Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quyết định ban hành về quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước đây traí với quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quyết định ban hành về quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước đ...
Removed / left-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
  • 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
  • 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị trực thuộc Bộ, các Uỷ viên và các Ban trực thuộc Hội đồng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành theo Quyết định số: 85 /2002-QĐ/BNN-T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị trực thuộc Bộ, các Uỷ viên và các Ban trực thuộc Hội đồng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • (Ban hành theo Quyết định số: 85 /2002-QĐ/BNN-TCCB ngày 24 /9/2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
  • Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: Right: VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Tổ chức của Hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó chủ tịch, Ban Thường trực, Tổng thư ký, Uỷ viên Hội đồng và các Ban chuyên môn, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định. Số thành viên Hội đồng không quá 45 người.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Tổ chức của Hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó chủ tịch, Ban Thường trực, Tổng thư ký, Uỷ viên Hội đồng và các Ban chuyên môn, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.
  • Số thành viên Hội đồng không quá 45 người.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Chủ tịch và Phó chủ tịch Hội đồng. 5.1- Chủ tịch Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là Thứ trưởng phụ trách khoa học công nghệ của Bộ, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định, có nhiệm vụ: 5.1.1- Đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định Phó chủ tịch, Ban thường trực, Tổng thư ký, Uỷ v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Chủ tịch và Phó chủ tịch Hội đồng.
  • 5.1- Chủ tịch Hội đồng.
  • Chủ tịch Hội đồng là Thứ trưởng phụ trách khoa học công nghệ của Bộ, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định, có nhiệm vụ:
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG
Điều 1.- Điều 1.- Hội đồng Khoa học, Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (dưới đây gọi tắt là Hội đồng) là tổ chức tư vấn về khoa học và công nghệ của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2.- Điều 2.- Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn các vấn đề sau đây: 2.1- Chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn. 2.2- Chiến lược và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của Ngành. 2.3- Tổ chức hệ thống các cơ quan nghiên cứu và triển khai khoa học công nghệ của Bộ, đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống này. 2.4- Thẩm định đề cương, t...
Điều 3.- Điều 3.- Hội đồng có quyền hạn: 3.1- Được Lãnh đạo Bộ, các cơ quan chức năng trong Bộ cung cấp thông tin cần thiết một cách đầy đủ và kịp thời khi Hội đồng đề nghị. 3.2- Các Uỷ viên Hội đồng được phổ biến các chỉ thị, nghị quyết của Đảng và Nhà nước, của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định hướng và kế hoạch phát triển của ng...
Chương 2: Chương 2: TỔ CHỨC CỦA HỘI ĐỒNG
Điều 6.- Điều 6.- Ban Thường trực Hội đồng. Ban Thường trực Hội đồng gồm Chủ tịch, các Phó chủ tịch, Tổng thư ký và các Trưởng ban của các Ban chuyên môn. Ban thường trực có nhiệm vụ: 6.1- Giải quyết những công việc có liên quan giữa hai kỳ họp của Hội đồng. 6.2- Chuẩn bị nội dung và chương trình của các kỳ họp Hội đồng. 6.3-Thông qua báo cáo c...
Điều 7.- Điều 7.- Tổng thư ký Hội đồng là Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, có nhiệm vụ: 7.1- Giúp Chủ tịch Hội đồng và Ban thường trực chuẩn bị chương trình làm việc của Ban thường trực và Hội đồng. 7.2- Lập biên bản các kỳ họp của Hội đồng và lưu trữ hồ sơ của Hội đồng.
Điều 8.- Điều 8.- Các Ban chuyên môn của Hội đồng: Ban chuyên môn của Hội đồng gồm: Trưởng ban, các Phó trưởng ban, Thư ký và Uỷ viên. Số lượng thành viên của mỗi Ban không quá 15 người. Số Ban chuyên môn và thành viên mỗi Ban do Chủ tịch Hội đồng đề xuất, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định và có nhiệm vụ: 8.1- Xây dựng...