Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 7

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân Right: Ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở"
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn; b) Tỷ lệ khả năng chi trả; c) Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn; d) Giới hạn cho vay. 2. Căn cứ kết quả g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở".

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • a) Tỷ lệ an toàn vốn;
  • b) Tỷ lệ khả năng chi trả;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khách hàng của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm thành viên của quỹ tín dụng nhân dân; tổ chức, cá nhân có tiền gửitại quỹ tín dụng nhân dân; hộ nghèo có quan hệ vay vốn với quỹ tín dụng nhân dân. 2. Người có liên quan với khách hàng của quỹ tín dụng nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khách hàng của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm thành viên của quỹ tín dụng nhân dân; tổ chức, cá nhân có tiền gửitại quỹ tín dụng nhân dân; hộ nghèo có quan hệ vay vốn với quỹ tín dụng nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về công nghệ thông tin 1. Sau thời hạn tối đa 12 (mười hai) tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân phải có hệ thống công nghệ thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hệ thống công nghệ thông tin của quỹ tín dụng nhân dân phải đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau: a) Lưu giữ, truy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về các tỷ lệ bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,...
  • Về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động
  • của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về công nghệ thông tin
  • 1. Sau thời hạn tối đa 12 (mười hai) tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân phải có hệ thống công nghệ thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Hệ thống công nghệ thông tin của quỹ tín dụng nhân dân phải đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định nội bộ 1. Quỹ tín dụng nhân dân phải có quy định nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn, quản lý thanh khoản (tỷ lệ khả năng chi trả, tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn), cho vay, quản lý tiền vay theo quy định tại Thông tư này và các văn bản có liên quan. Các văn bản quy định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các khoản phải trừ khỏi vốn tự có: 1. Toàn bộ phần giá trị giảm đi của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của pháp luật. 2. Tổng số vốn của Quỹ tín dụng góp vốn vào Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. 3. Khoản lỗ kinh doanh, bao gồm cả các khoản lỗ luỹ kế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các khoản phải trừ khỏi vốn tự có:
  • 1. Toàn bộ phần giá trị giảm đi của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổng số vốn của Quỹ tín dụng góp vốn vào Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định nội bộ
  • Quỹ tín dụng nhân dân phải có quy định nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn, quản lý thanh khoản (tỷ lệ khả năng chi trả, tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài...
  • Các văn bản quy định nội bộ và các văn bản sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ phải do Hội đồng quản trị quỹ tín dụng nhân dân ban hành hoặc phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Mục 1

Mục 1 CÁC TỶ LỆ, GIỚI HẠN BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

Open section

Mục 1

Mục 1 VỐN TỰ CÓ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CÁC TỶ LỆ, GIỚI HẠN BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn 1. Quỹ tín dụng nhân dân phải thường xuyên duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 8%. 2. Tỷ lệ an toàn vốn được xác định bằng công thức sau: Trong đó: - Vốn tự có được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều này; - Tổng tài sản “Có” rủi ro là tổng giá trị các tài sản “Có” được xác định theo mức độ rủi ro quy định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Quỹ tín dụng phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Cách xác định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu được quy định tại Phụ lục A của Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quỹ tín dụng phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tỷ lệ an toàn vốn
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân phải thường xuyên duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 8%.
  • - Vốn tự có được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều này;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tỷ lệ an toàn vốn được xác định bằng công thức sau: Right: 2. Cách xác định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu được quy định tại Phụ lục A của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ khả năng chi trả 1. Tỷ lệ khả năng chi trả được xác định bằng công thức sau: Trong đó: Tài sản “Có” có thể thanh toán ngay, Tài sản “Nợ” phải thanh toán được xác định theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Kết thúc ngày làm việc, quỹ tín dụng nhân dân phải duy trì tỷ lệ khả năng chi trả trong ngày...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% bao gồm: a) Tiền mặt. b) Vàng (nếu có). c) Tiền gửi tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương để duy trì nguồn dự phòng khả năng chi trả của hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân (nếu có). d) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước. đ) Các khoản cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
  • 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% bao gồm:
  • b) Vàng (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tỷ lệ khả năng chi trả
  • 1. Tỷ lệ khả năng chi trả được xác định bằng công thức sau:
  • Trong đó: Tài sản “Có” có thể thanh toán ngay, Tài sản “Nợ” phải thanh toán được xác định theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn 1. Quỹ tín dụng nhân dân phải duy trì tỷ lệ của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn tối đa là 30%. 2. Tỷ lệ của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn được xác định theo công thức sau: Trong đó:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Căn cứ Quy định này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, Quỹ tín dụng phải xây dựng và ban hành văn bản quy định nội bộ về xác định và phân loại một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan, bao gồm các nội d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ Quy định này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, Quỹ tín dụng phải xây dựng và ban hành văn bản quy định nội bộ về xác định và phân loại một khách hàng, một...
  • a) Tiêu chí xác định một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan như quy định tại các khoản 4 và 5 Điều 2 của Quy định này.
  • b) Các giải hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan, thẩm quyền phán quyết cho vay đối với một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn
  • 1. Quỹ tín dụng nhân dân phải duy trì tỷ lệ của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn tối đa là 30%.
  • 2. Tỷ lệ của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn được xác định theo công thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn cho vay 1. Quỹ tín dụng nhân dân không được cho vay không có bảo đảm, cho vay với điều kiện ưu đãi (ưu đãi về lãi suất, hồ sơ, trình tự, thủ tục xét duyệt cho vay, biện pháp bảo đảm nghĩa vụ nợ và các biện pháp xử lý thu hồi nợ so với quy định của pháp luật và các quy định tại quy định nội bộ về hoạt động cho vay, quản...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giới hạn cho vay của Quỹ tín dụng đối với khách hàng như sau: 1. Tổng dư nợ cho vay của Quỹ tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của Quỹ tín dụng. 2. Tổng dư nợ cho vay các hộ nghèo không phải là thành viên không được vượt quá 10% tổng dư nợ cho vay của Quỹ tín dụng. 3. Tổng dư nợ cho vay của Quỹ tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng dư nợ cho vay của Quỹ tín dụng đối với một nhóm khách hàng liên quan thuộc trường hợp quy định tại các điểm b và đ khoản 5 Điều 2 của Quy định này không được vượt quá 20% vốn tự có của Quỹ tín...
  • Tổng dư nợ cho vay của Quỹ tín dụng đối với một nhóm khách hàng liên quan thuộc các trường hợp quy định tại các điểm a, c, d, e, g và h khoản 5 Điều 2 của Quy định này không được vượt quá 30% vốn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giới hạn cho vay
  • Quỹ tín dụng nhân dân không được cho vay không có bảo đảm, cho vay với điều kiện ưu đãi (ưu đãi về lãi suất, hồ sơ, trình tự, thủ tục xét duyệt cho vay, biện pháp bảo đảm nghĩa vụ nợ và các biện ph...
  • a) Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán trưởng của quỹ tín dụng nhân dân;
Rewritten clauses
  • Left: d) Người thẩm định, xét duyệt cho vay của quỹ tín dụng nhân dân. Right: Điều 8. Giới hạn cho vay của Quỹ tín dụng đối với khách hàng như sau:
  • Left: a) Tổng mức dư nợ cho vay không được vượt quá 5% vốn tự có của quỹ tín dụng nhân dân; Right: 1. Tổng dư nợ cho vay của Quỹ tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của Quỹ tín dụng.
  • Left: Tổng mức dư nợ cho vay đối với một thành viên là pháp nhân không được vượt quá tổng số vốn góp và số dư tiền gửi của pháp nhân đó tại quỹ tín dụng nhân dân tại mọi thời điểm. Right: 2. Tổng dư nợ cho vay các hộ nghèo không phải là thành viên không được vượt quá 10% tổng dư nợ cho vay của Quỹ tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Mục 2

Mục 2 TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
Removed / left-side focus
  • BÁO CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo Quỹ tín dụng nhân dân báo cáo việc thực hiện các quy định về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các giới hạn quy định tại Điều 8 của Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây: 1. Các khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức khác. 2. Các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam có thời hạn dưới 1 năm (nếu có). 3. Các khoản cho vay có bảo đảm bằng sổ tiền gử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các giới hạn quy định tại Điều 8 của Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
  • 1. Các khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức khác.
  • 2. Các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam có thời hạn dưới 1 năm (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Báo cáo
  • Quỹ tín dụng nhân dân báo cáo việc thực hiện các quy định về giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm Quỹ tín dụng nhân dân, cá nhân có liên quan vi phạm các quy định tại Thông tư này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật tùy theo tính chất, mức độ vi phạm.

Open section

Điều 10.

Điều 10. 1. Quỹ tín dụng phải căn cứ các quy định tại Quy định này, các quy định khác của pháp luật và thực tế hoạt động để xây dựng và ban hành văn bản quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả, bảo đảm an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng với những nội dung chủ yếu như sau: a) Phân công cán bộ để theo dõi việc bảo đảm khả năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ tín dụng phải căn cứ các quy định tại Quy định này, các quy định khác của pháp luật và thực tế hoạt động để xây dựng và ban hành văn bản quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả, bảo đảm an...
  • a) Phân công cán bộ để theo dõi việc bảo đảm khả năng chi trả của Quỹ tín dụng.
  • b) Đưa ra các dự kiến và phương án (kể cả phương án dự phòng) thực hiện bảo đảm khả năng chi trả trong trường hợp xảy ra thiếu hụt tạm thời khả năng chi trả, cũng như trong trường hợp có nguy cơ mấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm
  • Quỹ tín dụng nhân dân, cá nhân có liên quan vi phạm các quy định tại Thông tư này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật tùy theo tính chất, mức độ vi phạm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân 1. Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân chưa bảo đảm tuân thủ các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn quy định tại Thông tư này phải xây dựng các phương án xử lý và chủ động tổ chức thực hiện ngay các biện pháp xử lý để tuân thủ đúng quy định. 2. Trong thời gi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. 1. Kết thúc ngày làm việc, Quỹ tín dụng phải duy trì tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay của ngày làm việc tiếp theo. 2. Quỹ tín dụng phải đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 1 giữa tổng tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với tổng tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kết thúc ngày làm việc, Quỹ tín dụng phải duy trì tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay của ngày làm việc tiếp theo.
  • 2. Quỹ tín dụng phải đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 1 giữa tổng tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với tổng tài sản "Nợ" phải thanh toán trong khoảng thời gian 7 ngày làm việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân
  • Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân chưa bảo đảm tuân thủ các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn quy định tại Thông tư này phải xây dựng các phương án xử lý và chủ đ...
  • Trong thời gian tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân phải gửi trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện phương án xử lý theo quy định tại khoản 2 Đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn 1. Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân có tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn không đảm bảo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này được...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a) Tiền mặt. b) Vàng (nếu có). c) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước. d) Số chênh lệch lớn hơn giữa tiền gửi không kỳ hạn của Quỹ tín dụng gửi tại tổ chức tín dụng khác và tiền gửi không kỳ hạn của tổ chức tín dụng đó gửi tại Quỹ tín dụng. đ) Tiền gửi có kỳ hạn tại tổ chức tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:
  • b) Vàng (nếu có).
  • c) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn
  • Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân có tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn không đảm bảo quy định tại khoản 1 Điều 7...
  • a) Quỹ tín dụng nhân dân không được cho vay trung hạn và dài hạn đến khi đáp ứng tỷ lệ quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp đối với giới hạn cho vay 1. Đối với các hợp đồng cho vay được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân và khách hàng được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký kết cho đến hết thời hạn của hợp đồng. Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng nói trên chỉ được thực hiện nếu nội...

Open section

Điều 13.

Điều 13. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn Quỹ tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn là 20%. 2. Nguồn vốn ngắn hạn của Quỹ tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn bao gồm: a) Tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn dưới 12 tháng của tổ chức (kể cả tổ chức tín dụng khác), cá nhân. b) Tiền gửi tiết kiệm không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn Quỹ tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn là 20%.
  • 2. Nguồn vốn ngắn hạn của Quỹ tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn bao gồm:
  • a) Tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn dưới 12 tháng của tổ chức (kể cả tổ chức tín dụng khác), cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định chuyển tiếp đối với giới hạn cho vay
  • Đối với các hợp đồng cho vay được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân và khách hàng được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký kết cho đến hết thời hạn...
  • Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng nói trên chỉ được thực hiện nếu nội dung sửa đổi, bổ sung phù hợp với các quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý sau chuyển tiếp Sau thời hạn chuyển tiếp tại phương án xử lý quy định tại Điều12 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng yêu cầu, quỹ tín dụng nhân dân...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quỹ tín dụng được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ để góp vốn vào Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương. Mức vốn góp để xác lập tư cách thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là 10.000.000đ (mười triệu đồng) và có thể góp trên mức 10.000.000đ nhưng tối đa (kể cả vốn nhận chuyển nhượng) không vượt quá 20%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ tín dụng được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ để góp vốn vào Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương.
  • Mức vốn góp để xác lập tư cách thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là 10.000.000đ (mười triệu đồng) và có thể góp trên mức 10.000.000đ nhưng tối đa (kể cả vốn nhận chuyển nhượng) không...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý sau chuyển tiếp
  • Sau thời hạn chuyển tiếp tại phương án xử lý quy định tại Điều12 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính, Ngân hàng Nhà...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với các Vụ, Cục thuộc Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc quỹ tín dụng nhân dân phải duy trì các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thô...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quỹ tín dụng báo cáo thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ tín dụng báo cáo thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng N...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì phối hợp với các Vụ, Cục thuộc Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc quỹ tín dụng nhân dân phải duy trì các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn theo quy định...
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2016. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 1328/2005/QĐ-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2005 về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân cơ sở”; b) Khoản 3 Điều 37 Thông tư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quỹ tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quỹ tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2016.
  • 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Hợp tác xã, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc quỹ tín dụng nhân dân chịu trá...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung các điều, khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung các điều, khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. 1. Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (sau đây gọi tắt là Quỹ tín dụng) phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b) Giới hạn tín dụng đối với khách hàng. c) Tỷ lệ về khả năng chi trả. d) Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. d) Giới hạn góp vốn. 2....
Điều 2. Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro là tổng giá trị tài sản "Có" của Quỹ tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, đầu tư và từ việc thực hiệ...
Điều 3. Điều 3. 1. Vốn tự có của Quỹ tín dụng bao gồm: a) Vốn cấp 1: - Vốn điều lệ - Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho Quỹ tín dụng. - Vốn dầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định (trừ phần chênh lệch giá trị tăng thêm của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của pháp luật) - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ...
Mục 3 Mục 3 GIỚI HẠN TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
Mục 4 Mục 4 TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Mục 5 Mục 5 TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐUỢC SỨ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN; GIỚI HẠN GÓP VỐN
Mục 6 Mục 6 BÁO CÁO, XỦ LÝ VI PHẠM