Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
76/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
100/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí
- trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất nội dung Tờ trình số 7260/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đề nghị Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII, nhiệm kỳ 2004 - 2011, kỳ họp thứ 17 xem xét quy định, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: 1. Quy định về lệ phí cấp Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thống nhất nội dung Tờ trình số 7260/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đề nghị Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII, nhiệm kỳ 2004
- 2. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và...
- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau: Right: 2011, kỳ họp thứ 17 xem xét quy định, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
- Left: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Right: 1. Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng lệ phí thu được Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 90% tổng số tiền lệ phí thu được để chi phí phục vụ công tác thu, số còn lại 10% nộp vào ngân sách thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Điều 1, Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, nhiệm kỳ 2004 - 2011, kỳ họp thứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Điều 1, Nghị quyết...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, nhiệm kỳ 2004 - 2011, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2010./.
- Điều 2. Chế độ quản lý, sử dụng lệ phí thu được
- Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 90% tổng số tiền lệ phí thu được để chi phí phục vụ công tác thu, số còn lại 10% nộp vào ngân sách thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng 1. Thời điểm áp dụng: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015; 2. Bãi bỏ khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND thành phố Đà Nẵng khoá VII, nhiệm kỳ 2004 - 2009, kỳ họp thứ 9; Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 100/2010/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2010 của HĐND thành phố Đà Nẵng k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất nội dung Tờ trình số 7260/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đề nghị Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII, nhiệm kỳ 2004 - 2011, kỳ họp thứ 17 xem xét quy định, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: 1. Quy định về lệ phí cấp Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2011, kỳ họp thứ 17 xem xét quy định, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
- 1. Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- 2. Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh.
- Điều 3. Hiệu lực áp dụng
- 1. Thời điểm áp dụng: kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015;
- 2009, kỳ họp thứ 9
- Left: 2. Bãi bỏ khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND thành phố Đà Nẵng khoá VII, nhiệm kỳ 2004 Right: Điều 1. Thống nhất nội dung Tờ trình số 7260/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đề nghị Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII, nhiệm kỳ 2004
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của Pháp luật. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.