năm điều chỉnh tiêu chí trước đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công 1. Chi phí lập, thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình đầu tư công sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ này và theo các quy định về chi sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước do cơ quan có thẩm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng danh mục vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các cơ quan, đơn vị đề xuất danh mục và xây dựng đề xuất chương trình, dự án cần vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi. 2. Các cơ quan, đơn vị căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, nhu cầu sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của ngành mình, chủ động đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xây dựng danh mục vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn các cơ quan, đơn vị đề xuất danh mục và xây dựng đề xuất chương trình, dự án cần vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi.
  • Các cơ quan, đơn vị căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, nhu cầu sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của ngành mình, chủ động đề xuất danh mục các chương trình, dự án kèm theo đề xuất từng chương trình, dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công
  • Chi phí lập, thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình đầu tư công sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ này và theo...
  • a) Chi phí lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư và Báo cáo nghiên cứu khả thi (trường hợp thuê tư vấn);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN ĐỘNG VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền, điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án theo quy định tại Điều 17 của Luật Đầu tư công. Đối với dự án nhóm B, nhóm C đầu tư từ các nguồn vốn đầu tư công khác nhau: a) Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương quyết định chủ trương đầu tư d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng chương trình, dự án vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi Sau khi Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt danh mục dự án vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi, việc xây dựng chương trình, dự án được thực hiện theo trình tự sau: 1. Các cơ quan, đơn vị chủ động xây dựng đề xuất chương trình, dự án cần vận động vốn ODA, vốn vay ưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng chương trình, dự án vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • Sau khi Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt danh mục dự án vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi, việc xây dựng chương trình, dự án được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Các cơ quan, đơn vị chủ động xây dựng đề xuất chương trình, dự án cần vận động vốn ODA, vốn vay ưu đãi theo mẫu quy định tại Phụ lục II của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và gửi về Sở Kế hoạch và Đầ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền, điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án theo quy định tại Điều 17 của Luật Đầu tư công. Đối với dự án nhóm B, nhóm C đầu tư từ các nguồn vốn đầu tư công khác nhau:
  • a) Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương quyết định chủ trương đầu tư dự án do Bộ, cơ quan trung ương quản lý thuộc thẩm quyền quy định tại Khoản 4 Điều 17 của Luật Đầu tư công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công 1. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Điều 19 và Điều 21 của Luật Đầu tư công. 2. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình thuộc thẩm quyền của Chính phủ theo quy định tại Điều...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp UBND thành phố chuẩn bị và thực hiện công tác vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi, có nhiệm vụ: a) Tổng hợp các đề xuất chương trình, dự án cần vận động và tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố thủ tục gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư lựa chọn đề xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp UBND thành phố chuẩn bị và thực hiện công tác vận động vốn ODA và vốn vay ưu đãi, có nhiệm vụ:
  • a) Tổng hợp các đề xuất chương trình, dự án cần vận động và tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố thủ tục gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư lựa chọn đề xuất chương trình, dự án phù hợp, trình Thủ tướng Ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
  • 1. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Điều 19 và Điều 21 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình thuộc thẩm quyền của Chính phủ theo quy định tại Điều 22 của Luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu dự án nhóm A (bao gồm cả các dự án khẩn cấp và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư công) thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Luật Đầu tư công.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án 1. Đề xuất chương trình, dự án được lập theo mẫu Phụ lục II của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án. a. Cơ quan lập đề xuất dự án có văn bản kèm Đề xuất chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đề xuất chương trình, dự án được lập theo mẫu Phụ lục II của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án.
  • Cơ quan lập đề xuất dự án có văn bản kèm Đề xuất chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu dự án nhóm A (bao gồm cả các dự án khẩn cấp và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư công) thực...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A Right: Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài theo quy định tại Điều 24 của Luật Đầu tư công và Nghị định của...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập và thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Sau khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho cơ quan chủ quản về việc Thủ tướng Chính phủ cho phép lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án; cơ quan lập đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập và thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Sau khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho cơ quan chủ quản về việc Thủ tướng Chính phủ cho phép lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương t...
  • cơ quan lập đề xuất chương trình, dự án tiến hành lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư và Báo cáo nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
  • Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài theo quy định tại Điều 24 của Luật Đầu tư công và Nghị định của C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C, trừ dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia quy định tại Điều 13 của Nghị định này 1. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do Cơ quan trung ương của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và của tổ chức chính trị -...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư các chương trình, dự án theo Điều 12 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, trừ các chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư các chương trình, dự án theo Điều 12 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
  • 3. Thời gian xem xét, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án:
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do Cơ quan trung ương của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và của tổ chức chính trị
  • xã hội, cơ quan, tổ chức khác quản lý theo quy định tại Điều 25 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C của Bộ, cơ quan trung ương theo quy định tại Điều 26 của Luật Đầu tư công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C, trừ dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia quy định tại Điều 13 của Nghị định này Right: Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, trừ các chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư theo quy trình rút gọn đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ của các chương trình mục tiêu quốc gia có kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ của các c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyết định về chủ dự án 1. Sau khi có quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Điều 22 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và đề xuất của các cơ quan, đơn vị có chương trình, dự án được duyệt, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quyết định về chủ chương trình, dự án (sau đây gọi chung l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyết định về chủ dự án
  • Sau khi có quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Điều 22 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và đề xuất của các cơ quan, đơn vị có chương trình, dự án được duyệt...
  • 2. Chủ dự án là đơn vị được Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm quản lý, sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng để thực hiện chương trình, dự án.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư theo quy trình rút gọn đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ của các chương trình mục tiêu quốc gia có kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ...
  • Thủ tướng Chính phủ quyết định tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ của các chương trình mục tiêu quốc gia có kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp...
  • 2. Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn ngân sách trung ương 1. Người đứng đầu Bộ, ngành trung ương, căn cứ Quyết định của cấp có thẩm quyền về tình trạng khẩn cấp, tình huống khẩn cấp theo quy định tại Pháp lệnh Tình trạng khẩn cấp, Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thẩm định và phê duyệt văn kiện chương trình, dự án và quyết định đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố 1. Văn kiện chương trình, dự án được xây dựng theo quy định tại Điều 27 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và các quy định pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thẩm định và phê duyệt văn kiện chương trình, dự án và quyết định đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án được xây dựng theo quy định tại Điều 27 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và các quy định pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng công trình.
  • 2. Hồ sơ thẩm định văn kiện chương trình, dự án được lập theo quy định tại Điều 28 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. Hồ sơ thẩm định được lập thành 08 bộ, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có b...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn ngân sách trung ương
  • Người đứng đầu Bộ, ngành trung ương, căn cứ Quyết định của cấp có thẩm quyền về tình trạng khẩn cấp, tình huống khẩn cấp theo quy định tại Pháp lệnh Tình trạng khẩn cấp, Luật Phòng, chống thiên tai...
  • a) Giao đơn vị trực thuộc tổ chức khảo sát lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án;
Rewritten clauses
  • Left: b) Giao đơn vị có chức năng thẩm định dự án; Right: a) Tổ chức thẩm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn cân đối ngân sách địa phương 1. Đối với dự án sử dụng vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ lệnh khẩn cấp của cấp có thẩm quyền: a) Giao cơ quan chuyên môn quản lý dự án khẩn cấp hoặc...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Một số quy định riêng đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi 1. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan. 2. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có...
  • Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng được thực hiện theo qu...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ lệnh khẩn cấp của cấp có thẩm quyền:
  • a) Giao cơ quan chuyên môn quản lý dự án khẩn cấp hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức khảo sát thực tế và lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư của dự án;
  • b) Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành liên quan thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư và bổ su...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn cân đối ngân sách địa phương Right: Điều 15. Một số quy định riêng đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc, thời gian quyết định chủ trương đầu tư và triển khai dự án khẩn cấp 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư dự án khẩn cấp thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư công. 2. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án khẩn cấp: a) Đối với dự án nhóm A thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Luật Đầu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án 1. Các hình thức quản lý chương trình, dự án thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 37 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và Điều 12 của Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT. 2. Chủ dự án chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chủ trương sử dụng Ban quản lý dự án (sau đây gọi tắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án
  • 1. Các hình thức quản lý chương trình, dự án thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 37 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và Điều 12 của Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
  • 2. Chủ dự án chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố quyết định chủ trương sử dụng Ban quản lý dự án (sau đây gọi tắt là Ban QLDA) đang hoạt động hay thành lập mới Ban QLDA để quản lý chương tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc, thời gian quyết định chủ trương đầu tư và triển khai dự án khẩn cấp
  • 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư dự án khẩn cấp thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư công.
  • 2. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án khẩn cấp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án theo hình thức đối tác công tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 33 của Luật Đầu tư công. 2. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án 1. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án theo quy định tại Điều 48 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. 2. Đối với chương trình, dự án được cấp phát toàn bộ từ ngân sách nhà nước: Ủy ban nhân dân thành phố cân đối vốn đối ứng trong dự toán ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án
  • 1. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án theo quy định tại Điều 48 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
  • Đối với chương trình, dự án được cấp phát toàn bộ từ ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư
  • 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án theo hình thức đối tác công tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 33 của Luật Đầu tư công.
  • Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư có sử dụng vốn đầu tư công theo quy định tại các Điều 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30 và 31 của Luật Đầu tư công và Đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư công. 2. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án và Ban QLDA trong quản lý thực hiện chương trình, dự án Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án và Ban QLDA trong quản lý thực hiện chương trình, dự án thực hiện theo Điều 42 và Điều 43 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án và Ban QLDA trong quản lý thực hiện chương trình, dự án
  • Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ dự án và Ban QLDA trong quản lý thực hiện chương trình, dự án thực hiện theo Điều 42 và Điều 43 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Nguyên tắc quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 32 của Luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Nội dung Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công theo quy định tại Điều 34 của Luật Đầu tư công. 2. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A theo quy định tại Điều 35 của Luật Đầu tư công. 3. Nội...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kế hoạch trung hạn 5 năm, kế hoạch tổng thể và kế hoạch hàng năm thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng 1. Việc lập, phê duyệt kế hoạch trung hạn 5 năm, kế hoạch tổng thể và kế hoạch hàng năm thực hiện chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng (sau đây gọi tắt là các kế ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kế hoạch trung hạn 5 năm, kế hoạch tổng thể và kế hoạch hàng năm thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng
  • Việc lập, phê duyệt kế hoạch trung hạn 5 năm, kế hoạch tổng thể và kế hoạch hàng năm thực hiện chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi và vốn đối ứng (sau đây gọi tắt là các kế hoạch thực hiện...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tổng hợp, xem xét, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt các kế hoạch thực hiện chương trình, dự án và gửi quyết định phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Nội dung Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công theo quy định tại Điều 34 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A theo quy định tại Điều 35 của Luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án bao gồm: a) Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án; b) Báo cáo nghiên cứu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đấu thầu 1. Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ đấu thầu chương trình, dự án thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành một số nội dung về mua sắm quản lý đầu tư và xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Đấu thầu
  • 1. Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
  • Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ đấu thầu chương trình, dự án thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành một số nội dung về mua sắm quản lý đầu tư và xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án bao gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án đầu tư công bao gồm: a) Tờ trình đề nghị thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn gửi cơ quan được phân công thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn; b) Báo cáo nghiên cứu tiền k...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều chỉnh, sửa đổi bổ sung chương trình, dự án 1. Trong trường hợp những điều chỉnh, bổ sung dẫn đến thay đổi về nội dung trong Quyết định chủ trương đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với chủ dự án tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. 2. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong trường hợp những điều chỉnh, bổ sung dẫn đến thay đổi về nội dung trong Quyết định chủ trương đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với chủ dự án tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố...
  • Trong trường hợp những điều chỉnh dẫn đến sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với chủ dự án tham mưu Ủy ban nh...
  • 3. Việc sử dụng vốn dư phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình, dự án bao gồm vốn dư sau đấu thầu, vốn dư do thay đổi tỷ giá, lãi suất, vốn dự phòng chưa phân bổ và các khoản vốn dư khác t...
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án đầu tư công bao gồm:
  • a) Tờ trình đề nghị thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn gửi cơ quan được phân công thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;
  • b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu, dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của Luật Đầu tư công và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án Right: Điều 21. Điều chỉnh, sửa đổi bổ sung chương trình, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án gồm: a) Các tài liệu quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định này; trong đó các nội dung trong Tờ trình và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trươn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán Việc quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 54 Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và các quy định hiện hành liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán
  • Việc quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 54 Nghị định số 16/2016/NĐ-CP và các quy định hiện hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án gồm:
  • a) Các tài liệu quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công 1. Sự phù hợp với các tiêu chí xác định chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu. 2. Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định. 3. Sự phù hợp với các mục tiêu chiến lược; kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hộ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối theo dõi, tổng hợp và xử lý trong thẩm quyền những khó khăn vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình, dự án; chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan có biện pháp xử lý và đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối theo dõi, tổng hợp và xử lý trong thẩm quyền những khó khăn vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình, dự án
  • chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan có biện pháp xử lý và đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định những vấn đề vượt thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
  • 1. Sự phù hợp với các tiêu chí xác định chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu.
  • 2. Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công 1. Sự cần thiết đầu tư dự án. 2. Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định. 3. Sự phù hợp với các mục tiêu chiến lược; kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng, lãnh thổ; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực. 4. Sự phù hợp vớ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 của Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chế độ báo cáo và tổng hợp kết quả vận động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 của Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chế độ báo cáo và tổng hợp kết quả vận động vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • báo cáo tình hình thực hiện và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của thành phố theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Sự cần thiết đầu tư dự án.
  • 2. Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định.
  • 3. Sự phù hợp với các mục tiêu chiến lược; kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội vùng, lãnh thổ; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công Right: Điều 24. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của chương trình, dự án 1. Sự tuân thủ các thủ tục, thẩm định nội bộ, hoàn thiện hồ sơ chương trình, dự án. 2. Sự phù hợp của chương trình, dự án đối với nguồn vốn đầu tư; sự phù hợp về mục đích, đối tượng đầu tư bằng nguồn vốn dự kiến sử dụng. 3. Khả năng bố trí vốn cho chư...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về vận động, thực hiện, điều phối quản lý vốn ODA và vốn vay ưu đãi; hướng dẫn các sở, ban, ngành xây dựng đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi; tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố các thủ tục trình ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về vận động, thực hiện, điều phối quản lý vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • hướng dẫn các sở, ban, ngành xây dựng đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của chương trình, dự án
  • 1. Sự tuân thủ các thủ tục, thẩm định nội bộ, hoàn thiện hồ sơ chương trình, dự án.
  • 2. Sự phù hợp của chương trình, dự án đối với nguồn vốn đầu tư; sự phù hợp về mục đích, đối tượng đầu tư bằng nguồn vốn dự kiến sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và cơ quan gửi kết quả thẩm định 1. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B, nhóm C kể từ ngày Thường trực Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như s...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn bị chương trình, dự án liên quan đến sử dụng vốn, quản lý tài chính chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi. 2. Theo dõi, kiểm tra công tác quản lý tài chính, quyết toán vốn hoàn thành chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi. 3. Phối hợp với Sở Kế hoạch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nhiệm vụ của Sở Tài chính
  • 1. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn bị chương trình, dự án liên quan đến sử dụng vốn, quản lý tài chính chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi.
  • 2. Theo dõi, kiểm tra công tác quản lý tài chính, quyết toán vốn hoàn thành chương trình, dự án vốn ODA, vốn vay ưu đãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và cơ quan gửi kết quả thẩm định
  • Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B, nhóm C kể từ ngày Thường trực Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì...
  • a) Chương trình mục tiêu quốc gia: không quá 60 ngày;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công 1. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau: a) Chương trình mục tiêu: Không...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nhiệm vụ của Sở Ngoại vụ 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động vốn ODA, vốn vay ưu đãi cũng như chính sách đối tác trên cơ sở chính sách đối ngoại chung; tham gia vận động vốn ODA, vốn vay ưu đãi. 2. Góp ý xây dựng nội dung dự thảo thỏa th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Nhiệm vụ của Sở Ngoại vụ
  • 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động vốn ODA, vốn vay ưu đãi cũng như chính sách đối tác trên cơ sở chính s...
  • tham gia vận động vốn ODA, vốn vay ưu đãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công
  • 1. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau:
  • a) Chương trình mục tiêu: Không quá 30 ngày;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP ĐỀ XUẤT, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP ĐỀ XUẤT, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG
  • ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA,
  • VỐN VAY ƯU ĐÃI
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền, căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 của Luật Đầu tư công. 2. Căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án theo quy định tại Điều 40 của Luật Đầu tư công.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ của các ngành các cấp, các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn ODA , vốn vay ưu đãi 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan liên quan xây dựng định hướng, quy hoạch thu hút sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi; đề xuất danh mục dự án và tham gia vận động các dự án ưu tiên kêu gọi vốn ODA, vốn vay ưu đãi của ngành, của đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Nhiệm vụ của các ngành các cấp, các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn ODA , vốn vay ưu đãi
  • 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan liên quan xây dựng định hướng, quy hoạch thu hút sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
  • đề xuất danh mục dự án và tham gia vận động các dự án ưu tiên kêu gọi vốn ODA, vốn vay ưu đãi của ngành, của địa phương, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thẩm quyền, căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án
  • 2. Căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án theo quy định tại Điều 40 của Luật Đầu tư công.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 của Luật Đầu tư công. Right: Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với chương trình, dự án theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công 1. Trình tự lập, thẩm định, quyết định chương trình mục tiêu quốc gia thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật Đầu tư công. 2. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công do Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Đối với các hành vi vi phạm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi thì tùy theo tính chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
  • Đối với các hành vi vi phạm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi thì tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công
  • 1. Trình tự lập, thẩm định, quyết định chương trình mục tiêu quốc gia thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công do Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Đầu tư công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng 1. Trình tự và nội dung quyết định đầu tư dự án do Bộ, ngành trung ương quản lý: a) Người đứng đầu Bộ, ngành trung ương giao chủ đầu tư căn cứ chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền quyết định lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án; thành lập Hội đồ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Điều khoản thi hành 1. Các ngành, các cơ quan, đơn vị các cấp, các chủ dự án, các Ban QLDA quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để kị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Điều khoản thi hành
  • 1. Các ngành, các cơ quan, đơn vị các cấp, các chủ dự án, các Ban QLDA quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng
  • 1. Trình tự và nội dung quyết định đầu tư dự án do Bộ, ngành trung ương quản lý:
  • a) Người đứng đầu Bộ, ngành trung ương giao chủ đầu tư căn cứ chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền quyết định lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng 1. Trình tự lập, thẩm định dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định pháp luật về xây dựng và Luật Đầu tư công. 2. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: a) Cơ quan chủ trì thẩm định gửi chủ đầu tư, đồng gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo thẩm định theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này quy định một số nội dung về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố, gồm các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài do thành phố trực tiếp quản lý. 2. Những nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định một số nội dung về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố, gồm các chương trình, dự án...
  • 2. Những nội dung không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý, sử dụng vốn hỗ trợ chính thức ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng
  • 1. Trình tự lập, thẩm định dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định pháp luật về xây dựng và Luật Đầu tư công.
  • 2. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án khẩn cấp Người đứng đầu Bộ, ngành trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án theo quy định tại Điều 39 của Luật Đầu tư công quyết định trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án khẩn cấp do Bộ, ngành trung ương và địa phương quản l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan đơn vị có liên quan đến công tác vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho các cơ quan đơn vị có liên quan đến công tác vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án khẩn cấp
  • Người đứng đầu Bộ, ngành trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án theo quy định tại Điều 39 của Luật Đầu tư công quyết định trình tự lập, thẩm định, quyế...
  • tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán phù hợp với quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật xây dựng và pháp luật khác có liên quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, pháp luật xây dựng, Điều 30 và Điều 31 của Nghị định này và Nghị định của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thống nhất quản lý nhà nước về ODA và vốn vay ưu đãi trên địa bàn, trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp quản lý, kiểm tra, giám s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi
  • Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thống nhất quản lý nhà nước về ODA và vốn vay ưu đãi trên địa bàn, trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với tr...
  • 2. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng vốn và vốn vay ưu đãi được quy định tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư
  • Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, pháp luật xây dựng, Điều 30 và Điều 31 của Nghị định này và N...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 46 của Luật Đầu tư công. 2. Chủ chương trình, chủ đầu tư dự án: a) Tổ chức đánh giá toàn bộ tình hình thực hiện chương tr...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA và vốn vay ưu đãi Theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. Cụ thể: 1. Hỗ trợ thực hiện chương trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Hỗ trợ nghiên cứu xây dựng chính sách phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường thể chế quản lý nhà nước. 3. Hỗ trợ phát triển nguồn nhân l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA và vốn vay ưu đãi
  • Theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP. Cụ thể:
  • 2. Hỗ trợ nghiên cứu xây dựng chính sách phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường thể chế quản lý nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án
  • 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 46 của Luật Đầu tư công.
  • 2. Chủ chương trình, chủ đầu tư dự án:
Rewritten clauses
  • Left: Riêng trong trường hợp điều chỉnh chương trình, dự án có điều chỉnh tổng mức đầu tư: Right: 1. Hỗ trợ thực hiện chương trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ thẩm định chương trình đầu tư công 1. Hồ sơ thẩm định chương trình: a) Tờ trình thẩm định chương trình, bao gồm: sự cần thiết đầu tư chương trình; mục tiêu và những nội dung chủ yếu của Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình; kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định chương trình đầu tư công; b) Báo cáo nghiên cứu khả thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công 1. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng: a) Tờ trình thẩm định dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư dự án; mục tiêu và những nội dung chủ yếu của Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án; kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định dự án đầu tư công; b) Báo cáo nghiên cứu khả thi dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án: a) Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án và Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được hoàn thiện theo ý kiến thẩm định; b) Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh bao gồm: a) Tờ trình đề nghị thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư của chương trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án 1. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án bao gồm: a) Tờ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án; làm rõ mục tiêu, lý do điều chỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 46 của Luật Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nội dung thẩm định chương trình, dự án 1. Nội dung thẩm định chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu bao gồm: a) Sự tuân thủ các quy định của pháp luật trong nội dung hồ sơ trình thẩm định; b) Sự phù hợp của chương trình với chủ trương đầu tư chương trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; c) Nội dung Báo cáo n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nội dung thẩm định chương trình, dự án đầu tư điều chỉnh 1. Nội dung thẩm định chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu bao gồm: a) Các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 40 của Nghị định này; b) Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về điều chỉnh chương trình theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 46 của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh 1. Sự tuân thủ các thủ tục, thẩm định nội bộ về việc điều chỉnh tăng tổng mức đầu tư, hoàn thiện hồ sơ. 2. Việc thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với phần tăng tổng mức đầu tư của dự án phải phù hợp với các quy định của Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thời gian thẩm định chương trình, dự án 1. Thời gian thẩm định chương trình, dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau: a) Chương trình mục tiêu quốc gia: Không quá 40 ngày; b) Chương trình mục tiêu: Không quá 30 ngày; c) Dự án nhóm A: Không quá 40 ngày; d) Dự án nhó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thời gian quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án cho các cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 1. Thời gian quyết định đầu tư và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG

Open section

Chương IV

Chương IV CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức tổ chức quản lý dự án phù hợp với yêu cầu quản lý và điều kiện cụ thể của dự án, bảo đảm thực hiện mục tiêu đầu tư, hiệu quả dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, hình thức tổ chức quản lý dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thiết kế dự án 1. Thiết kế dự án có thể có một hoặc nhiều bước khác nhau, do cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định tùy theo loại dự án và hình thức thực hiện. Cụ thể: a) Phương án thiết kế sơ bộ để lập báo cáo tiền khả thi dự án nhóm A, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C; b) Thiết kế tại giai đoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nội dung và xác định tổng mức đầu tư của dự án 1. Sơ bộ tổng mức đầu tư dự án là ước tính chi phí đầu tư của dự án được xác định phù hợp với phương án thiết kế sơ bộ và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C. Sơ bộ tổng mức đầu tư của dự án đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nội dung và xác định dự toán dự án 1. Dự toán dự án là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện dự án được xác định ở giai đoạn thực hiện dự án phù hợp với Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án và thiết kế dự án được duyệt; các yêu cầu công việc khác phải thực hiện. 2. Nội dung dự toán dự án là các chi phí quy định tại Khoản 3 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án 1. Đối với dự án do Bộ, ngành trung ương quản lý: cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công của Bộ, ngành trung ương chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán đầu tư của dự án và trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án (theo quy định tại Điều 39 của Luật Đầu tư côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trình tự, thủ tục và thời gian thẩm định thiết kế, dự toán dự án 1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế, dự toán dự án cho cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công theo nội dung quy định tại Điều 52 của Nghị định này. 2. Cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công chủ trì, phối hợp cơ quan liên quan tổ chức thẩm định các nội dung của thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án 1. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán dự án gồm các nội dung quy định tại Điều 47 Nghị định này và các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Nội dung phê duyệt thiết kế, dự toán dự án bao gồm: a) Các thông tin chung về dự án: tên dự án, hạng mục dự án (nêu rõ nhóm dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Hồ sơ thẩm định thiết kế và dự toán đầu tư 1. Tờ trình thẩm định thiết kế. 2. Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế (nếu có), các tài liệu khảo sát liên quan. 3. Bản sao quyết định chủ trương đầu tư dự án và quyết định đầu tư dự án kèm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt. 4. Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư về sự phù hợp của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Nghiệm thu đưa dự án vào khai thác sử dụng 1. Dự án được đưa vào khai thác sử dụng khi đã đầu tư hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng. 2. Tùy theo điều kiện cụ thể của từng dự án, có thể bàn giao từng hạng mục, dự án thành phần hoặc toàn bộ dự án hoàn thành để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Kết thúc đầu tư dự án 1. Kết thúc đầu tư dự án khi chủ đầu tư nhận bàn giao toàn bộ dự án và dự án hết thời gian bảo hành theo quy định. 2. Trước khi bàn giao dự án, nhà thầu phải di chuyển hết tài sản của mình (nếu có) ra khỏi khu vực thi công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Vận hành dự án 1. Sau khi nhận bàn giao dự án, chủ đầu tư hoặc tổ chức được giao quản lý sử dụng dự án có trách nhiệm vận hành, khai thác đảm bảo hiệu quả dự án theo đúng mục đích và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đã được phê duyệt. 2. Chủ đầu tư hoặc tổ chức được giao quản lý sử dụng dự án có trách nhiệm thực hiện duy tu, bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ 1. Thống nhất quản lý nhà nước về lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công. 2. Trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia. 3. Quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quy định tại Khoản 2 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ 1. Ban hành quyết định, chỉ thị liên quan đến lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công. 2. Quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư chương trình, dự án theo quy định tại Khoản 3 Điều 17 và Khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham mưu cho Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công; quản lý dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng. 2. Ban hành hoặc chủ trì nghiên cứu chuẩn bị, trình cấp có thẩm quyền ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn Bộ, ngành trung ương và địa phương lập dự toán chi sự nghiệp, chi thường xuyên để thực hiện nhiệm vụ chi tại các Khoản 1, 3, 4 và 5 Điều 15 của Luật Đầu tư công. 2. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc thẩm định nguồn vốn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương 1. Tổ chức lập, thẩm định nội bộ: a) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu khả thi Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu do Bộ, ngành trung ương làm chủ chương trình thuộc chức năng, nhiệm vụ được Chính phủ giao; b) Bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp 1. Quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công thuộc cấp mình quản lý theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 91 của Luật Đầu tư công. 2. Quyết định hoặc ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, cho ý kiến, quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Tổ chức lập, thẩm định và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 2 Điều 92 của Luật Đầu tư công, Điểm a và Điểm c Khoản 3 Điều 93 của Luật Đầu tư công và các quy định tại Nghị định này. 2. Quyết định chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn giám sát cộng đồng quy định tại Điều 95 của Luật Đầu tư công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C do địa phương quản lý; b) Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp của địa phương trong việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Hội đồng thẩm định nhà nước và Hội đồng thẩm định liên ngành 1. Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có trách nhiệm: a) Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia để chủ chương trình hoàn chỉnh gửi Hội đồng thẩm định nhà nước tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Trách nhiệm của Chủ tịch, Phó chủ tịch và thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước, Hội đồng thẩm định liên ngành 1. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước, Hội đồng thẩm định liên ngành: a) Phê duyệt quy chế làm việc, chương trình, kế hoạch công tác của Hội đồng và các vấn đề khác có liên quan trong quá trình thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư chương trình, dự án Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư chương trình, dự án thực hiện theo quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp 1. Việc xử lý các chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định trước ngày Luật Đầu tư công có hiệu lực, nhưng chưa được bố trí vốn: a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 106 của Luật Đầu tư công; b) Dự án được cấp có thẩm quyền giao vốn thực hiện từ kế hoạch đầu tư công năm 2015 trở về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016. Các quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc triển khai thực hiện Nghị định này (nếu thấy cần thiết). 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN