Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2016 và thay thế Quyết định 22/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy trình thẩm tra thiết kế xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2016 và thay thế Quyết định 22/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2 . Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Về phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế,
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • Trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp
  • đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An khi các bên tranh chấp không tự nguyện thi hành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm định, phê duyệt dự án, Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và nguồn vốn khác trên địa bàn tỉnh Long An. Những nội dung kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • thẩm định, phê duyệt dự án, Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và ngu...
Removed / left-side focus
  • quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An khi các bên tranh chấp không tự nguyện thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Right: Quy định này quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật. 2. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến cưỡ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (gồm: Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học và Công nghệ); Ban Quản lý Khu kinh tế; Ủy ban nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (gồm: Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
  • các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (gồm: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Khoa học và Công nghệ)
  • Ban Quản lý Khu kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ban hành quyết định cưỡng chế đối với quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành do mình ban hành. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quyết định đầu tư chương trình sử dụng toàn bộ vốn cân đối ngân sách địa phương của tỉnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Quyết định đầu tư chương trình sử dụng toàn bộ vốn cân đối ngân sách địa phương của tỉnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn từ nguồn thu để lạ...
  • 2. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý, trừ dự án ủy quyền cho Chủ tịch UBND cấp huyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ban hành quyết định cưỡng chế đối với quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • quyết định công nhận hòa giải thành do mình ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quá thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ ngày tổ chức công bố quyết định mà các bên tranh chấp không khiếu nại tiếp đến Chủ tịch Ủy ban n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án của Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã 1. Quyết định đầu tư chương trình sử dụng toàn bộ vốn cân đối ngân sách địa phương cấp huyện, cấp xã, vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương cấp huyện, cấp xã thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân cấp hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án của Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã
  • Quyết định đầu tư chương trình sử dụng toàn bộ vốn cân đối ngân sách địa phương cấp huyện, cấp xã, vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương cấp huyện, cấp...
  • 2. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C sử dụng toàn bộ vốn cân đối ngân sách địa phương cấp huyện, cấp xã, vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật
  • Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quá thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ ngày tổ chức công bố quyết định mà các bên tranh chấp không khiếu nại t...
  • 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần hai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quá thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ ngày tổ chức công bố quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế của người có thẩm quyền. 2. Nguyên tắc thực hiện quyết định cưỡng chế: a) Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư; Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thiết kế cơ sở; Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế, phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư; Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thiết kế cơ sở; Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế, phòng có chức năng...
  • Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật
  • 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế của người có thẩm quyền.
  • 2. Nguyên tắc thực hiện quyết định cưỡng chế:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật 1. Tháo dỡ nhà, công trình, vật kiến trúc gắn liền với đất; 2. Đưa người có hành vi cản trở, chống đối ra khỏi khu vực đất thực hiện cưỡng chế; 3. Di chuyển tài sản ra khỏi khu vực đất thực hiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư tổng hợp kết quả thẩm định, trình phê duyệt dự án. 2. Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phê duyệt dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách
  • 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư tổng hợp kết quả thẩm định, trình phê duyệt dự án.
  • 2. Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật
  • 1. Tháo dỡ nhà, công trình, vật kiến trúc gắn liền với đất;
  • 2. Đưa người có hành vi cản trở, chống đối ra khỏi khu vực đất thực hiện cưỡng chế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI; QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN HÒA GIẢI THÀNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Open section

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI; QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN HÒA GIẢI THÀNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế Quá thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ thời điểm quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Điều 4 của Quy định này mà người phải thi hành quyết định không...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác 1. Chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định đầu tư xây dựng dự án trong phạm vi quyền hạn theo quy định của pháp luật. 2. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phê duyệt dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác
  • 1. Chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định đầu tư xây dựng dự án trong phạm vi quyền hạn theo quy định của pháp luật.
  • 2. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế
  • Quá thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ thời điểm quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • quyết định công nhận hòa giải thành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Điều 4 của Quy định này mà người phải thi hành quyế...
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quyết định cưỡng chế Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành bao gồm những nội dung sau: Số quyết định; ngày, tháng, năm ra quyết định; căn cứ ra quyết định; họ tên, chức vụ, đơn vị người ra quyết định; họ tên, nơi cư trú, trụ sở của cá nhân, tổ chức b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập và quyết định thành phần. 2. Ban thực hiện cưỡng chế cấp huyện do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập. 3. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế cấp huyện, gồm: a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cưỡng chế, giải quyết khiếu nại liên quan đến việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật về khiếu nại; bảo đảm điều kiện, phương tiện cần thiết phục vụ cho việc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công bố và thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm tổ chức công bố quyết định cưỡng chế. Việc công bố quyết định cưỡng chế phải được lập biên bản ghi rõ thời hạn tự nguyện chấp hành quyết định cưỡng chế, đại diện tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế, người chứng kiến ký tên vào biên bản. Trường hợp ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành 1. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày công bố và tổ chức vận động mà người bị cưỡng chế không chấp hành thì Ban cưỡng chế thi hành quyết định tiến hành tổ chức lực lượng thực hiện cưỡng chế. 2. Trước khi tiến hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thực hiện cưỡng chế 1. Cơ quan được giao chủ trì thi hành quyết định cưỡng chế phải có văn bản yêu cầu gửi đến cơ quan Công an cùng cấp trong thời hạn ít nhất là năm (05) ngày làm việc trước khi thực hiện cưỡng chế để bố trí lực lượng. 2. Khi có yêu cầu tham gia bảo đảm trật tự, an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KINH PHÍ TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN SAU KHI CƯỠNG CHẾ

Open section

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ; BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT; THIẾT KẾ CƠ SỞ; THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG VÀ DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ;
  • BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT; THIẾT KẾ CƠ SỞ; THIẾT KẾ
  • BẢN VẼ THI CÔNG VÀ DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • KINH PHÍ TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ VÀ XỬ LÝ
  • TÀI SẢN SAU KHI CƯỠNG CHẾ
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức cưỡng chế Ban thực hiện cưỡng chế lập dự toán kinh phí tổ chức thực hiện cưỡng chế trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Kinh phí tổ chức thực hiện cưỡng chế được tạm ứng từ ngân sách nhà nước và được hoàn trả ngay sau khi thu được tiền của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thanh toán chi phí cưỡng chế Cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế phải chịu mọi chi phí cho các hoạt động cưỡng chế. Nếu cá nhân, tổ chức không tự nguyện hoàn trả hoặc hoàn trả chưa đủ chi phí cưỡng chế thì người có thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế ra quyết định cưỡng chế bằng các biện pháp, gồm : 1. Khấu trừ một phần lương hoặc mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra công tác thẩm định của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế, phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, phòng Tài chính - Kế hoạ...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra công tác thẩm định của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế, phòng có chức...
  • Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: Điều 9. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tùy theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao, phối hợp với cơ quan hữu quan tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh các vấn đề mới hoặc cần sửa đổi, bổ su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG