Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đơn giá thuê đất một năm. 1. Đất khu vực trung tâm đô thị. a) Giá thuê đất 2% áp dụng đối với những lô đất, khu đất ở vị trí đặc biệt sinh lợi, giao cho Hội đồng thẩm định giá đất thành phố đề xuất cụ thể. b) Giá thuê đất 1% áp dụng: - Đối với đất các vị trí của đường phố thuộc địa bàn quận Hải Châu và quận Thanh Khê đã được qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đơn giá thuê đất một năm.
  • 1. Đất khu vực trung tâm đô thị.
  • a) Giá thuê đất 2% áp dụng đối với những lô đất, khu đất ở vị trí đặc biệt sinh lợi, giao cho Hội đồng thẩm định giá đất thành phố đề xuất cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá. Trong trường hợp này, người nộp tiền thuê đất không được trừ chi phí bồi thường hỗ trợ về đất vào tiền thuê đất phải nộp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
Removed / left-side focus
  • Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá.
  • Trong trường hợp này, người nộp tiền thuê đất không được trừ chi phí bồi thường hỗ trợ về đất vào tiền thuê đất phải nộp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá đất theo mục đích sử dụng. a) Đối với đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh - dịch vụ; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê lại đất đã có hạ tầng, bao gồm: xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế; hoạt động khoáng sản; s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá đất theo mục đích sử dụng.
  • a) Đối với đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh
  • xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước 1. Dự án có sử dụng mặt nước cố định. Khung giá thuê từ 50.000.000đồng đến 100.000.000đ/km2/năm; kể cả cho thuê mặt biển liên hoàn với mặt đất để đầu tư du lịch sinh thái tại các khu vực có vị trí sinh lợi đặc biệt. 2. Dự án có sử dụng mặt nước mặt nước không cố định. Khung giá thuê từ 150.000.000đ đến 250...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
  • 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án có sử dụng mặt nước cố định.
  • Khung giá thuê từ 50.000.000đồng đến 100.000.000đ/km2/năm; kể cả cho thuê mặt biển liên hoàn với mặt đất để đầu tư du lịch sinh thái tại các khu vực có vị trí sinh lợi đặc biệt.
  • 2. Dự án có sử dụng mặt nước mặt nước không cố định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giá đất các dự án đầu tư trọn gói Đơn giá đất đối với các dự án đầu tư trọn gói, Ủy ban nhân dân thành phố có qui định cụ thể cho từng dự án tại Quyết định riêng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giá đất các dự án đầu tư trọn gói
  • Đơn giá đất đối với các dự án đầu tư trọn gói, Ủy ban nhân dân thành phố có qui định cụ thể cho từng dự án tại Quyết định riêng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể 1. Đối với đơn giá thuê đất. a) Căn cứ Quyết định này và vị trí đất, Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan (gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trung tâm xúc tiến đầu tư) xác định đơn giá thuê đất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành đơn giá thuê đất cho từng loại đất, loại đô thị, loại xã, khu vực, loại đường phố, vị trí, hạng đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với đơn giá thuê đất.
  • a) Căn cứ Quyết định này và vị trí đất, Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan (gồm:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trung tâm xúc tiến đầu tư) xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể, trình UBND thành phố xem xét phê duyệt đối với...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể Right: Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính căn cứ đơn giá được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt để ra Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án. Right: b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân thuê đất.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các qui định khác Các qui định khác không nêu tại Quyết định này và đã qui định cụ thể tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/ 2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các qui định khác
  • Các qui định khác không nêu tại Quyết định này và đã qui định cụ thể tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 120/2005/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giá thuê đất, thuê mặt nước cụ thể đối với một số dự án đã được Ủy ban nhân dân thành phố có Quyết định giá từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 đến ngày ban hành Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành. Giá thuê đất, thuê mặt nước đối với trường hợp có Quyết định cho thuê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Giá thuê đất, thuê mặt nước cụ thể đối với một số dự án đã được Ủy ban nhân dân thành phố có Quyết định giá từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 đến ngày ban hành Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.
  • Giá thuê đất, thuê mặt nước đối với trường hợp có Quyết định cho thuê và xác định giá thuê trước ngày ban hành Nghị định số 142/2005/NĐ-CP và Thông tư số 120/2005/TT-BTC mà phải xác định lại giá th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chánh văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này.
  • Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chánh văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 10. Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...
Điều 11. Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức 1. Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất...
Điều 12. Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
Chương III Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 13. Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...
Điều 14. Điều 14. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: 1. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền...