Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 33
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế Tổ chức và hoạt động của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Chủ tịch Hội đồng Quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Tổng giám đốc bảo hiểm xã hội Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Bảo hiểm xã hội Việt Nam được thành lập trên cơ sở thống nhất các tổ chức Bảo hiểm xã hội hiện nay ở Trung ương và địa phương do hệ thống Lao động - Thương binh và Xã hội và Tổng liên đoàn lao động Việt Nam đang quản lý để giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, quản lý quỹ bảo hiểm xã hội và thực hiện các chế độ, chính sách bảo hiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Bảo hiểm xã hội Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu, có tài khoản riêng, trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội. Quỹ bảo hiểm xã hội được hạch toán độc lập được Nhà nước bảo hộ và quản lý thống nhất theo chế độ tài chính của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Bảo hiểm xã hội Việt Nam được tổ chức và quản lý theo hệ thống tập trung thống nhất từ Trung ương đến huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Biên chế và kinh phí hoạt động của Bảo hiểm xã hội Việt Nam trong thời gian đầu do Nhà nước cấp. Về kinh phí hoạt động, Bảo hiểm xã hội Việt Nam thống nhất với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định trong một văn bản riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Bảo hiểm xã hội Việt Nam có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1- Chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc thu bảo hiểm xã hội theo quy định của Bộ luật lao động, Điều lệ bảo hiểm xã hội và các quy định của Chính phủ. 2- Quản lý quỹ bảo hiểm xã hội và tổ chức việc chi trả bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội được đẩy đủ, thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Tổ chức bộ máy Bảo hiểm xã hội Việt Nam như sau: 1- Hội đồng Quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam là cơ quan quản lý cao nhất của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. 2- Bảo hiểm xã hội Việt Nam được tổ chức thành hệ thống từ Trung ương đến địa phương, gồm có: Ở Trung ương: Bảo hiểm xã hội Việt Nam . Ở các tỉnh, thành pố trực thuộc Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Hội đồng quản lý có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1- Chỉ đạo, giám sát, kiểm tra việc thực hiện thu, chi, quản lý quỹ của Bảo hiểm xã hội Việt Nam . 2- Quyết định các biện pháp để bảo toàn giá trị và tăng trưởng quỹ bảo hiểm xã hội theo phương án trình của Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. 3- Thông qua dự toán hàng năm về thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Thành viên Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam bao gồm đại diện có thẩm quyền của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Các thành viên Hội đồng quản lý đại diện cho cơ quan mình tham gia vào công tác của Hội đồng quản lý, thảo luận, bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Chế độ làm việc của Hội đồng Quản lý: 1- Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể; họp thường kỳ 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình. 2- Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách khi Chủ tịch Hội đồng, Tổng giám đốc hoặc trên 50% tổng số t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam sử dụng dấu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Địa điểm làm việc, kinh phí hoạt động và bộ máy giúp việc Hội đồng quản lý do Bảo hiểm xã hội Việt Nam bảo đảm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11

Điều 11 Bảo hiểm xã hội Việt Nam do Tổng giám đốc quản lý và điều hành thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 5 của Quy chế này theo chế độ thủ trưởng. Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản lý về toàn bộ hoạt động của Bảo hiểm xã hội Vi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Kiểu mẫu quần áo nam (kèm theo phụ lục 1) 1- Mùa hè: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi kiểu blu dông có hai đỉa cầu vai, dài tay hoặc cộc tay mầu trắng. 2- Mùa đông: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi trắng. Ao vét kiểu cổ hai ve to, bốn túi có nắp, mầu xanh đậm, khuy áo mầu vàng ánh k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam do Tổng giám đốc quản lý và điều hành thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 5 của Quy chế này theo chế độ thủ trưởng.
  • Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản lý về toàn bộ hoạt động của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • Giúp Tổng giám đốc phụ trách các lĩnh vực có các Phó tổng giám đốc do Tổng giám đốc đề nghị, Hội đồng quản lý trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm và miễn nhiệm.
Added / right-side focus
  • Điều 5. - Kiểu mẫu quần áo nam (kèm theo phụ lục 1)
  • 1- Mùa hè: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi kiểu blu dông có hai đỉa cầu vai, dài tay hoặc cộc tay mầu trắng.
  • 2- Mùa đông: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi trắng. Ao vét kiểu cổ hai ve to, bốn túi có nắp, mầu xanh đậm, khuy áo mầu vàng ánh kim loại, vai áo có chỗ gài cấp hiệu (ga lông).
Removed / left-side focus
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam do Tổng giám đốc quản lý và điều hành thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 5 của Quy chế này theo chế độ thủ trưởng.
  • Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và Hội đồng quản lý về toàn bộ hoạt động của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
  • Giúp Tổng giám đốc phụ trách các lĩnh vực có các Phó tổng giám đốc do Tổng giám đốc đề nghị, Hội đồng quản lý trình Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm và miễn nhiệm.
Target excerpt

Điều 5. - Kiểu mẫu quần áo nam (kèm theo phụ lục 1) 1- Mùa hè: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi kiểu blu dông có hai đỉa cầu vai, dài tay hoặc cộc tay mầu trắng. 2- Mùa đông: Quần âu dài, ống rộn...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Cơ cấu tổ chức bộ máy giúp Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam như sau: 1- Ban quản lý chế độ chính sách bảo hiểm xã hội. 2- Ban quản lý thu bảo hiểm xã hội. 3- Ban quản lý chi bảo hiểm xã hội. 4- Ban kiểm tra - pháp chế. 5- Ban kế hoạch - tài chính. 6- Ban tổ chức - cán bộ. 7- Văn phòng. 8- Trung tâm thông tin - khoa học. N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Bảo hiểm xã hội tỉnh thực hiện các nhiệm vụ về bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định của Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Bảo hiểm xã hội tỉnh do một Giám đốc quản lý và điều hành. Giúp việc Giám đốc có 1-2 Phó giám đốc. Giám đốc, các Phó giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh do Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Bộ máy giúp việc Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh gồm một số phòng chuyên môn nghiệp vụ. Nhiệm vụ, quyền hạn, biên chế các phòng chuyên môn nghiệp vụ nói trên do Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Bảo hiểm xã hội huyện có nhiệm vụ là tiếp nhận đăng ký hưởng chế độ bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội tỉnh chuyển đến; thực hiện việc đôn đốc, theo dõi nộp bảo hiểm xã hội đối với người sử dụng lao động và người lao động trên địa bàn; tổ chức mạng lưới trực tiếp chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người được hưởng trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Bảo hiểm xã hội tỉnh, Bảo hiểm xã hội huyện là các đơn vị có tư cách pháp nhân, có dấu, tài khoản và trụ sở riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Biên chế Bảo hiểm xã hội Việt Nam trong thời gian đầu thuộc biên chế sự nghiệp do Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ giao hàng năm theo đề nghị của Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Việc tuyển dụng, bổ nhiệm viên chức làm việc trong cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp phải căn cứ vào tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn và trong chỉ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Quỹ bảo hiểm xã hội được quản lý thống nhất theo chế độ tài chính của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Nguồn thu Quỹ bảo hiểm xã hội bao gồm: 1- Đóng góp của các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 36 của Điều lệ Bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 12-CP ngày 26-1-1995 của Chính phủ. 2- Ngân sách Nhà nước chuyển sang gồm có: Để chi trả cho các đối tượng đang hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Nguồn chi quỹ bảo hiểm xã hội gồm có: 1- Chi thực hiện các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội. 2- Nộp bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều lệ Bảo hiểm xã hội. 3- Chi hoa hồng đại lý; trả lệ phí thu, chi bảo hiểm xã hội. 4- Chi thực hiện phương án bảo toàn và phát triển quỹ bảo hiểm xã hội. 5- Chi khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Khoản chi thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội hàng năm từ ngân sách Nhà nước phải được tổng hợp trong dự toán ngân sách Nhà nước trình Quốc hội phê chuẩn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Các chi phí hoạt động của bộ máy quản lý và đầu tư xây dựng cơ bản của Bảo hiểm xã hội các cấp trong thời gian đầu tạm thời do ngân sách Nhà nước cấp được hạch toán riêng theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 Báo cáo quyết toán thu, chi tài chính hàng năm phải được Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua trước khi gửi Bộ Tài chính và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 Quy chế này có hiệu lực từ ngày ban hành. Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật
Điều 1. Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ thú y, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật".
Điều 2. Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 606 NN-TY/QĐ ngày 9 tháng 6 năm 1994 về việc Ban hành Quy định về sắc phục,phù hiệu,cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm...
Điều 3. Điều 3. - Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thế Dân QUY ĐỊNH VỀ SẮC PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIỂN...
Điều 1 Điều 1 .- Đối tượng áp dụng: bác sỹ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y có chức danh theo tiêu chuẩn ngành do Nhà nước quy định như: kỹ thuật viên kiểm dịch động vật, kiểm dịch viên động vật, kiểm dịch viên chính động vật, kiểm dịch viên cao cấp động vật và cán bộ lãnh đạo các...
Điều 2 Điều 2 .- Đối tượng nói ở Điều 1 phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y trong khi thi hành công vụ.
Điều 3 Điều 3 . - Đối tượng nói ở Điều 1 khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ trang phục ghi ở Điều 2, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y, biển hiệu.
Điều 4 Điều 4 . Nghiêm cấm việc tẩy xoá, sửa chữa, cho mượn thẻ hoặc cho mượn sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu. II. QUY ĐỊNH VỀ KIỂU MẪU SẮC PHỤC