Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
74/2014/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
158/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu là 1.020 đồng/tấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng: 1. Thời điểm áp dụng: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Bãi bỏ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu nằm trong quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND ngày 04...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cách tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m 3 ) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng m 3 ) 2....
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực áp dụng:
- 1. Thời điểm áp dụng: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Bãi bỏ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu nằm trong quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại...
- Điều 1. Cách tính phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau:
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng)
- Điều 2. Hiệu lực áp dụng:
- 1. Thời điểm áp dụng: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Bãi bỏ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tận thu nằm trong quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại...
Điều 1. Cách tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng s...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban của Hội đồng nhân dân thành phố và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections