Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 1
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an to...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an to... Right: Ban hành Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015
Target excerpt

Ban hành Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 5/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 (Phạm vi điều chỉnh) như...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015 ban h...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 (Phạm vi điều chỉnh) như sau:
  • "Quy định này quy định hỗ trợ đất đai, hỗ trợ cải tạo chất lượng đàn bò, hỗ trợ nâng cao chất lượng giống lợn, hỗ trợ lãi suất vay để đầu tư phát triển chăn nuôi, hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở giết...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015 ban h...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 (Phạm vi điều chỉnh) như sau:
  • "Quy định này quy định hỗ trợ đất đai, hỗ trợ cải tạo chất lượng đàn bò, hỗ trợ nâng cao chất lượng giống lợn, hỗ trợ lãi suất vay để đầu tư phát triển chăn nuôi, hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở giết...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ nội dung biểu mẫu 9c/BCK-PA ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND (Bản cam kết bảo vệ môi trường đối với phương án sản xuất, kinh doanh dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ nội dung biểu mẫu 9c/BCK-PA ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND (Bản cam kết bảo vệ môi trường đối với phương án sản xuất, kinh doanh dịch vụ không thuộc đối tượng phải l...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ nội dung biểu mẫu 9c/BCK-PA ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND (Bản cam kết bảo vệ môi trường đối với phương án sản xuất, kinh doanh dịch vụ không thuộc đối tượng phải l...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015 không thuộc phạm vi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các nội dung khác tại Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục thuế
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Các nội dung khác tại Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh... Right: Về thực hiện cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ba...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Phụ lục 1 THỦ TỤC VÀ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015" .
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư nâng cấp, xây dựng mới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm (sau đây gọi tắt là cơ sở giết mổ) tập trung; phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, quy mô trang trại, gia trại; ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, chế biến sản phẩm chăn nuôi, xử lý chất thải, đảm bảo...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các cá nhân, hộ gia đình, nhóm hộ, chủ gia trại, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã và doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là chủ đầu tư) có đầu tư phát triển sản xuất chăn nuôi theo hướng hàng hóa; đầu tư nâng cấp, xây dựng mới cơ sở giết mổ tập trung; dịch vụ thú y trọn gói,...
Điều 3 Điều 3 . Giải thích một số từ ngữ : Những từ ngữ tại Quy định này được hiểu như sau: a) Dịch vụ thú y trọn gói là dịch vụ được thỏa thuận bằng hợp đồng dịch vụ giữa chủ vật nuôi và nhà cung cấp dịch vụ; chủ vật nuôi trả chi phí để nhà cung cấp dịch vụ thực hiện tiêm các loại vắc-xin phòng bệnh theo quy định, khám, chẩn đoán, điều trị,...
Điều 4 Điều 4 . Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư Nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí sau đầu tư nhằm khuyến khích, tạo điều kiện đầu tư, chủ đầu tư tự đầu tư là chính. Trong cùng một nội dung hỗ trợ, các đối tượng được hưởng hỗ trợ theo cơ chế này thì không được hưởng hỗ trợ trong các cơ chế hỗ trợ khác của UBND tỉnh và ngược lại.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC HỖ TRỢ Mục 1. NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC HỖ TRỢ