Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành thực hiện giá cước vận tải hành khách và hàng hóa trong thành phố theo nhiên liệu giá mới.

Open section

Tiêu đề

Về giá các loại đất năm 2007 thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giá các loại đất năm 2007 thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành thực hiện giá cước vận tải hành khách và hàng hóa trong thành phố theo nhiên liệu giá mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành thực hiện thống nhất mức cước vận tải hàng hóa và hành khách trong phạm vi thành phố bằng nhiên liệu giá đảm bảo kinh doanh như sau : a/ Vận tải hành khách : - Xe khách hợp tác xã chạy liên tỉnh là 0đ30/1HK/Km. - Xe lam khách chạy nội tỉnh là 0đ35/1HK/Km. - Xe khách nhỏ loại 4 bánh là 0đ40/1HK/Km. - Xe taxi (loại...

Open section

Điều 1.

Điều 1.Đối tượng điều chỉnh . Quyết định này quy định giá các loại đất cụ thể tại tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về giá đất tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.Đối tượng điều chỉnh .
  • Quyết định này quy định giá các loại đất cụ thể tại tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về giá đất tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Nay ban hành thực hiện thống nhất mức cước vận tải hàng hóa và hành khách trong phạm vi thành phố bằng nhiên liệu giá đảm bảo kinh doanh như sau :
  • a/ Vận tải hành khách :
  • - Xe khách hợp tác xã chạy liên tỉnh là 0đ30/1HK/Km.
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Mức cước vận tải hàng hóa và hành khách nêu ở điều 1 thực hiện chung cho tất cả lực lượng vận tải hợp tác xã của thành phố. Thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức và các khoản nộp cho Hợp tác x ã tính theo nhiên liệu giá bán buôn và mức thu nhập của lái, phụ xe theo điều kiện không có chế độ cung cấp.

Open section

Điều 2.Ph

Điều 2.Phạm vi áp dụng. Giá các loại đất được quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.Phạm vi áp dụng.
  • Giá các loại đất được quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Mức cước vận tải hàng hóa và hành khách nêu ở điều 1 thực hiện chung cho tất cả lực lượng vận tải hợp tác xã của thành phố. Thuế doanh nghiệp, thuế lợi tức và các khoản nộp cho Hợp tác x ã tính the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Ủy ban Vật giá thành phố và Sở Giao thông vận tải căn cứ vào mức cước cơ bản đã được duyệt để xây dựng biểu cước cụ thể cho từng luồng, tuyến xe khách trong thành phố.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Quyết định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức sự nghiệp công, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, hộ gia đìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Đối tượng áp dụng.
  • Đối tượng áp dụng Quyết định này bao gồm:
  • 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Ủy ban Vật giá thành phố và Sở Giao thông vận tải căn cứ vào mức cước cơ bản đã được duyệt để xây dựng biểu cước cụ thể cho từng luồng, tuyến xe khách trong thành phố.
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.Ph

Điều 4.Phân loại đất để định giá các loại đất. Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau: 1. Nhóm giá đất nông nghiệp ( đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị ) bao gồm các loại đất: a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.Phân loại đất để định giá các loại đất.
  • Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau:
  • 1. Nhóm giá đất nông nghiệp ( đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị ) bao gồm các loại đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hàn...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5.Nguy Điều 5.Nguyên tắc phân vùng đất, phân hạng đất nông nghiệp ở nông thôn và phân loại đô thị, phân loại đường phố, phân vị trí đất trong đô thị để định giá đất. 1. Phân vùng đất ở nông thôn để định giá đất. Đất nông thôn được chia thành 3 vùng sau đây: a) Đồng bằng là những vùng đất tương đối rộng, có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biể...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nhà nước về giá các loại đất. 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh kiểm soát và quy định được công bố công khai áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh vào ngày 01 tháng 01 hàng năm để sử dụng làm căn cứ xác định các quan hệ tài chính, nghĩa vụ tài chính giữa người sử dụng đất với Nhà nước. Uỷ ban nhân dân tỉnh không thực hiện...
Điều 7. Điều 7.Điều chỉnh giá các loại đất. Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường toàn tỉnh có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, gây nên chênh lệch giá lớn giảm từ 10% trở lên hoặc tăng từ 20% trở lên so với giá đất đã quy đị...
Chương II Chương II GIÁ CÁC LOẠIĐẤT
MỤC 1 MỤC 1 GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 8.Gi Điều 8.Giá các loại đất nông nghiệp. 1. Đất trồng cây hàng năm : Gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác, giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba vùng : đồng bằng, trung du, miền núi: Đơn vị tính : đồng/m...
Điều 9. Điều 9. Giá đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét bao gồm đất có vị trí: + Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông ch...