Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
19/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre
2356/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre
- Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. 2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre để thực hiện Quyết định số 1908/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án xử lý, di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre để thực hiện Quyết đ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
- 2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng 1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m 2 /năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành. 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm phối hợp Thủ trưởng các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quán triệt nội dung và triển khai thực hiện tốt Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm phối hợp Thủ trưởng các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quán triệt nội dung và triển khai thực hiện tốt Quy định này.
- Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng
- 1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m 2 /năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại thực hiện nhiệm vụ quản lý và thu mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại tổng hợp các kiến nghị, đề xuất thông qua Sở Tài chính trình Uỷ ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. / . T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. / .
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại thực hiện nhiệm vụ quản lý và thu mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại.
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, giao Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại tổng hợp các kiến nghị, đề xuất thông qua Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau đây: a) Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền thuê đất Khu sản xuất tập trung huyện Bình Đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các cơ sở phải di dời được hỗ trợ một lần chi phí di dời nhà xưởng, thiết bị. Mức hỗ trợ cụ thể căn cứ vào số lượng, quy mô, mức phức tạp, cự ly vận chuyển di dời … nhưng số tiền hỗ trợ không quá 20.000.000 đồng/ cơ sở (hai mươi triệu).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ sở phải di dời được hỗ trợ một lần chi phí di dời nhà xưởng, thiết bị.
- Mức hỗ trợ cụ thể căn cứ vào số lượng, quy mô, mức phức tạp, cự ly vận chuyển di dời … nhưng số tiền hỗ trợ không quá 20.000.000 đồng/ cơ sở (hai mươi triệu).
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau đây:
- a) Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền thuê đất Khu sản xuất tập tr...
Unmatched right-side sections