Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
05/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
14/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT....
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá trê...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá trê... Right: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định công tác quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre, gồm các lĩnh vực: bình ổn giá, định giá của Nhà nước, hiệp thương giá, kiểm tra các yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá. 2. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ, gồm có: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: Xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hoả, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hoá lỏng (LP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá 1. Phân công trách nhiệm xây dựng phương án giá, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan và ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính, Hội đồng thẩm định giá: a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Bảng giá các loại đất (05...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệp thương giá 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: a) Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá; b) Hàng hoá, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế; có tính chất độc quyền mua h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá; b) Khi giá có biến động bất thường và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kê khai giá 1. Hàng hoá, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm: a) Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; thuốc tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre thực hiện niêm yết giá theo nguyên tắc: a) Đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định và mua, bán đúng giá niêm yết; b) Đối với hàng hoá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định giá của nhà nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Thẩm định giá mua sắm các loại tài sản, hàng hoá và dịch vụ lắp đặt sửa chữa (cho một lần cùng một loại tài sản) và thẩm định giá sửa chữa các phương tiện vận chuyển như ô tô, tàu, thuyền và các phương tiện vận chuyển khác (cho 1 lần sửa/1 chiếc) từ kinh phí ngân sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Chủ trì cùng các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền; tổ chức thanh tra, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành quy định của pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections