Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An
  • Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND. Lý do: Nội dung các vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An
  • Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND.
  • Lý do: Nội dung các văn bản nêu trên không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên đị...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017. Thời gian áp dụng kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017. Thời gian áp dụng kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn thi hàn...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An khi các bên tranh chấp không tự nguyện thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật. 2. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến cưỡ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ban hành quyết định cưỡng chế đối với quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành do mình ban hành. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quá thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ ngày tổ chức công bố quyết định mà các bên tranh chấp không khiếu nại tiếp đến Chủ tịch Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế của người có thẩm quyền. 2. Nguyên tắc thực hiện quyết định cưỡng chế: a) Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật 1. Tháo dỡ nhà, công trình, vật kiến trúc gắn liền với đất; 2. Đưa người có hành vi cản trở, chống đối ra khỏi khu vực đất thực hiện cưỡng chế; 3. Di chuyển tài sản ra khỏi khu vực đất thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI; QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN HÒA GIẢI THÀNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ban hành quyết định cưỡng chế Quá thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ thời điểm quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Điều 4 của Quy định này mà người phải thi hành quyết định không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quyết định cưỡng chế Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành bao gồm những nội dung sau: Số quyết định; ngày, tháng, năm ra quyết định; căn cứ ra quyết định; họ tên, chức vụ, đơn vị người ra quyết định; họ tên, nơi cư trú, trụ sở của cá nhân, tổ chức b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập và quyết định thành phần. 2. Ban thực hiện cưỡng chế cấp huyện do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập. 3. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế cấp huyện, gồm: a) Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cưỡng chế, giải quyết khiếu nại liên quan đến việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật về khiếu nại; bảo đảm điều kiện, phương tiện cần thiết phục vụ cho việc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công bố và thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm tổ chức công bố quyết định cưỡng chế. Việc công bố quyết định cưỡng chế phải được lập biên bản ghi rõ thời hạn tự nguyện chấp hành quyết định cưỡng chế, đại diện tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế, người chứng kiến ký tên vào biên bản. Trường hợp ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành 1. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày công bố và tổ chức vận động mà người bị cưỡng chế không chấp hành thì Ban cưỡng chế thi hành quyết định tiến hành tổ chức lực lượng thực hiện cưỡng chế. 2. Trước khi tiến hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thực hiện cưỡng chế 1. Cơ quan được giao chủ trì thi hành quyết định cưỡng chế phải có văn bản yêu cầu gửi đến cơ quan Công an cùng cấp trong thời hạn ít nhất là năm (05) ngày làm việc trước khi thực hiện cưỡng chế để bố trí lực lượng. 2. Khi có yêu cầu tham gia bảo đảm trật tự, an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH PHÍ TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN SAU KHI CƯỠNG CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức cưỡng chế Ban thực hiện cưỡng chế lập dự toán kinh phí tổ chức thực hiện cưỡng chế trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Kinh phí tổ chức thực hiện cưỡng chế được tạm ứng từ ngân sách nhà nước và được hoàn trả ngay sau khi thu được tiền của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thanh toán chi phí cưỡng chế Cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế phải chịu mọi chi phí cho các hoạt động cưỡng chế. Nếu cá nhân, tổ chức không tự nguyện hoàn trả hoặc hoàn trả chưa đủ chi phí cưỡng chế thì người có thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế ra quyết định cưỡng chế bằng các biện pháp, gồm : 1. Khấu trừ một phần lương hoặc mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tùy theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao, phối hợp với cơ quan hữu quan tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh các vấn đề mới hoặc cần sửa đổi, bổ su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.