Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 9

Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng đối với các nhà đầu tư đang triển khai thực hiện dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt tự nguyện chuyển đổi toàn bộ công nghệ của dự án sang xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

13/2025/NQ-HĐND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 như sau: 1. Tổng nguồn vốn XDCB năm 2015 là 5.095,240 tỷ đồng. 1.1. Tổng nguồn vốn XDCB trong nước là 4.979,240 tỷ đồng (đạt 107% so với ước thực hiện năm 2014), gồm các nguồn sau: - Nguồn ngân sách tập trung: 1.490,640 tỷ đồng - Nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.302,000 tỷ đồng (D...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025; 2. Nghị quyết này được thực hiện cho đến khi Nghị quyết số 136/2024/QH15 hết hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị quyết số 136/2024/QH15; 3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị q...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 như sau:
  • 1. Tổng nguồn vốn XDCB năm 2015 là 5.095,240 tỷ đồng.
  • 1.1. Tổng nguồn vốn XDCB trong nước là 4.979,240 tỷ đồng (đạt 107% so với ước thực hiện năm 2014), gồm các nguồn sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025;
  • 2. Nghị quyết này được thực hiện cho đến khi Nghị quyết số 136/2024/QH15 hết hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị quyết số 136/2024/QH15;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015 như sau:
  • 1. Tổng nguồn vốn XDCB năm 2015 là 5.095,240 tỷ đồng.
  • 1.1. Tổng nguồn vốn XDCB trong nước là 4.979,240 tỷ đồng (đạt 107% so với ước thực hiện năm 2014), gồm các nguồn sau:
Target excerpt

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025; 2. Nghị quyết này được thực hiện cho đến khi Nghị quyết số 136/2024/QH15 hết hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại điểm...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Một số giải pháp đảm bảo nguồn vốn chi đầu tư XDCB theo kế hoạch năm 2015 - Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra thuế và phối hợp giữa các cơ quan thu, cơ quan tài chính và các lực lượng chức năng trong công tác quản lý thu, chống thất thu, chống chuyển giá và đôn đốc thu hồi nợ đọng thuế. - Tập trung đẩy mạnh công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao UBND thành phố căn cứ vào Nghị quyết, chỉ tiêu vốn đã được HĐND thành phố thông qua để giao chỉ tiêu kế hoạch đúng và kịp thời, chỉ đạo các ngành, các quận huyện thực hiện, đảm bảo khối lượng thực hiện, giải ngân hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch năm 2015. Giao Thường trực HĐND thành phố, các Ban của HĐND thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng đối với các nhà đầu tư đang triển khai thực hiện dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt tự nguyện chuyển đổi toàn bộ công nghệ của dự án sang xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng trên đị...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn và điều kiện, định mức, đơn giá, giá đặt hàng liên quan đến khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được đặt hàng đối với các nhà đầu tư đang triển khai thực hiện dự án xử lý chất thải rắn sinh hoạt tự nguyện chuyển đổi toàn bộ c...
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí chuyển đổi công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng 1. Tiêu chí về công nghệ a) Công nghệ áp dụng là công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng; có khả năng xử lý mùi, khí thải, nước rỉ rác và các loại chất thải thứ cấp phát sinh trong quá trình xử lý phù hợp quy định của Luật Bả...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng 1. Công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng đã được ứng dụng thành công; đảm bảo đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành, trong đó: nước thải, khí thải, chất thải rắn, tiếng ồn, độ rung phát sinh trong quá trình...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện đặt hàng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt Ủy ban nhân dân Thành phố đặt hàng khối lượng chất thải rắn sinh hoạt cho nhà đầu tư tự nguyện chuyển đổi công nghệ có thu hồi năng lượng để xử lý toàn bộ khối lượng chất thải rắn sinh hoạt theo hồ sơ đăng ký đầu tư dự án chuyển đổi công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền cấ...
Điều 5. Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng Trong vòng 02 năm đầu tiên kể từ ngày vận hành nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt có thu hồi năng lượng, trên cơ sở thực tiễn sản xuất của nhà máy và căn cứ quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn...
Điều 6 Điều 6 . Đơn giá, giá đặt hàng xử lý chất thải rắn sinh hoạt sau khi chuyển đổi công nghệ 1. Đơn giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt khi chuyển đổi công nghệ do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trên nguyên tắc như sau: a) Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2024...
Điều 7 Điều 7 . Nguồn kinh phí 1. Nhà đầu tư tự đảm bảo nguồn vốn đầu tư, xây dựng và vận hành dự án chuyển đổi công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Kinh phí dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Thành phố được chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách Thành phố để thanh toán, chi trả cho việc thực hiện cu...