Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. 2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá kết quả nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá kết quả nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
  • 2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng 1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m 2 /năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành. 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện quy trình này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng
  • 1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m 2 /năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
  • 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại thực hiện nhiệm vụ quản lý và thu mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại tổng hợp các kiến nghị, đề xuất thông qua Sở Tài chính trình Uỷ ba...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như Điều 3. CHỦ TỊCH - Bộ KH&CN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại thực hiện nhiệm vụ quản lý và thu mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại tổng hợp các kiến nghị, đề xuất thông qua Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung...
  • 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện công tác thu, quản lý và sử dụng tiền thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại theo đúng quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: - Như Điều 3. CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau đây: a) Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền thuê đất Khu sản xuất tập trung huyện Bình Đ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Căn cứ kết quả bỏ phiếu Hội đồng xếp loại đề tài, dự án vào một trong 2 mức sau: “đạt” và “không đạt” . - Đề tài, dự án ở mức “đạt” là những đề tài, dự án đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên và không vi phạm một trong các điểm b, c, d, e hoặc f khoản 2 Điều 9 của Quy định “Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Căn cứ kết quả bỏ phiếu Hội đồng xếp loại đề tài, dự án vào một trong 2 mức sau: “đạt” và “không đạt” .
  • - Đề tài, dự án ở mức “đạt” là những đề tài, dự án đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên và không vi phạm một trong các điểm b, c, d, e hoặc f khoản 2 Điều 9 của Quy định “Đánh giá nghiệm thu đề tài,...
  • Mức “đạt” chia ra các mức A, B, C tương ứng với các điểm từ cao xuống thấp:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau đây:
  • a) Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền thuê đất Khu sản xuất tập tr...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 1 Điều 1: Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án tiến hành đánh giá, nghiệm thu theo mục đích, yêu cầu, nội dung, kết quả, tiến độ ghi trong hợp đồng đã ký kết và chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Nhà nước về KH&CN có thẩm quyền trong việc đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án khoa học và công n...
Điều 2 Điều 2: Việc đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án do một Hội đồng KH&CN được thành lập theo phân cấp quản lý.
Chương II Chương II QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Điều 3 Điều 3: 1) Gửi hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan. Việc đánh giá phải được hoàn thành trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ. Để đảm bảo thời gian trên, việc thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có) phải được quyết định trong thời hạn 15 ngày từ khi nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ; Quyết định thành...
Điều 5 Điều 5: 1) Trong trường hợp kết quả đề tài, dự án được đánh giá ớ mức “không đạt” , Hội đồng xem xét xác định những nội dung công việc đã thực hiện đúng Hợp đồng làm căn cứ để cơ quan quản lý KH&CN xem xét công nhận số kinh phí được quyết toán của đề tài, dự án. 2) Hội đồng góp ý về những tồn tại của đề tài, dự án và đề xuất hướng hoặc...