Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh biểu giá thuê nhà áp dụng tính thuế đối với chủ sở hữu có nhà cho người nước ngoài thuê tại thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh biểu giá thuê nhà áp dụng tính thuế đối với chủ sở hữu có nhà cho người nước ngoài thuê tại thành phố Hồ Chí Minh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế Cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . - Nay điều chỉnh biểu giá tối thiểu cho thuê nhà để tính thuế đối với chủ sở hữu có nhà cho người nước ngoài thuê tại thành phố Hồ Chí Minh như sau : Đơn vị tính : USD/m2/tháng STT Loại nhà Diện tích chính Diện tích phụ Diện tích sân, vườn 1 Biệt thự 7 2,5 0,8 2 Nhà phố 3 1,5 0,5 3 Nhà chung cư 2 1 Riêng loại nhà chuyên dùng á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . - Nay điều chỉnh biểu giá tối thiểu cho thuê nhà để tính thuế đối với chủ sở hữu có nhà cho người nước ngoài thuê tại thành phố Hồ Chí Minh như sau :
  • Đơn vị tính : USD/m2/tháng
  • Diện tích chính
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế Cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Biểu giá cho thuê nhà tại điều 1 của quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế biểu giá ban hành tại quyết định số 4778/QĐ-UB-QLĐT ngày 8/9/1997 của Ủy ban nhân dân thành phố. Các điều khoản khác nêu tại quyết định số 4778/QĐ-UB-QLĐT được giữ nguyên không thay đổi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .- Biểu giá cho thuê nhà tại điều 1 của quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế biểu giá ban hành tại quyết định số 4778/QĐ-UB-QLĐT ngày 8/9/1997 của Ủy ban nhân dân th...
  • Các điều khoản khác nêu tại quyết định số 4778/QĐ-UB-QLĐT được giữ nguyên không thay đổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THUÊ NHÀ TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 56-CP ngày 18-9-1995 c...

Open section

Điều 3

Điều 3 .- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở-Ban-Ngành thành phố có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, các tổ chức, cá nhân cho thuê và thuê nhà trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh có trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất, Giám đốc Sở Tài chánh, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở-Ban-Ngành thành phố có liên q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • QUY CHẾ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ
  • Ở NƯỚC NGOÀI THUÊ NHÀ TẠI VIỆT NAM
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, xã hội và cá nhân nêu dưới đây (sau đây gọi tắt là bên cho thuê) nếu có nhà đủ điều kiện quy định tại Điều 3 của quy chế này, được phép cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi tắt là người nước ngoài) thuê nhà để ở, đặt trụ sở Văn phòng đại diện, Chi nhánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng dưới đây không được phép cho người nước ngoài thuê nhà: a) Các cơ quan Nhà nước, các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị, xã hội và công dân Việt Nam, không được phép cho thuê trụ sở và nhà ở thuộc sở hữu của nhà nước mà mình đang được phép quản lý hoặc sử dụng. b) Người đang bị truy cứu tránh nhiêm hình sự, đang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nhà cho người nước ngoài thuê phải có đủ các điều kiện: 1. Có địa chỉ cụ thể (số nhà, phố, phường...) nằm ngoài khu vực quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 4-CP ngày 18-1-1993 của Chính phủ. 2. Riêng biệt (không cùng chung căn hộ hoặc cùng cửa đi chung với căn hộ khác). 3. An toàn về cấu trúc, xây dựng. 4. Bảo đảm đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Bên cho thuê nhà có thể trực tiếp hoặc uỷ thác doanh nghiệp dịch vụ cho người nước ngoài thuê nhà thay mặt mình làm các thủ tục xin cấp giấy phép, ký hợp đồng thuê nhà và thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của Quy chế này. Phí uỷ thác không được thu cao hơn 2% giá trị hợp đồng quy định tại Điều 7 của quy chế này. Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Người nước ngoài thuê nhà để ở phải có giấy phép tạm trú hợp pháp ở Việt Nam từ 6 tháng trở lên; nếu thuê nhà để đặt trụ sở Văn phòng đại diện, Chi nhánh công ty hoặc cơ sở hoạt động kinh doanh thì phải có giấy phép đặt Văn phòng đại diện, chi nhánh công ty hoặc giấy phép về hợp tác đầu tư tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hợp đồng thuê nhà ký kết giữa bên cho thuê và bên thuê phải làm theo mẫu quy định và được cơ quan cấp giấy phép cho người nước ngoài thuê nhà xác nhận. Giá thuê nhà và giá trị tiền thuê nhà ghi trong hợp đồng được tính bằng tiền đồng Việt Nam và được quy đổi ra đô la Mỹ hoặc loại tiền nước ngoài có thể chuyển đổi theo tỷ giá d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Giá thuê nhà do hai bên thoả thuận. Các khoản trích nộp vào ngân sách Nhà nước theo nghĩa vụ của bên cho thuê nhà phải căn cứ vào giá ghi trong hợp đồng thuê nhà nhưng không được thấp hơn mức giá tính thuế áp dụng tại địa phương do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định sau khi đã trao đổi thống nhất ý kiến với Chủ tịch Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước đối với hoạt động cho người nước ngoài thuê nhà; chủ trì phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý Nhà nước về các hoạt động cho người nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam 2. Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, HUỶ BỎ GIẤY PHÉP VÀ XUẤT TRÌNH GIẤY PHÉP, HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bên cho thuê nhà (chủ sở hữu nhà hoặc người được uỷ quyền) gửi hồ sơ xin cấp giấy phép tới cơ quan cấp giấy phép của tỉnh, thành phố nơi có nhà cho thuê. Hồ sơ xin cấp giấy phép cho thuê nhà gồm: 1. Đơn xin phép cho người nước ngoài thuê nhà. 2. Sơ yếu lý lịch của người đứng tên cho thuê nhà, có xác nhận của chính quyền phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong thời hạn tối đa là 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tại địa phương xem xét các điều kiện về nhà cho thuê theo quy định tại điều 3 của Quy chế này để trả lời người gửi đơn về việc cấp hay không cấp giấy phép cho thuê nhà.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bên thuê nhà có thể trực tiếp hoặc thông qua doanh nghiệp dịch vụ cho người nước ngoài thuê nhà giao dịch và làm các thủ tục thuê nhà theo quy định của Quy chế này. Hồ sơ xin thuê nhà gồm: 1. Đơn xin thuê nhà. 2. Bản sao có công chứng giấy phép theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Khi giao nhà cho bên thuê nhà, bên cho thuê phải xuất trình giấy phép và hợp đồng thuê nhà với cơ quan Công an, cơ quan Thuế (cấp quận, huyện) tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Khi hợp đồng thuê nhà hết hạn, nếu hai bên ký kết gia hạn hoặc ký lại hợp đồng mới đều phải tuân theo các quy định của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN CHO THUÊ, BÊN THUÊ, CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP VÀ DOANH NGHIỆP DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê nhà. 1. Nộp các loại thuế (thuế môn bài, thuế doanh thu, thuế lợi tức, thuế nhà đất,...) theo quy định của pháp luật. Đối với các doanh nghiệp nêu tại Khoản 1 Điều 1 của Quy chế này thì ngoài các loại thuế phải nộp nói trên, còn phải nộp vào ngân sách Nhà nước các khoản điều tiết bổ sung khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê nhà: 1. Thực hiện đúng hợp đồng thuê nhà đã ký. 2. Đăng ký tạm trú cho bản thân khi đến ở hoặc làm việc và đăng ký tạm trú cho khách lưu trú qua đêm tại nhà mình thuê với cơ quan Công an phường, xã sở tại. 3. Không được chuyển nhượng hợp đồng nhà hoặc cho thuê lại. 4. Được quyền huỷ hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp dịch vụ: 1. Thực hiện đầy đủ các yêu cầu về môi giới, dịch vụ của cả bên cho thuê và bên thuê nhà theo hợp đồng. 2. Được thu phí dịch vụ (chỉ được thu 1 lần) theo mức phí do Bộ Tài chính quy định và phí uỷ thác theo quy định tại Điều 4 của Quy chế này. 3. Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân hoạt động kinh doanh cho người nước ngoài thuê nhà mà không có giấy phép thì bị phạt 50 triệu đồng và buộc phải chấm dứt hoạt động. Trường hợp gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị truy tố trước pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có giấy phép cho người nước ngoài thuê nhà nhưng không có hợp đồng thuê nhà hợp lệ, không thực hiện thủ tục đăng ký theo quy định tại các Điều 6 và Điều 12; hoặc giấy phép và hợp đồng thuê nhà đã hết hạn nhưng không thực hiện đúng quy định tại Điều 13 của quy chế này thì bị phạt 20 triệu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Bên thuê nhà vi phạm các quy định tại điều 15 của Quy chế này thì bị cảnh cáo và phạt 2000 USD (nếu thuê nhà để ở) hoặc 5000 USD (nếu thuê nhà để đặt trụ sở Văn phòng đại diện, Chi nhánh công ty hoặc cơ sở hoạt động kinh doanh). Nếu tái phạm sẽ bị phạt gấp 2 lần số tiền phạt trước đó. Trường hợp gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Doanh nghiệp dịch vụ vi phạm các quy định của Quy chế này thì bị phạt 20 triệu đồng. Nếu gây thiệt hại cho các bên đương sự thì phải hoàn trả phí dịch vụ và bồi thường thiệt hại. Trường hợp tái phạm hoặc gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị thu hồi giấy phép kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Công chức, viên chức của cơ quan quản lý Nhà nước quy định tại Điều 8 và cán bộ, nhân viên doanh nghiệp dịch vụ cố ý làm sai các quy định của Quy chế này thì tuỳ theo mức độ sai phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các cơ quan, đoàn thể, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế không có chức năng chuyên kinh doanh nhà và công dân Việt Nam, công dân nước ngoài định cư tại Việt Nam hiện đang cho thuê lại nhà thuộc sở hữu của nhà nước Việt Nam thì phải nộp toàn bộ số tiền thu được về cho thuê nhà vào ngân sách Nhà nước kể từ ngày Quy chế này có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có giấy phép cho người nước ngoài thuê nhà theo Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 389-HĐBT ngày 10-11-1990 của Hội đồng Bộ trưởng, nếu hợp đồng cho thuê nhà chưa hết hạn thì được tiếp tục cho thuê cho đến hết ngày 31 tháng 3 năm 1996. Từ ngày 1 tháng 4 năm 1996 trở đi, chủ nhà muốn ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy chế này thay thế Quy chế cho thuê nhà ban hành kèm theo Nghị định số 389-HĐBT ngày 10-11-1990 của Hội đồng Bộ trưởng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về cho người nước ngoài thuê nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.