Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016
69/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
44/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Ban hành Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2016. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực giáo dục
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được áp dụng kể từ năm ngân sách 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2016 và bãi bỏ các Quyết định số 46/2010/QD-UB ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Quyết định 02/2014/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của Ủy ban nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2016 và bãi bỏ các Quyết định số 46/2010/QD-UB ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiề...
- Quyết định 02/2014/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bà...
- Ðiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 2. Quyết định này được áp dụng kể từ năm ngân sách 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất 1.Trình tự thủ tục Cơ quan thuế ban hành Quyết định tạm miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa. a) Đối với hồ sơ đề nghị tạm miễn, giảm tiền thuê đất đồng thời với việc lập thủ tục thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tại cơ quan Tài nguyên và Môi trường được thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ tục miễn, giảm tiền thuê đất
- 1.Trình tự thủ tục Cơ quan thuế ban hành Quyết định tạm miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa.
- a) Đối với hồ sơ đề nghị tạm miễn, giảm tiền thuê đất đồng thời với việc lập thủ tục thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tại cơ quan Tài nguyên và Môi trường được thực hiện theo Quy định của Ủy b...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Miễn, giảm tiền thuê đất 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và được xem xét miễn, giảm tiền thuê đất tùy theo khu vực như sau: - Đối với các xã, thị trấn: miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất. - Đối với địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Miễn, giảm tiền thuê đất
- 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê đất hàng năm hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và được xem xét miễn, giảm tiền thuê đất tùy theo khu v...
- - Đối với các xã, thị trấn: miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Left
Phan Thiết
Phan Thiết 77 80 140 150 210 220 Tuy Phong 77 80 140 150 210 220 Bắc Bình 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Bắc 77 80 140 150 210 220 270 Hàm Thuận Nam 77 80 140 150 210 220 Hàm Tân 77 80 140 150 210 220 La Gi 77 80 140 150 210 220 Tánh Linh 77 80 140 150 210 220 270 Đức Linh 77 80 140 150 210 220 Phú Quý 154 160 280 300 420 440 Căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections