Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động làm việc tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề, người làm việc trong các cơ quan nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê để ở: Là các doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh cá thể, cá nhân được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nhà ở cho người lao động thuê để ở. 2. Nhà ở cho người l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia đầu tư xây dựng nhà ở cho người lao động thuê để ở phải tuân thủ những quy định sau 1. Thiết kế, xây dựng, sửa chữa nâng cấp nhà ở cho người lao động thuê ở phải theo các điều kiện tối thiểu tại Điều 4 của Quy chế này, các tiêu chuẩn xây dựng, quy chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành. 2. Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và khu nhà ở Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và khu nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD ngày 07 tháng 6 năm 2006 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với nhà ở thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở công nhân khu công nghiệp, nhà ở sinh viên và nhà ở thu nhập thấp Tiêu chuẩn diện tích ở đối với nhà ở công nhân khu công nghiệp, nhà ở sinh viên và nhà ở thu nhập thấp: Thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 10/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký kinh doanh nhà ở cho người lao động thuê để ở 1. Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo thẩm quyền. 2. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh: Thực hiện theo Luật Doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp phép xây dựng nhà ở cho người lao động thuê để ở 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng: Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền, phân cấp, cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng: Thực hiện theo Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ NHÀ Ở CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG THUÊ ĐỂ Ở VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG THUÊ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê để ở Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê để ở: Thực hiện theo quy định tại Điểm 1.1, Điểm 1.4 và Điểm 1.5, Khoản 1, Điều 7 Quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD ngày 07...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Người lao động thuê nhà ở 1. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật và các quy định của chính quyền địa phương và thực hiện tốt quy ước ấp, khu phố văn hoá. 2. Tuân thủ hợp đồng thuê nhà ở và các nội quy sử dụng nhà ở. 3. Thực hiện các thủ tục đăng ký tạm trú, tạm vắng và các thủ tục khác theo quy định của pháp luật. 4. Giữ gìn an ni...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Xây dựng 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc đầu tư xây dựng theo đúng quy định đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp phép xây dựng của Sở Xây dựng. 3. Phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và quản lý hoạt động kinh doanh nhà ở cho người lao động thuê để ở theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với các sở, ban ngành và địa phương có liên quan trong công tác kiểm tra và xử lý những vi phạm có liên quan đến hoạt động kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công an tỉnh 1. Kiểm tra, hướng dẫn, giám sát việc chấp hành và xử lý các hành vi vi phạm về an ninh trật tự. 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân kinh doanh nhà ở cho người lao động thuê để ở lập nội quy sử dụng nhà ở theo mẫu quy định thống nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc đầu tư xây dựng theo đúng quy định đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp phép xây dựng; đồng thời, chỉ đạo các cơ quan chức năng thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và quản lý hoạt động kinh doanh nhà ở cho người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, phổ biến Quy chế này; đôn đốc kiểm tra các tổ chức, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê để ở tại địa phương mình trong việc thực hiện các quy định của Nhà nước về việc cho thuê nhà ở. 2. Báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố định kỳ 6 tháng mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao Sở Xây dựng phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và các địa phương tổ chức, triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, Uỷ ban nhân dân các cấp, các sở, ban ngành có văn bản phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh./. TM. UỶ BAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định 11/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Lý do: Không còn phù hợp với quy định hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2022./.