Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 31
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2016./. Nơi nhận :...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, trừ quyết định công nhận hòa giải thành của Tòa án nhân dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; người phải thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai nhưng không tự nguyện chấp hành; cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cưỡn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, điều kiện thi hành và tình hình thực tế địa phương; đảm bảo khách quan, đúng pháp luật, tuân thủ trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật và Quy định này; đảm bảo an ninh trật tự, an toàn tính mạng, tài sản của các bên tranh chấp đất đai, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện cưỡng chế Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật. 2. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đa...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế gồm: - Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp huyện là trưởng ban; - Thành viên đại diện cho các cơ quan cấp huyện gồm: thanh tra, tư pháp, tài nguyên và môi trường, xây dự...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện cưỡng chế
  • Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế
  • Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế gồm:
  • - Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp huyện là trưởng ban;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện cưỡng chế
  • Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 10. Ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế gồm: - Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp huyện...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với: Quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch Uỷ bân nhân dân cấp huyện, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian thông báo trên báo, đài, thời gian chuyển phát có bảo đảm quy định tại các Điểm a, c, d Khoản 2 Điều 10 và Điều 12 của Quy định này. Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tiến hành cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tiến hành cưỡng chế trình Chủ tịch UBND cấp huyện nơi có đất tranh chấp phê duyệt. 2. Kế hoạch tiến hành cưỡng chế phải...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thời hạn cưỡng chế
  • Thời hạn cưỡng chế không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian thông báo trên báo, đài, thời gian chuyển phát có bảo đảm quy định tại các Điểm a, c, d Khoản 2 Điều 10...
  • Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 15 ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tiến hành cưỡng chế
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tiến hành cưỡng chế trình Chủ tịch UBND c...
  • 2. Kế hoạch tiến hành cưỡng chế phải có các nội dung: Căn cứ pháp lý
Removed / left-side focus
  • Thời hạn cưỡng chế không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian thông báo trên báo, đài, thời gian chuyển phát có bảo đảm quy định tại các Điểm a, c, d Khoản 2 Điều 10...
  • Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 15 ngày.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thời hạn cưỡng chế Right: nội dung thực hiện cưỡng chế
Target excerpt

Điều 12. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tiến hành cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm xây dựng kế hoạch...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Xác minh điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế 1. Khi có yêu cầu của một trong các bên tranh chấp đất đai về việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực thi hành thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thẩm quyền cưỡng chế giao cơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật và việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế của người có thẩm quyền. 2. Thời điểm bắt đầu tiến hành cưỡng chế được thực hiện trong giờ hành chính. 3. Không th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xác minh điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế
  • Khi có yêu cầu của một trong các bên tranh chấp đất đai về việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lự...
  • 2. Cơ quan được giao xác minh các điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện cưỡng chế
  • 1. Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật và việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế của người có...
  • 2. Thời điểm bắt đầu tiến hành cưỡng chế được thực hiện trong giờ hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác minh điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế
  • Khi có yêu cầu của một trong các bên tranh chấp đất đai về việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lự...
  • 2. Cơ quan được giao xác minh các điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế có trách nhiệm:
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật và việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡn...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thẩm quyền cưỡng chế ban hành quyết định cưỡng chế. Quyết định cưỡng chế phải bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Căn cứ ban hành quyết định cưỡng chế. b) Căn cứ thực hiện việc cưỡng chế. c) Họ tên, địa chỉ của người bị cưỡng chế. d) Nội dung cưỡng chế. đ) Thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Hội đồng cưỡng chế Căn cứ quyết định cưỡng chế , cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thẩm quyền cưỡng chế quyết định thành lập Hội đồng cưỡng chế. Quyết định thành lập Hội đồng cưỡng chế phải có các nội dung cơ bản sau: Thành phần Hội đồng cưỡng chế, đối tượng bị cưỡng chế, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao, gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế 1. Sau khi quyết định cưỡng chế được ban hành, Hội đồng cưỡng chế có trách nhiệm gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế. 2. Quyết định cưỡng chế được gửi như sau: a) Giao trực tiếp cho người bị cưỡng chế. a) Trường hợp người bị cưỡng chế vắng mặt tại thời điểm giao quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Hội đồng cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch cưỡng chế và dự toán kinh phí trình người ra quyết định cưỡng chế phê duyệt trong thời 05 ngày, kể từ ngày ban hành quyết định thành lập Hội đồng cưỡng chế. 2. Kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế 1. Trước khi thực hiện cưỡng chế ít nhất 05 ngày làm việc, Hội đồng cưỡng chế gửi văn bản thông báo thời gian cưỡng chế đến người bị cưỡng chế theo quy định tại các Điểm a, b, d, Khoản 2 Điều 10 Quy định này. Trường hợp không thể xác định được địa chỉ cụ thể của người bị cưỡng chế v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Vận động, thuyết phục, đối thoại và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch thực hiện cưỡng chế được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã vận động, thuyết phục, đối thoại với người bị cưỡng chế; người có quyền v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế
  • 1. Trước khi thực hiện cưỡng chế ít nhất 05 ngày làm việc, Hội đồng cưỡng chế gửi văn bản thông báo thời gian cưỡng chế đến người bị cưỡng chế theo quy định tại các Điểm a, b, d, Khoản 2 Điều 10 Qu...
  • Trường hợp không thể xác định được địa chỉ cụ thể của người bị cưỡng chế và Hội đồng cưỡng chế đã thông báo về việc cưỡng chế theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 10 Quy định này thì Hội đồng cưỡn...
Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch thực hiện cưỡng chế được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp x...
  • người có quyền và nghĩa vụ liên quan
  • tùy trường hợp cụ thể, Ban thực hiện cưỡng chế mời đại diện tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi thực hiện cưỡng chế ít nhất 05 ngày làm việc, Hội đồng cưỡng chế gửi văn bản thông báo thời gian cưỡng chế đến người bị cưỡng chế theo quy định tại các Điểm a, b, d, Khoản 2 Điều 10 Qu...
  • Việc niêm yết phải được lập thành văn bản có ký xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Trưởng thôn, khu dân cư hoặc ít nhất 02 người chứng kiến.
  • Trường hợp trước khi thực hiện cưỡng chế mà người bị cưỡng chế có mặt tại địa phương hoặc đề nghị làm việc với Hội đồng cưỡng chế thì Hội đồng cưỡng chế phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã, đại diện Ủy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế Right: Điều 13. Vận động, thuyết phục, đối thoại và thông báo cưỡng chế
  • Left: Trường hợp không thể xác định được địa chỉ cụ thể của người bị cưỡng chế và Hội đồng cưỡng chế đã thông báo về việc cưỡng chế theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 10 Quy định này thì Hội đồng cưỡn... Right: Trường hợp không thể xác định được địa chỉ cụ thể của người bị cưỡng chế thì Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp UBND cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế tổ chức niêm yết công khai thông báo cưỡng chế tại...
  • Left: Trường hợp người bị cưỡng chế không chấp hành thì lập biên bản và tiến hành cưỡng chế theo quy định tại Điều 13 Quy định này. Right: 2. Trường hợp người bị cưỡng chế tự nguyện chấp hành thì Ban thực hiện cưỡng chế lập biên bản ghi nhận việc chấp hành và phải được các thành phần tham gia, người bị cưỡng chế ký tên hoặc điểm chỉ
Target excerpt

Điều 13. Vận động, thuyết phục, đối thoại và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch thực hiện cưỡng chế được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa p...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện cưỡng chế 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt, Hội đồng cưỡng chế phối hợp với các cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trân tổ quốc cấp xã nơi có đất tranh chấp tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa. Trường hợp người bị cưỡng chế vắng mặt tại buổi cưỡng chế thì vẫn tiến hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cưỡng chế trong một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp cưỡng chế mà phải di chuyển chỗ ở của người bị cưỡng chế thì việc cưỡng chế chỉ được thực hiện sau khi cơ quan xác minh điều kiện đảm bảo thi hành quyết định cưỡng chế đã thông báo cho người phải chấp hành về nghĩa vụ phải thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi phí tổ chức cưỡng chế Chi phí cho các hoạt động cưỡng chế hành chính thực hiện theo quy định, định mức chi tiêu hiện hành theo quy định của Nhà nước. Trường hợp không có trong quy định, định mức thì được lập dự toán trên cơ sở chi phí thực tế phát sinh được người có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kết thúc việc cưỡng chế Kết thúc việc cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền cuỡng chế giao các cơ quan chuyên môn thực hiện các công việc sau đây: 1. Lưu giữ hồ sơ cưỡng chế, hồ sơ cưỡng chế gồm: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giải quyết khiếu nại và xử lý trường hợp tái chiếm 1. Đối tượng bị cưỡng chế có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện việc thực hiện cưỡng chế theo quy định pháp luật. 2. Nếu đối tượng bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan tái chiếm thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất bị cưỡng chế có trách nhiệm thực hiện theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tổ chức cưỡng chế 1. Chỉ đạo tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực, tổ chức thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Hội đồng cưỡng chế 1. Xây dựng kế hoạch cưỡng chế; chấp hành, tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế theo trình tự thủ tục quy định trong Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm trước những sai sót, vi phạm (nếu có) trong quá trình tổ chức cưỡng chế theo quy định của pháp luật. 3. Hoàn thiện hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Tham gia xác minh các điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ về giải quyết tranh chấp đất đai, ranh giới, mốc giới, diện tích tranh chấp theo quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Đảm bảo các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính Phối hợp với Hội đồng cưỡng chế xây dựng dự toán kinh phí và tham mưu bố trí kịp thời nguồn kinh phí theo quy định của pháp luật để phục vụ cho các hoạt động liên quan đến công tác cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan Công an 1. Cử người tham gia Hội đồng cưỡng chế, cử lực lượng, phương tiện tham gia bảo vệ công tác cưỡng chế khi có yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền. 2. Căn cứ kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, cơ quan công an có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, thống nhất các phương án bảo vệ với Hội đồng cưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế 1. Phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế, văn bản thông báo thời gian cưỡng chế; thông báo trên các phương tiện truyền thông tại địa phương (loa đài, …) về việc cưỡng chế; phối hợp cơ quan liên quan bố trí nơi ở tạm, hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan có thẩm quyền, Hội đồng cưỡng chế khi có yêu cầu và chịu trách nhiệm với công việc tham gia theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của người bị cưỡng chế 1. Tuân thủ và thực hiện nghiêm quyết định cưỡng chế, yêu cầu của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền. 2. Chi trả các chi phí hợp lý liên quan đến việc bảo quản tài sản do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện, nếu không chấp hành thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành ban hành trước ngày quy định này có hiệu lực nếu chưa thực hiện cưỡng chế thì thực hiện cưỡng chế theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Tổ chức thực hiện Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phổ biến, thực hiện nội dung quy định này; trường hợp pháp luật có quy định khác với quy định trong Quy định này thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đó. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát hiện có nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện và có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2020 và thay thế Quyết địn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai do Chủ tịch UBND tỉnh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành và một trong các bên tranh chấp có đơn đề nghị cưỡng chế. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan ch...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định công nhận hòa giải thàn...