Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đơn giá thuê đất một năm. 1. Đất khu vực trung tâm đô thị. a) Giá thuê đất 2% áp dụng đối với những lô đất, khu đất ở vị trí đặc biệt sinh lợi, giao cho Hội đồng thẩm định giá đất thành phố đề xuất cụ thể. b) Giá thuê đất 1% áp dụng: - Đối với đất các vị trí của đường phố thuộc địa bàn quận Hải Châu và quận Thanh Khê đã được qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá. Trong trường hợp này, người nộp tiền thuê đất không được trừ chi phí bồi thường hỗ trợ về đất vào tiền thuê đất phải nộp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất theo mục đích sử dụng. a) Đối với đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh - dịch vụ; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê lại đất đã có hạ tầng, bao gồm: xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế; hoạt động khoáng sản; s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước 1. Dự án có sử dụng mặt nước cố định. Khung giá thuê từ 50.000.000đồng đến 100.000.000đ/km2/năm; kể cả cho thuê mặt biển liên hoàn với mặt đất để đầu tư du lịch sinh thái tại các khu vực có vị trí sinh lợi đặc biệt. 2. Dự án có sử dụng mặt nước mặt nước không cố định. Khung giá thuê từ 150.000.000đ đến 250...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất các dự án đầu tư trọn gói Đơn giá đất đối với các dự án đầu tư trọn gói, Ủy ban nhân dân thành phố có qui định cụ thể cho từng dự án tại Quyết định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể 1. Đối với đơn giá thuê đất. a) Căn cứ Quyết định này và vị trí đất, Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan (gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trung tâm xúc tiến đầu tư) xác định đơn giá thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các qui định khác Các qui định khác không nêu tại Quyết định này và đã qui định cụ thể tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/ 2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giá thuê đất, thuê mặt nước cụ thể đối với một số dự án đã được Ủy ban nhân dân thành phố có Quyết định giá từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 đến ngày ban hành Quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành. Giá thuê đất, thuê mặt nước đối với trường hợp có Quyết định cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chánh văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước ngoài khu công nghiệp đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm được xác định 1. Bằng 1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. 2. Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ: bằng 3% giá...
Điều 2. Điều 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp được tính bằng số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất có cùng mục đích và thời hạn sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Xác định giá đất tính đơn giá thuê đất Giá đất làm cơ sở tính đơn giá thuê đất do UBND thành phố quy định và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thư...
Điều 4. Điều 4. Giá đất theo mục đích sử dụng 1. Đất cho thuê để sản xuất, kinh doanh dịch vụ; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh, xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê lại, đất đã có hạ tầng, bao gồm: xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công trình cao, khu kinh tế, hoạt động khoáng sản; sản xuất v...
Điều 5. Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Dự án có sử dụng mặt nước cố định. Khung giá thuê từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Dự án có sử dụng mặt nước không cố định. Khung giá thuê từ 150.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm.
Điều 6. Điều 6. Quy trình xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Quy trình xác định đơn giá thuê đất a) Đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất (bao gồm cả tổ chức kinh tế liên doanh giữa các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài). Trên cơ sở hồ sơ t...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc điều chỉnh đơn giá thuê đất thuê mặt nước đối với trường hợp trả tiền thuê đất, mặt nước hàng năm Cơ quan thuế căn cứ bảng giá đất do UBND thành phố quy định tại thời điểm điều chỉnh, diện tích, vị trí khu đất thuê và hệ số điều chỉnh, đề xuất đơn giá đất điều chỉnh và tổng hợp các đơn vị...