Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi thực hiện Việc thu phí trông giữ xe được thực hiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng, giao thông, đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí 1. Đối tượng nộp phí: a) Người có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng; b) Người vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện. 2. Đơn vị thu phí: a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép trông giữ phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do nhà nước đầu tư: a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với các bãi giữ xe đạp, xe gắn máy và xe ô tô do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý: Phí thu được sau khi trừ chi phí tổ chức thu (nếu có) nộp 100% vào ngân sách cấp xã để cân đối chi thường xuyên cho ngân sách cấp xã. 2. Đối với các bãi giữ xe do cơ quan, đơn vị quản lý: Đây là khoản thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế Điều 1 Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 13 tháng 02 năm 2009 của...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi khoản 2 mục VI Nghị quyết số 77/2006/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về mức thu phí dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô như sau: 1. Đối tượng nộp phí Chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe đạp, xe đạp điện, mô tô, xe máy, xe máy điện, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi giữ phương tiện...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi khoản 2 mục VI Nghị quyết số 77/2006/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về mức thu phí dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí
  • Chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe đạp, xe đạp điện, mô tô, xe máy, xe máy điện, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 1 . Sửa đổi khoản 2 mục VI Nghị quyết số 77/2006/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về mức thu phí dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô như sau: 1. Đối tượng nộp phí Chủ p...

Only in the right document

Tiêu đề Về phí, lệ phí trình tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII
Điều 2. Điều 2. Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre (hết hiệu lực) 1. Tổ chức, cá nhân khi đăng ký quyền sở hữu xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) phải chịu lệ phí trước bạ là 10% (mười phần trăm). Quy định này không áp dụng đối với xe lam, xe...
Điều 3. Điều 3. Về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được thu bằng đồng Việt Nam cụ thể như sau: a) Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản; b) Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản; c...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giúp Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre...