Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Bản quy chế này được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Bản quy chế này được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định.
Removed / left-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
  • 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
  • 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Các Ông Chánh văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Phát triển Lâm nghiệp, Viện trưởng Viện điều tra Quy hoạch rừng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc hoặc Trưởng ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông Chánh văn phòng Bộ
  • Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Phát triển Lâm nghiệp, Viện trưởng Viện điều tra Quy hoạch rừng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan
  • Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
  • Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: Right: Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Left: Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Right: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Đơn vị để xác định ranh giới và cắm mốc 1. Các vườn quốc gia; 2. Các khu bảo tồn thiên nhiên; 3. Khu rừng văn hoá lịch sử; 4. Khu rừng cảnh quan; 6. Các khu rừng tự nhiên hiện còn và thảm thực vật kề cận đang khoanh nuôi phục hồi thành rừng tự nhiên trong rừng sản xuất; 7. Các khu rừng tự nhiên hiện còn trong vùng đệm của rừng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Đơn vị để xác định ranh giới và cắm mốc
  • 1. Các vườn quốc gia;
  • 2. Các khu bảo tồn thiên nhiên;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Xác định ranh giới. 1. Đối với rừng đặc dụng và rừng phòng hộ. Ở những nơi đã có các văn bản pháp lý như quy định trong Điều 3 thì căn cứ vào bản đồ tiến hành xác định ranh giới trên thực địa. Nếu ranh giới trên bản đồ phù hợp với ranh giới hiện đang quản lý trên thực địa thì tiến hành cắm mốc. Nếu không phù hợp thì tiến hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Xác định ranh giới.
  • 1. Đối với rừng đặc dụng và rừng phòng hộ.
  • Ở những nơi đã có các văn bản pháp lý như quy định trong Điều 3 thì căn cứ vào bản đồ tiến hành xác định ranh giới trên thực địa.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...

Only in the right document

CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho việc xác định ranh giới và cắm mốc đối với các loại rừng và đất rừng sau đây: 1. Rừng đặc dụng: Toàn bộ diện tích rừng và đất chưa có rừng của các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, các khu rừng văn hoá lịch sử và cảnh quan. 2. Rừng phòng hộ: Bao gồm toàn bộ diện tí...
Điều 2.- Điều 2.- Về ranh giới và cắm mốc. 1. Ranh giới và mốc giới các loại rừng được quy định trong quy chế này là cơ sở xác định lâm phận các loại rừng đồng thời cũng là cơ sở pháp lý để ngăn ngừa, xử lý các trường hợp lấn chiếm rừng, tranh chấp quyền sử dụng đất, sử dụng rừng. 2. Tất cả các khu rừng đã nêu trong Điều 1 của quy chế này đều p...
Điều 3.- Điều 3.- Căn cứ xác định ranh giới các loại rừng Để xác định ranh giới các loại rừng và cắm mốc, bảng trên thực địa, cần phải có 1 trong 4 văn bản (kèm theo bản đồ) sau đây: 1. Quyết định xác lập khu rừng của cấp có thẩm quyền. 2. Luận chứng kinh tế kỹ thuật (dự án khả thi) hoặc phương án quản lý sử dụng rừng, đất rừng đã được cấp có t...
CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 2 NỘI DUNG XÁC ĐỊNH RANH GIỚI VÀ CẮM MỐC CÁC LOẠI RỪNG
Điều 6.- Điều 6.- Bổ sung và chỉnh lý Việc bổ sung và chỉnh lý được thực hiện khi có sự khác nhau về ranh giới trên bản đồ và ranh giới thực địa, cụ thể như sau: 1. Đối với sự khác nhau có liên quan đến nội dung văn bản pháp lý; như chuyển đổi mục đích sử dụng đất, thay đổi địa giới hành chính, hoặc ranh giới chưa được xác định rõ thì phải giải...
Điều 7.- Điều 7.- Phân loại và quy cách mốc. Do yêu cầu sử dụng lâu dài nên mốc, bảng phải làm bằng bê tông cốt thép mác 200 đảm bảo bền vững, chắc chắn. 1. Mốc cấp 1: Có tiết diện hình chữ nhất, kích thước mốc: 100 x 30 x 12 cm có đế (chi tiết xem phụ lục) dùng để cắm mốc giới các khu rừng đặc dụng; mốc giới các khu rừng phòng hộ tập trung. 2....
Điều 8. Điều 8. Vị trí cắm mốc 1. Mốc được chôn cố định xuống đất trên đường ranh giới đảm bảo bền vững chắc chắn, phần nổi trên mặt đất cao 50 cm, mặt ghi số hiệu mốc và tên khu rừng quay ra phía ngoài. 2 Khi có sự chung nhau đường ranh giới giữa loại rừng đặc dụng, phòng hộ với rừng sản xuất thì cắm mốc cấp 1 nhưng trên 2 mặt của mốc ghi nội...