Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy (Phụ lục I kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục II kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%). 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đăng ký xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí trước bạ: Tổ chức, cá nhân khi thực hiện mua xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) đều phải thực hiện kê khai, nộp lệ phí trước bạ. 2. Mức thu Mức thu lệ phí trước bạ là 15% đố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe
  • 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).
  • 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đăng ký xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí trước bạ:
  • Tổ chức, cá nhân khi thực hiện mua xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) đều phải thực hiện kê khai, nộp lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%).
  • 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của xe.
  • Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe: căn cứ vào năm sản xuất và thời gian đã sử dụng của xe.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe Right: 4. Quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí trước bạ:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đăng ký xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí trước bạ: Tổ chức, cá nhân khi thực hiện mua xe ô tô dưới...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cấp, các ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế:
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh Right: Cục trưởng Cục Thuế thành phố
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cấp, các ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cấp, các ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy (Phụ lục I kèm theo) và Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, sơ mi rơ moóc (Phụ lục II kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với xe mới (100%). 2. Đối với những loại xe đã qua sử dụng: giá tính lệ phí trước bạ là giá xe mới (100%) nhân (x) với tỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đăng ký xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Điều 2. Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2011 và thay thế Quyết định số 852/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đăng ký xe ô tô dưới 10 chỗ ngồ...