Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh
  • hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Cụ thể như sau: ĐVT: đồng/m 3 STT Loại tài nguyên Giá tính thuế (chưa bao gồm thuế GTGT) I KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 28.000 2 Cát sông (cát san lắp) 19.000 3 Cát giồng 28.000 4 Đất làm gạch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Cụ thể như sau:
  • ĐVT: đồng/m 3
  • Loại tài nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp áp dụng Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá chưa bao gồm thuế GTGT và được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hết hiệu lực sau ngày 31 tháng 12 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hết hiệu lực sau ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp áp dụng
  • Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá chưa bao gồm thuế GTGT và được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: Giám đốc các sở
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về chính sách hỗ trợ đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh xuất khẩu trực tiếp (sau đây gọi chung là đơn vị xuất khẩu) các mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng khuyến khích xuất khẩu của tỉnh (kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các loại hình doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, các cá nhân, hộ gia đình được thành lập và đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư các dự án sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu a) Điều kiện hỗ trợ: Đơn vị xuất khẩu vay vốn trung dài hạn tại các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh (giải ngân từ ngày chính sách này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015) để đầu tư sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu (đầu tư mới hoặc đầu...
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại 1. Đối với các đơn vị xuất khẩu vào thị trường mới: Đơn vị xuất khẩu thực hiện xuất khẩu trực tiếp vào một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà chưa có doanh nghiệp nào trong tỉnh xuất khẩu thì được hỗ trợ một lần kinh phí xúc tiến thương mại như sau: - Đạt kim ngạch xuất khẩu từ 500.000 USD/năm đế...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực 1. Điều kiện được hỗ trợ: Các đơn vị xuất khẩu đã có sản phẩm hàng hóa xuất khẩu thuộc danh mục các mặt hàng khuyến khích xuất khẩu có nhu cầu nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý doanh nghiệp, nâng cao tay nghề cho công nhân. 2. Mức hỗ trợ: Được hỗ trợ một lần với mức 1.000.000 đồng/người/năm và t...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí: Bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh hàng năm. Tổng kinh phí hỗ trợ hàng năm từ 0,05% đến 0,1% tính trên giá trị xuất khẩu thực hiện năm trước.