Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 58

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng Quy định đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành bảng Quy định đơn giá xây dựng mới nhà ở và vật kiến trúc thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế và các ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cùng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2004/QĐ-UB ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Mục đích của việc ban hành bảng quy định 1. Lập kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngắn hạn và dài hạn. 2. Làm căn cứ để tính thuế đối với doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng cơ bản; tính lệ phí trước bạ quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng. 3. Làm căn cứ để tính giá trị bồi thường nhà ở, công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Bảng quy định này thống nhất đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân tạo lập hợp pháp thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp nhà, loại nhà 1. Phân cấp nhà: Nhà ở được phân cấp theo Thông tư số 05/BXD/ĐT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở, gồm có: nhà cấp I, nhà cấp II, nhà cấp III, nhà cấp IV và nhà tạm. 2. Phân loại nhà: - Nhà ở biệt thự, nhà ở xây kiểu Pháp, nhà ở độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cách xác định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc 1. Đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng (tính bình quân trên 1m 2 sàn) và vật kiến trúc trên đất áp dụng bộ đơn giá xây dựng cơ bản theo Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, bao gồm: chi phí vật liệu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá xây dựng mới nhà ở đối với nhà độc lập 1. Nhà ở biệt thự: a. Nhà ở biệt thự 1 tầng (trệt) Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái ngói hoặc tôn giả ngói đơn giá 2.738.000 đồng/m 2 . b. Nhà ở biệt thự 2 tầng trở lên Móng bê tông cốt thép có gia cố...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Việc tiếp công dân thường xuyên của Ban tiếp công dân của tỉnh và cử người đại diện cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên 1. Ban tiếp công dân của tỉnh làm nhiệm vụ thường trực tiếp công dân, bố trí người tiếp công dân thường xuyên và đột xuất theo quy định để tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đơn giá xây dựng mới nhà ở đối với nhà độc lập
  • 1. Nhà ở biệt thự:
  • a. Nhà ở biệt thự 1 tầng (trệt)
Added / right-side focus
  • Điều 8. Việc tiếp công dân thường xuyên của Ban tiếp công dân của tỉnh và cử người đại diện cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên
  • Ban tiếp công dân của tỉnh làm nhiệm vụ thường trực tiếp công dân, bố trí người tiếp công dân thường xuyên và đột xuất theo quy định để tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh,...
  • Văn phòng Tỉnh ủy, Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Ban Nội chính Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh cử đại diện cùng phối hợp cùng Ban tiếp công dân của tỉnh thực hiện tiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn giá xây dựng mới nhà ở đối với nhà độc lập
  • 1. Nhà ở biệt thự:
  • a. Nhà ở biệt thự 1 tầng (trệt)
Target excerpt

Điều 8. Việc tiếp công dân thường xuyên của Ban tiếp công dân của tỉnh và cử người đại diện cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên 1. Ban tiếp công dân của tỉnh làm nhiệm vụ thường trực tiếp công dân, bố...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá xây dựng mới nhà ở đối với nhà liên kế Trường hợp nhà C1, C2, C3, C4 và nhà tạm (T) xây dựng liên kế đơn giá được tính cụ thể như sau: 1. Vách chung đơn giá nhà áp dụng theo bảng giá nhà cùng cấp, cùng loại, hạng như nhà độc lập nhân với hệ số giảm 5% chung 1 vách; giảm 10% chung 2 vách. 2. Vách nhờ đơn giá nhà áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn giá xây dựng mới nhà ở có vật kiến trúc gắn liền 1. Nhà có ban công, sảnh, hành lang có cột đỡ đơn giá được tính bằng 70% giá nhà cùng cấp, cùng loại, hạng như nhà độc lập của bảng Quy định này. 2. Nhà có đóng trần, đóng Lamri, tường ốp gạch men các loại thì được tính thêm giá từng hạng mục theo khoản 12 Điều 8 của bảng Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đơn giá xây dựng mới công trình xây dựng và vật kiến trúc 1. Nhà vệ sinh có hầm tự hoại + nhà tắm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Ký hiệu Loại nhà vệ sinh + nhà tắm ĐV tính Đơn giá WC.1 Tường xây gạch, ốp gạch men các loại, mái tôn, có Lavabo, vòi tắm và gương sen . m 2 3.546 WC.2 Tường xây gạch, không ốp gạch, mái tôn, có Lavabo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khi các định mức về xây dựng cơ bản (đơn giá vật liệu, nhân công và các chi phí khác) có thay đổi thì Sở Xây dựng, Sở Tài chính có trách nhiệm lập trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng đơn giá xây dựng mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các loại nhà ở và các loại vật kiến trúc khác chưa có trong bảng Quy định này thì Sở Xây dựng, Sở Tài chính có trách nhiệm lập trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 12/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH Lê Quang Thích QUY ĐỊNH Về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp c...
Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phụ trách Trụ sở tiếp công dân của tỉnh; cán bộ, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh. 3. Các cán b...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai bao gồm: cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện việc khiếu nại; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện việc kiến nghị, phản ánh; công dân thực hiện việc tố cáo; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tranh chấp đất đai. 2. Trong...