Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; b) Tỷ lệ về khả năng chi trả. 2. Căn cứ kết quả giám sát, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đối với tổ chức tài chính vi mô, tron...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu;
  • b) Tỷ lệ về khả năng chi trả.
  • Căn cứ kết quả giám sát, thanh tra của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đối với tổ chức tài chính vi mô, trong trường hợp cần thiết để bảo đảm an toàn trong hoạt động...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, bao gồm: Right: Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam; 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng. 2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh). 3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giám sát tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh).
  • 3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô hoạt động tại Việt Nam;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tổ chức tài chính vi mô. Right: 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giám sát tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dư nợ cho vay bao gồm toàn bộ dư nợ cho vay trong hạn và dư nợ cho vay quá hạn của tổ chức tài chính vi mô. 2. Lợi nhuận không chia là phần lợi nhuận chưa phân phối, được xác định sau khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán độc lập và được Hội đồng thành viên, chủ sở hữu tổ chức tài chính vi mô quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát ngân hàng là hoạt động của đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trong việc thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin, báo cáo nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Giám sát ngân hàng là hoạt động của đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trong việc thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin, báo cáo nhằm...
  • Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), được giao nhiệm vụ thực hiện giám sát an toàn vi mô, giám sát...
Removed / left-side focus
  • 1. Dư nợ cho vay bao gồm toàn bộ dư nợ cho vay trong hạn và dư nợ cho vay quá hạn của tổ chức tài chính vi mô.
  • Lợi nhuận không chia là phần lợi nhuận chưa phân phối, được xác định sau khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán độc lập và được Hội đồng thành viên, chủ sở hữu tổ chức tài chính vi mô quyết định...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIÁM SÁT NGÂN HÀNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 1. Tổ chức tài chính vi mô phải thường xuyên duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 10%. 2. Tỷ lệ an toàn vốn được xác định bằng công thức sau đây: Vốn tự có Tỷ lệ an toàn vốn = ----------------------------- x 100 (%) Tổng tài sản “Có” rủi ro Trong đó: - Vốn tự có được xác định theo quy định tại Điều 5...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng 1. Giám sát ngân hàng phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của đối tượng giám sát ngân hàng. 2. Kết hợp giám sát tuân thủ với giám sát rủi ro. 3. Kết hợp giám sát an toàn vi mô với gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng
  • 1. Giám sát ngân hàng phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của đối tượng giám sát...
  • 2. Kết hợp giám sát tuân thủ với giám sát rủi ro.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô phải thường xuyên duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 10%.
  • 2. Tỷ lệ an toàn vốn được xác định bằng công thức sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vốn tự có 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính vi mô được xác định bằng Vốn cấp 1 cộng Vốn cấp 2 và trừ đi Khoản phải trừ khỏi vốn tự có tại thời điểm xác định vốn tự có. 2. Vốn cấp 1 bao gồm: a) Vốn điều lệ; b) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; c) Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ; d) Lợi nhuận không chia; đ) Vốn của các tổ chức, cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng 1. Nội dung giám sát ngân hàng: a) Thu thập, tổng hợp và xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu của đối tượng giám sát ngân hàng theo yêu cầu giám sát; b) Xem xét, theo dõi tình hình chấp hành quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và các quy định khác của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
  • 1. Nội dung giám sát ngân hàng:
  • a) Thu thập, tổng hợp và xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu của đối tượng giám sát ngân hàng theo yêu cầu giám sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vốn tự có
  • 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính vi mô được xác định bằng Vốn cấp 1 cộng Vốn cấp 2 và trừ đi Khoản phải trừ khỏi vốn tự có tại thời điểm xác định vốn tự có.
  • 2. Vốn cấp 1 bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tài sản “Có” rủi ro Tài sản “Có” của tổ chức tài chính vi mô được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 0% bao gồm: a) Tiền mặt; b) Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; c) Dư nợ cho vay có bảo đảm toàn bộ bằng tiền gửi (tiền gửi tự nguyện, tiết kiệm bắt buộc) tại chính tổ chức tài chính vi m...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra, đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1.Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra được quy định tại Mục 2 Chương II Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc thực hiện kết luận thanh tra. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra, đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1.Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra được quy định tại Mục 2 Chương II Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc thực hiện kết luận thanh tra.
  • 2. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quy định tại Mục 3 Chương II Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc thực hiện kết luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tài sản “Có” rủi ro
  • Tài sản “Có” của tổ chức tài chính vi mô được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
  • 1. Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 0% bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định nội bộ về quản lý thanh khoản 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, Hội đồng thành viên của tổ chức tài chính vi mô phải ban hành quy định nội bộ về quản lý thanh khoản theo quy định tại khoản 2 Điều này; rà soát, sửa đổi, bổ sung định kỳ ít nhất một nă...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổng hợp, xử lý và lưu trữ tài liệu, thông tin, dữ liệu 1. Tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu theo các nội dung sau: a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu về đối tượng giám sát ngân hàng, sau khi được thu thập từ các nguồn khác nhau, được kiểm tra, so sánh, đối chiếu và tổng hợp để sử dụng trong việc đánh giá, phân tích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổng hợp, xử lý và lưu trữ tài liệu, thông tin, dữ liệu
  • 1. Tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu theo các nội dung sau:
  • a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu về đối tượng giám sát ngân hàng, sau khi được thu thập từ các nguồn khác nhau, được kiểm tra, so sánh, đối chiếu và tổng hợp để sử dụng trong việc đánh giá, phân tíc...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định nội bộ về quản lý thanh khoản
  • 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, Hội đồng thành viên của tổ chức tài chính vi mô phải ban hành quy định nội bộ về quản lý tha...
  • rà soát, sửa đổi, bổ sung định kỳ ít nhất một năm một lần nhằm quản lý hiệu quả, kịp thời khả năng thanh khoản của tổ chức tài chính vi mô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tỷ lệ về khả năng chi trả 1. Tổ chức tài chính vi mô phải duy trì thường xuyên tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 20%. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả được xác định bằng công thức sau đây: B A = --------------------x 100 (%) C Trong đó: A: là tỷ lệ về khả năng chi trả. B: tiền mặt, tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giám sát an toàn vi mô Căn cứ vào các tài liệu, thông tin, dữ liệu thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và đặc điểm hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô thực hiện một số hoặc toàn bộ các nội dung sau: 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung giám sát an toàn vi mô
  • Căn cứ vào các tài liệu, thông tin, dữ liệu thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và đặc điểm hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng n...
  • Theo dõi, đánh giá việc chấp hành các quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng, các quy định về chế độ báo cáo thống kê, các quy định khác của pháp luật về tiền tệ và ngâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tỷ lệ về khả năng chi trả
  • 1. Tổ chức tài chính vi mô phải duy trì thường xuyên tỷ lệ về khả năng chi trả tối thiểu bằng 20%.
  • 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả được xác định bằng công thức sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TRÁCH NHIỆM
Rewritten clauses
  • Left: CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN Right: TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo Tổ chức tài chính vi mô báo cáo việc thực hiện quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Theo dõi, đôn đốc, xử lý việc thực hiện khuyến nghị, cảnh báo của đối tượng giám sát ngân hàng 1. Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng có trách nhiệm thường xuyên thu thập các thông tin, tình hình về tiến độ, kết quả, các khó khăn, vướng mắc liên quan đến việc thực hiện các khuyến nghị, cảnh báo của đối tượng giám sát ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Theo dõi, đôn đốc, xử lý việc thực hiện khuyến nghị, cảnh báo của đối tượng giám sát ngân hàng
  • Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng có trách nhiệm thường xuyên thu thập các thông tin, tình hình về tiến độ, kết quả, các khó khăn, vướng mắc liên quan đến việc thực hiện các khuyến nghị, cảnh báo...
  • Qua theo dõi nếu phát hiện có sự chậm trễ trong quá trình thực hiện các khuyến nghị, cảnh báo, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng kịp thời trình Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Báo cáo
  • Tổ chức tài chính vi mô báo cáo việc thực hiện quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm Tổ chức tài chính vi mô, tổ chức, cá nhân có liên quan vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung giám sát an toàn vĩ mô 1. Căn cứ thông tin, tài liệu, dữ liệu được thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và các báo cáo giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô tiến hành theo dõi, đánh giá đối với nhóm và toàn bộ hệ thống các tổ chức tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung giám sát an toàn vĩ mô
  • Căn cứ thông tin, tài liệu, dữ liệu được thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và các báo cáo giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an to...
  • a) Phân tích mức độ lành mạnh tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức tài chính vi mô, tổ chức, cá nhân có liên quan vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, yêu cầu tổ chức tài chính vi mô thực hiện các tỷ lệ cụ thể theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này; b) Cục Thanh tra, giám sát ngân...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hình thức tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng Tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng được thực hiện thông qua các hình thức sau: 1. Gửi văn bản yêu cầu giải trình. 2. Làm việc trực tiếp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hình thức tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng
  • Tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng được thực hiện thông qua các hình thức sau:
  • 1. Gửi văn bản yêu cầu giải trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
  • 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, yêu cầu tổ chức tài chính vi mô thực hiện các tỷ lệ cụ thể theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 3/2016 và thay thế Thông tư số 07/2009/TT-NHNN ngày 17 tháng 04 năm 2009 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Gửi văn bản yêu cầu giải trình 1. Trong trường hợp phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bảo an toàn hoạt động của đối tượng giám sát ngân hàng, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trình Chánh Thanh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Gửi văn bản yêu cầu giải trình
  • Trong trường hợp phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bảo an toàn hoạ...
  • Căn cứ thời hạn giải trình được quy định tại văn bản yêu cầu giải trình, đối tượng giám sát ngân hàng có văn bản giải trình, bao gồm cả việc hiệu chỉnh, bổ sung (trong trường hợp tài liệu, thông ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 3/2016 và thay thế Thông tư số 07/2009/TT-NHNN ngày 17 tháng 04 năm 2009 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn tro...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Làm việc trực tiếp 1. Trong trường hợp cần thiết, khi phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bảo an toàn hoạt động của đối tượng giám sát ngân hàng, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trình Chánh Than...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Làm việc trực tiếp
  • Trong trường hợp cần thiết, khi phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bả...
  • 2. Trước khi tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hình thức làm việc trực tiếp, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng phải thông báo bằng văn bản tới đối tượng giám sát ngân hàng ít nhất t...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng... Right: 3. Nội dung làm việc với đối tượng giám sát ngân hàng do Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trự...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 THU THẬP, TỔNG HỢP, XỬ LÝ VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU, THÔNG TIN, DỮ LIỆU Điều 6 . Thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng tiến hành thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu của đối tượng giám sát ngân hàng từ các nguồn dưới đây: 1. Báo cáo theo quy định pháp luật hiện hành về chế độ báo cáo thống kê v...
Mục 2 Mục 2 GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Mục 3 Mục 3 GIÁM SÁT AN TOÀN VĨ MÔ
Mục 4 Mục 4 TIẾP XÚC ĐỐI TƯỢNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Mục 5 Mục 5 GIÁM SÁT SAU THANH TRA
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát sau thanh tra Đơn vị được giao nhiệm vụ giám sát sau thanh tra thực hiện theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra của đối tượng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra căn cứ theo các quy định tại Chương III Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc...
Mục 6 Mục 6 CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ TRONG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Điều 17. Điều 17. Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng bao gồm: 1. Khuyến nghị, cảnh báo. 2. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. 3. Kiến nghị cấp có thẩm quyền các biện pháp xử lý giám sát ngân hàng khác theo quy định của pháp luật.