Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố), cụ thể: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau: “2. Lãi suất cho vay, quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khá...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau:
  • “2. Lãi suất cho vay, quy trình, hồ sơ thủ tục và thời hạn cho vay:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2015 (cùng ngày Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND có hiệu lực); các nội dung nêu tại Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thà...
  • Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân...
Removed / left-side focus
  • các nội dung nêu tại Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 11 năm 2015 (cùng ngày Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND có hiệu lực) Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 3.

Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố; Chủ tịch Liên đoàn lao động thành phố, Công đoàn Viên chức thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Liên đoàn lao động thành phố, Công đoàn Viên chức thành phố
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Văn Miên
Removed / left-side focus
  • - Huỳnh Đức Thơ
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng Right: Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách địa phương qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; b) Trường hợp Hội đồ...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn ngân sách ủy thác qua NHCSXH 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện tùy theo tình hình thực tế của địa phương và khả năng cân đối ngân sách) do Hội đồng nhân dân thành phố (đối với ngân sách thành phố), Hội đồng nhân dân q...
Điều 3. Điều 3. Cấp bù lãi suất 1. Trong thời gian hỗ trợ tiền lãi cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5, Điều 9 Quy chế này, ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện cấp bù lãi suất được hỗ trợ so với mức lãi suất quy định cho NHCSXH các cấp (ngân sách thành phố cấp bù đối với phần vốn ủy th...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký h ợ p đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Ủy ban nhân dân thành phố (sau đây gọi tắt là UBND thành phố) ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH thành phố (đối với nguồn vốn ngân sách thành phố). 2. Ủy ban nhân dân quận, huy...
Điều 5. Điều 5. Quy trình chuyển vốn ngân sách Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định giao dự toán của Uỷ ban nhân dân và đề nghị của NHCSXH các cấp, cơ quan Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí bằng hình thức lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Điều 6. Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có). 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương. 3. Hộ mới thoát nghèo theo chuẩn địa phương nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo quy định. 4. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải t...