Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh giá thu mua lúa và hoa màu.
304/QĐ-UB
Right document
Về phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
10/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá thu mua lúa và hoa màu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- Về việc điều chỉnh giá thu mua lúa và hoa màu.
Left
Điều 1.
Điều 1. – Giá thu mua lúa tại thành phố được chia thành hai khu vực với mức giá cụ thể như sau: Khu vực Đơn vị tính Lúa sạ nổi Lúa thường LÚA ĐẶC SẢN NẾP Ghi chú Loại 1 Loại 2 dẻo thơm thường 1 2 kg/đNH 0đ276 0đ256 0đ344 0đ32 0đ43 0đ43 0đ38 0đ35 0đ43 0đ40 0đ38 0đ35 Lúa phải phơi khô, quạt sạch (không chia loại A và loại B). Khu vực 1 g...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua nội dung các Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau: 1. Tờ trình số 7287/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Kèm phụ lục mức thu lệ phí); 2. Tờ trình số 6876/TTr-UBND ngày 19 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua nội dung các Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:
- 1. Tờ trình số 7287/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Kèm phụ lục mức th...
- 2. Tờ trình số 6876/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Kèm phụ lục mức thu lệ phí);
- Điều 1. – Giá thu mua lúa tại thành phố được chia thành hai khu vực với mức giá cụ thể như sau:
- Lúa phải phơi khô, quạt sạch (không chia loại A và loại B).
- Khu vực 1 gồm các xã Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Thái Mỹ, Tam Tân (Huyện Củ Chi); Thạnh Mỹ Lợi, Bình Trưng, Phú Hữu, An Khánh, Long Trường, Thạnh Mỹ, Hiệp Bình (Huyện Thủ Đức), Xuân Thới Thượng...
Left
Điều 2.
Điều 2. – Việc xếp loại thóc thực hiện như nội dung hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Bộ Lương thực thực phẩm đính kèm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2008./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2008./.
- Điều 2. – Việc xếp loại thóc thực hiện như nội dung hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Bộ Lương thực thực phẩm đính kèm.
Left
Điều 3.
Điều 3. – Giá mới điều chỉnh, quy định ở điều 1, được áp dụng từ khi bắt đầu vụ mùa 1977. Ngành lương thực chịu trách nhiệm truy trả kịp thời cho người bán lúa đối với số lúa bán cho Nhà nước từ đầu vụ. Đối với các xã Quý Đức, Tân Quy Tây, Bình Chánh, Tân Nhựt (Bình Chánh), Hiệp Phước, Nhơn Đức, Phước Lợi (Nhà Bè) trước đây đặt giá mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. – Đối với số thuế nông nghiệp đã tính theo giá cũ và thu bằng tiền, không đặt vấn đề tính lại để người đã nộp thuế phải truy nộp thêm theo giá lúa mới điều chỉnh lần này. Giá mua lúa mới sẽ thi hành đối với số thuế nông nghiệp nộp kể từ ngày ký quyết định này trở về sau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. – Giá mua các loại màu thống nhất cho toàn thành phố được quy định như sau và có giá trị thi hành từ ngày ký quyết định này. - Một ki-lô-gam ngô tẻ 0đ36 - Một ki-lô-gam cao lương 0đ36 - Một ki-lô-gam khoai lang tươi 0đ10 - Một ki-lô-gam khoai lang khô 0đ384 - Một ki-lô-gam khoai mì tươi 0đ104 - Một ki-lô-gam khoai mì lát khô bó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. – Giao cho đồng chí Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá thành phố kiểm tra việc phổ biến và niêm yết giá mua được điều chỉnh, đồng thời tổ chức kiểm tra việc chấp hành giá chỉ đạo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. – Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Chủ nhiệm Ủy ban Vật giá, Giám đốc Sở Lương thực, Giám đốc Sở Tài chánh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện và Ủy ban Nhân dân các phường, xã nơi có thu mua chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc và kịp thời quyết định này. Quyết định này thay cho quyết định số 132/Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.