Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
03/2015/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi Quyết định 719/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
1442/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi Quyết định 719/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi Quyết định 719/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau: “1. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau:
- Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm của Trung ương, địa phương và các đơn vị quân đội) có gia súc, gia cầm...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trạ...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các đơn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Kho b...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được quy định một số chính sách hỗ trợ của tỉnh đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Là trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre được cấp giấy chứng nhận theo tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT. 2. Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về đầu tư 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí xây dựng chuồng trại đúng quy trình chăn nuôi trên đệm lót sinh học, đối với chuồng trại làm mới, mức tối đa 100 triệu đồng/trang trại. 2. Hỗ trợ 50% tiền thuê đất xây dựng chuồng trại trong 2 năm cho các trang trại chăn nuôi bò. Hỗ trợ 50% tiền thuê thuê đất, mặt nước xây dựng trại giố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về tín dụng Hộ trang trại được hưởng chính sách tín dụng theo Điều 8, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về phòng, chống dịch bệnh 1. Đối với gia súc, gia cầm áp dụng trực tiếp tại : a) Điều 1 Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm. Quyết định số 27/2013...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau: “1. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau:
- Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ chăn nuôi (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, trang trại, hợp tác xã, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm của Trung ương, địa phương và các đơn vị quân đội) có gia súc, gia cầm...
- Mức hỗ trợ cụ thể như sau:
- Điều 5. Về phòng, chống dịch bệnh
- 1. Đối với gia súc, gia cầm áp dụng trực tiếp tại :
- Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch...
- Left: a) Điều 1 Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 về chính sách hỗ trợ phòng, c... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm như sau:
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ gồm có: a) Đơn đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ kinh tế trang trại (mẫu 1). b) Bản photocopy giấy chứng nhận kinh tế trang trại. c) Bản kê tóm tắt về kết quả đầu tư và tình hình sản xuất kinh doanh của trang trại (mẫu 2). 2. Số lượng hồ sơ: 02 bộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ Các hộ có nhu cầu phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ rà soát, kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh tế trang trại, tổng hợp gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) để kiểm tra, tổng hợp, báo cáo Uỷ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn giải quyết 1. Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 8 Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại Điều 2 của Quy định này thì: - Uỷ ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định, làm đề nghị gửi về Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các trường hợp chuyển tiếp Đối với các trang trại đã và đang được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre, nếu tiếp tục đạt theo tiêu chí tại Thông tư số 27/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn : Quy định hướng dẫn thực hiện các định mức kinh tế kỹ thuật Ngành Nông nghiệp áp dụng đối với từng loại hình kinh tế trang trại chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, trồng trọt làm căn cứ xem xét xác định chi phí hỗ trợ theo các chính sách quy định. 2. Uỷ ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Khi Trung ương có ban hành chính sách thì sẽ thực hiện theo quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.