Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịc...
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ thú y, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ thú y, kỹ thuật...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 606 NN-TY/QĐ ngày 9 tháng 6 năm 1994 về việc Ban hành Quy định về sắc phục,phù hiệu,cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 606 NN-TY/QĐ ngày 9 tháng 6 năm 1994 về việc Ban hành Quy định về sắc phục,phù hiệu,cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch...
Removed / left-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
  • 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
  • 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thế Dân QUY ĐỊNH VỀ SẮC PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIỂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • VỀ SẮC PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIỂN HIỆU, THẺ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, THẺ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y VÀ CHẾ ĐỘ CẤP PHÁT, SỬ DỤNG ĐỐI VỚI BÁC SĨ, KỸ THUẬT VIÊN THÚ Y LÀM CÔNG TÁC KIỂM DỊCH, KIỂM SOÁT GIẾT...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2000/QĐ/BNN-TY ngày 31/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
  • Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: Right: KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nghiêm cấm việc tẩy xoá, sửa chữa, cho mượn thẻ hoặc cho mượn sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu. II. QUY ĐỊNH VỀ KIỂU MẪU SẮC PHỤC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nghiêm cấm việc tẩy xoá, sửa chữa, cho mượn thẻ hoặc cho mượn sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu.
  • II. QUY ĐỊNH VỀ KIỂU MẪU SẮC PHỤC
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Kiểu mẫu quần áo nam (kèm theo phụ lục 1) 1- Mùa hè: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi kiểu blu dông có hai đỉa cầu vai, dài tay hoặc cộc tay mầu trắng. 2- Mùa đông: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi trắng. Ao vét kiểu cổ hai ve to, bốn túi có nắp, mầu xanh đậm, khuy áo mầu vàng ánh k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. - Kiểu mẫu quần áo nam (kèm theo phụ lục 1)
  • 1- Mùa hè: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi kiểu blu dông có hai đỉa cầu vai, dài tay hoặc cộc tay mầu trắng.
  • 2- Mùa đông: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi trắng. Ao vét kiểu cổ hai ve to, bốn túi có nắp, mầu xanh đậm, khuy áo mầu vàng ánh kim loại, vai áo có chỗ gài cấp hiệu (ga lông).
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 .- Đối tượng áp dụng: bác sỹ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y có chức danh theo tiêu chuẩn ngành do Nhà nước quy định như: kỹ thuật viên kiểm dịch động vật, kiểm dịch viên động vật, kiểm dịch viên chính động vật, kiểm dịch viên cao cấp động vật và cán bộ lãnh đạo các...
Điều 2 Điều 2 .- Đối tượng nói ở Điều 1 phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y trong khi thi hành công vụ.
Điều 3 Điều 3 . - Đối tượng nói ở Điều 1 khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ trang phục ghi ở Điều 2, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y, biển hiệu.
Điều 6. Điều 6. - Kiểu mẫu quần áo nữ (kèm theo phụ lục 1): như kiểu mẫu quần áo nêu tại mục 1, 2 Điều 5. Riêng đối với nữ viên chức kiểm dịch động vật làm công tác kiểm dịch tại cửa khẩu hoặc bộ phận kiểm dịch xuất nhập khẩu của Trung tâm Thú y vùng thì sử dụng váy dài chấm gối, mầu xanh đậm. Điều7. - Mũ kêpi: mầu trắng, lưỡi trai màu đen, và...
Điều 8. Điều 8. - Giày da đen ngắn cổ; dép có quai hậu, gót cao vừa phải.
Điều 9 Điều 9 . - Cờ ra vát kiểu thông thường, một mầu, hợp với mầu quần. Điều10.- Ao mưa có tay dài, mầu sẫm, bằng chất liệu chống thấm. Điều11 .- Cặp công tác giả da hoặc da mầu đen, kích thước cặp 30x40 cm. III. QUY ĐỊNH VỀ MẪU PHÙ HIỆU
Điều 12 Điều 12 .- Phù hiệu đeo trên mũ kêpi (kèm theo phụ lục 2) hình tròn, đường kính 35 mm, nền đỏ tươi, phía trong có hai nhánh bông lúa mầu vàng tươi, phía dưới nối hai gốc 2 nhánh lúa có chữ KDĐV mầu trắng. Phía trên phù hiệu có chữ thập mầu xanh đậm nằm trong vòng tròn mầu trắng có đường kính 12 mm, hai bên vòng tròn là cánh máy bay mầu...
Điều 13 Điều 13 .- Phù hiệu đeo trên mũ mềm (kèm theo phụ lục 2) như phù hiệu đeo trên mũ kêpi, đường kính phù hiệu là 29 mm.