Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
30/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh bình định
130/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh bình định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh bình định
- Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn triển khai và theo dõi kiểm tra việc thực hiện quy định kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn triển khai và theo dõi kiểm tra việc thực hiện quy định kèm theo Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý cây xan...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Địa chính, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Trưởng ban Ban Quản lý các KCN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính
- Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Địa chính, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Trưởng ban Ban Quản lý các KCN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, th...
- Một số chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường cho các cơ sở, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh bình định
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo Quy định này và các quy định của pháp luật k...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định này nhằm tạo điều kiện thụân lợi để các cơ sở, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định tích cực tham gia đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải góp phần cải thịên môi trường, bảo vệ môi trường sinh thái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này nhằm tạo điều kiện thụân lợi để các cơ sở, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định tích cực tham gia đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải góp phần c...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị.
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Phạm vi đô thị: Được xác định theo ranh giới đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Cây xanh ngoài đô thị bao gồm: Cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng ngoài đô thị, không...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, bệnh viện tư, doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh (dưới đây gọi tắt là cơ sở) có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh (trong đó có phần xử lý chất thải, môi trường) hoặc có đầu tư xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, bệnh viện tư, doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh (dưới đây gọi tắt là cơ sở) có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh (trong đó có phần...
- 2- Chỉ hỗ trợ một lần đối với mỗi hệ thống xử lý chất thải.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Phạm vi đô thị: Được xác định theo ranh giới đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Giải thích các thuật ngữ. 1- Chất thải : là chất được loại ra trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất hoặc trong các hoạt động khác. Chất thải có thể ở dạng rắn, khí, lỏng, hoặc các dạng khác. 2- Tiêu chuẩn môi trường : là những chuẩn mực giới hạn do Nhà nước quy định để dùng làm căn cứ quản lý môi trường. 3- Xử lý chất thải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Giải thích các thuật ngữ.
- 1- Chất thải : là chất được loại ra trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất hoặc trong các hoạt động khác. Chất thải có thể ở dạng rắn, khí, lỏng, hoặc các dạng khác.
- 2- Tiêu chuẩn môi trường : là những chuẩn mực giới hạn do Nhà nước quy định để dùng làm căn cứ quản lý môi trường.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh
- 1. Tất cả các loại công viên, cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị phải được xác định chủ sở hữu, do tổ chức, cá nhân quản lý hoặc được giao quản lý.
- 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển công viên, cây xanh sử dụng công cộng đô thị và ngoài đô thị nhằm phục vụ lợi ích cộng đồng và khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh trên địa bàn tỉnh. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn quản lý, trừ cây xanh thuộc phạm vi quản lý c...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Điều kiện hưởng ưu đãi. Các cơ sở được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quy định này phải có cam kết duy trì hoạt động, sử dụng các hệ thống xử lý chất thải đảm bảo đạt tiêu chuẩn môi trường. Nếu trong quá trình thực hiện, cơ sở không tuân thủ đúng theo cam kết, phải hoàn trả lại kinh phí đã được hỗ trợ và sẽ bị xử phạt theo luật đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Điều kiện hưởng ưu đãi.
- Các cơ sở được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quy định này phải có cam kết duy trì hoạt động, sử dụng các hệ thống xử lý chất thải đảm bảo đạt tiêu chuẩn môi trường.
- Nếu trong quá trình thực hiện, cơ sở không tuân thủ đúng theo cam kết, phải hoàn trả lại kinh phí đã được hỗ trợ và sẽ bị xử phạt theo luật định.
- Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh trên địa bàn tỉnh.
- 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn quản lý, trừ cây xanh thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý các khu...
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh mục cây khuyến khích trồng, cây cấm trồng và cây trồng hạn chế 1. Danh mục cây khuyến khích trồng tham khảo theo Phụ lục I của Quy định này. 2. Danh mục cây cấm trồng trong đô thị tham khảo theo Phụ lục II của Quy định này là các loài cây có khả năng gây nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, gây ảnh hưởng lớn đến...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý chất thải 1. Đối với các cơ sở đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải trước 31/12/2000: Các cơ sở đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải trước ngày 31/12/2000, nay nếu có yêu cầu nâng cấp, cải tạo, sửa chữa để đạt tiêu chuẩn môi trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý chất thải
- 1. Đối với các cơ sở đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải trước 31/12/2000:
- Các cơ sở đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống xử lý chất thải trước ngày 31/12/2000, nay nếu có yêu cầu nâng cấp, cải tạo, sửa chữa để đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định sẽ được xem xét hỗ trợ:
- Điều 5. Danh mục cây khuyến khích trồng, cây cấm trồng và cây trồng hạn chế
- 1. Danh mục cây khuyến khích trồng tham khảo theo Phụ lục I của Quy định này.
- Danh mục cây cấm trồng trong đô thị tham khảo theo Phụ lục II của Quy định này là các loài cây có khả năng gây nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, gây ảnh hưởng lớn đến các công trình h...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các chính sách ưu đãi khác: 1- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp có thành tích tốt trong công tác bảo vệ môi trường (xử lý chất thải, áp dụng công nghệ sạch, quản lý môi trường sản xuất tốt) sẽ được UBND tỉnh xem xét khen thưởng theo quy định. 2- Các công trình xử lý môi trường, áp dụng công nghệ sạch được tham dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các chính sách ưu đãi khác:
- Các cơ sở sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp có thành tích tốt trong công tác bảo vệ môi trường (xử lý chất thải, áp dụng công nghệ sạch, quản lý môi trường sản xuất tốt) sẽ được UBND tỉnh xem x...
- 2- Các công trình xử lý môi trường, áp dụng công nghệ sạch được tham dự xét thưởng theo quy định tại giải thưởng Quang Trung, giải thưởng môi trường của tỉnh và của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi tr...
- Điều 6. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng
- 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
- 2. Đối với cây xanh sử dụng công cộng ngoài đô thị phải được lập kế hoạch đầu tư, phát triển hàng năm, 5 năm và được cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Thủ tục hồ sơ: Sau khi hoàn thành việc đầu tư xây dựng hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý chất thải, các cơ sở xin hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý chất thải (theo Điều 5) gửi hồ sơ theo quy định dưới đây cho Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường (cơ quan thường trực của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Thủ tục hồ sơ:
- Sau khi hoàn thành việc đầu tư xây dựng hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý chất thải, các cơ sở xin hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý chất...
- + Công văn đề nghị được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường và cam kết duy trì hoạt động hệ thống xử lý chất thải đảm bảo theo tiêu chuẩn môi trường quy định.
- Điều 7. Những yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị
- Yêu cầu, nội dung đối với quy hoạch cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trồng, chăm sóc, bảo vệ và ươm cây xanh 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị được thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 11, Điều 13 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 của Quy định này. 2. Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Thời gian xét duyệt: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ của các cơ sở, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm báo cáo hội đồng xét duyệt hỗ trợ để tổ chức cuộc họp thẩm định kết quả, trước khi trình UBND tỉnh quyết định các cơ sở đủ điều kịên được hưởng hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Thời gian xét duyệt:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ của các cơ sở, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm báo cáo hội đồng xét duyệt hỗ trợ để tổ chức cuộc họp thẩm định kết quả, trước khi t...
- Điều 8. Trồng, chăm sóc, bảo vệ và ươm cây xanh
- Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị và cây xanh ngoài đô thị được thực hiện theo các quy định tại Điều 5, Điều 11, Điều 13 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 1...
- Khi xây dựng mới đường đô thị phải trồng cây xanh đồng bộ với việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn cây trồng 1. Việc lựa chọn chủng loại và trồng cây xanh phải mang bản sắc địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng; đồng thời, phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về sử dụng, mỹ quan, an toàn và vệ sinh môi trường trong suốt thời gian sinh trưởng của cây; không gây hư hỏng nguy hiểm cho các công trình, cơ...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Nguồn kinh phí hỗ trợ: Nguồn kinh phí hỗ trợ cho các cơ sở đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải theo Quy định này được lấy từ ngân sách tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Nguồn kinh phí hỗ trợ:
- Nguồn kinh phí hỗ trợ cho các cơ sở đầu tư xây dựng hệ thống xử lý chất thải theo Quy định này được lấy từ ngân sách tỉnh.
- Điều 9. Tiêu chuẩn cây trồng
- 1. Việc lựa chọn chủng loại và trồng cây xanh phải mang bản sắc địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng
- đồng thời, phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về sử dụng, mỹ quan, an toàn và vệ sinh môi trường trong suốt thời gian sinh trưởng của cây
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy cách trồng cây trên đường phố trong đô thị 1. Tuỳ theo chiều rộng của vỉa hè, các loại cây được lựa chọn trồng trên đường phố như sau: - Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 6m trở lên ưu tiên trồng các loại cây đại mộc, trung mộc; - Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 4m đến dưới 6m ưu tiên trồng các loại cây trung mộc; - Các...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Hội đồng xét duyệt hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường có nhiệm vụ giúp UBND tỉnh kiểm tra, đề xuất mức hỗ trợ các dự án đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh. Hội đồng do một Phó chủ tịch UBND tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, đại diện các sở, ngành có liên quan làm thành viên, bao gồm Sở Khoa học, Công nghệ và Môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng xét duyệt hỗ trợ đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường có nhiệm vụ giúp UBND tỉnh kiểm tra, đề xuất mức hỗ trợ các dự án đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Hội đồng do một Phó chủ tịch UBND tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, đại diện các sở, ngành có liên quan làm thành viên, bao gồm Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường (cơ quan thường trực của Hội đồng), Sở...
- Nhiệm vụ cụ thể của từng thành viên trong Hội đồng do Chủ tịch Hội đồng phân công.
- Điều 10. Quy cách trồng cây trên đường phố trong đô thị
- 1. Tuỳ theo chiều rộng của vỉa hè, các loại cây được lựa chọn trồng trên đường phố như sau:
- - Các tuyến đường có vỉa hè rộng từ 6m trở lên ưu tiên trồng các loại cây đại mộc, trung mộc;
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy cách trồng cây trên đường ngoài đô thị 1. Đối với các tuyến đường ngoài phạm vi đô thị có vỉa hè và dải phân cách được xây dựng hoàn chỉnh thì quy cách trồng cây xanh được áp dụng theo quy định tại Điều 10 của Quy định này. 2. Đối với các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện ngoài đô thị không có vỉa hè thì ưu tiên...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Các lĩnh vực ưu đãi khác không nêu trong quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Bình Định. Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính và Vật giá cân đối kinh phí hàng năm để thực hiện theo quy định này. Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn việc thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Các lĩnh vực ưu đãi khác không nêu trong quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Bình Định.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính và Vật giá cân đối kinh phí hàng năm để thực hiện theo quy định này.
- Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện quy định này và kịp thời đề xuất UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi những nội dung có liên quan (nếu cần).
- Điều 11. Quy cách trồng cây trên đường ngoài đô thị
- 1. Đối với các tuyến đường ngoài phạm vi đô thị có vỉa hè và dải phân cách được xây dựng hoàn chỉnh thì quy cách trồng cây xanh được áp dụng theo quy định tại Điều 10 của Quy định này.
- 2. Đối với các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện ngoài đô thị không có vỉa hè thì ưu tiên lựa chọn trồng các loài cây trung mộc, cây đại mộc
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm an toàn cho cây xanh 1. Định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phải tổ chức điều tra, lập, điều chỉnh danh mục cây nguy hiểm; thực hiện các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn cho cây xanh nhằm phòng ngừa, hạn chế thiệt hại do các nguyên nhân khách quan như hiện tượng thời tiết c...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Thủ trưởng các sở, ban, cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huỵên, thành phố và các cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12: Thủ trưởng các sở, ban, cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huỵên, thành phố và các cơ sở đóng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 12. Bảo đảm an toàn cho cây xanh
- 1. Định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm cơ quan quản lý cây xanh theo phân cấp phải tổ chức điều tra, lập, điều chỉnh danh mục cây nguy hiểm
- thực hiện các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn cho cây xanh nhằm phòng ngừa, hạn chế thiệt hại do các nguyên nhân khách quan như hiện tượng thời tiết cực đoan, lũ lụt, động đất, sinh vật gây hại,...
Left
Điều 13.
Điều 13. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: a) Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh ngoài đô thị: - Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; - Cây xanh bị b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Q uản lý cây xanh đô thị 1. Thực hiện các quy định tại Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và Điều 8, Điều 9, Điều 10 của Quy định này. 2. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh trên địa bàn theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP và các quy định của Nghị định số 13...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Q uản lý cây xanh ngoài đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường giao thông a) Cây xanh trồng trên đường giao thông phải đảm bảo các quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 11 của Quy định này; b) Trên các tuyến đường, cây xanh có chiều cao trên 15m phải được đánh số cây để lập hồ sơ quản lý cây; 2. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ, dịch c...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Thời gian xét duyệt: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ của các cơ sở, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm báo cáo hội đồng xét duyệt hỗ trợ để tổ chức cuộc họp thẩm định kết quả, trước khi trình UBND tỉnh quyết định các cơ sở đủ điều kịên được hưởng hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Thời gian xét duyệt:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ của các cơ sở, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm báo cáo hội đồng xét duyệt hỗ trợ để tổ chức cuộc họp thẩm định kết quả, trước khi t...
- Điều 15. Q uản lý cây xanh ngoài đô thị
- 1. Đối với cây xanh trên đường giao thông
- a) Cây xanh trồng trên đường giao thông phải đảm bảo các quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 11 của Quy định này;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiêm cấm các hành vi xâm hại đến hệ thống cây xan h trồng trên đường phố. 1. Đốn hạ, di dời trái phép cây xanh. 2. Khắc, lột vỏ thân cây, chặt, bẻ cành nhánh cây xanh: Hái lá, trái, hoa; tự ý leo trèo cây xanh. 3. Giăng dây, đóng đinh, treo bảng quảng cáo trái phép trên thân cây. 4. Đổ xà bần, rác vào gốc cây xanh, làm hư bó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỦ TỤC XÉT DUYỆT VÀ NGUỒN KINH PHÍ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC XÉT DUYỆT VÀ NGUỒN KINH PHÍ HỖ TRỢ
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH
Left
Điều 17
Điều 17 . Sở Xây dựng 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 23 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Thẩm định, thẩm tra, tham gia ý kiến về quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh hàng năm và 5 năm, các dự án đầu tư chuyên ngành công viên, cây xanh theo thẩm quyền. 3. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan và Uỷ ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh; phát triển, cung cấp, hỗ trợ nguồn giống, chủng loại cây xanh cho các cơ quan có chức năng trong việc lựa chọn giống cây trồng phù hợp mục đích, khí hậu, thổ nhưỡng địa phương nhằm bảo tồn các giống cây bản địa, đa dạng sinh học và phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 9 . Sở Tài nguyên và Môi trường Tổng hợp quỹ đất dành cho phát triển công viên cây xanh, vườn ươm vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm, 05 năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và quản lý theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Sở Giao thông v ận tải 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện trong việc quy hoạch, thiết kế các dự án giao thông theo phân cấp nhằm đảm bảo phát triển mảng cây xanh phù hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển cây xanh của địa phương. 2. Khi cải tạo hoặc cấp phép cho các chủ đầu tư cải tạo vỉa hè, dải phân cách có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Sở Văn h oá , Thể thao và Du Lịch Phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị quản lý cây xanh thực hiện công tác quản lý cây xanh đối với các tổ chức như khu bảo tàng, khu di tích lịch sử -văn hoá, khu danh lam thắng cảnh đã được công nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Sở Khoa học và Công nghệ Phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị quản lý cây xanh nghiên cứu, ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ về quản lý cây xanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Xây dựng nghiên cứu đề xuất các cơ chế, chính sách ưu đãi về đầu tư nhằm khuyến khích xã hội hoá công tác đầu tư phát triển hệ thống cây xanh; cân đối nguồn vốn đầu tư phát triển hệ thống cây xanh sử dụng công cộng theo kế hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Sở Tài chính 1. Tổ chức thẩm định đơn giá chuyên ngành công viên, cây xanh, chi phí liên quan đến dịch vụ công ích về cây xanh trên địa bàn tỉnh để Sở Xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố. 2. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng nguồn lợi thu được từ việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Sở Thông tin và Truyền thông Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này và các quy định khác của pháp luật liên quan đến lĩnh vực cây xanh trên các phương tiện thông tin đại chúng nhằm nâng cao nhận thức bảo vệ, phát triển hệ thống cây xanh trong nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý. 2. Cấp giấy phép chặt hạ, di dời cây xanh trong khuôn viên các khu công nghiệp thuộc tỉnh quản lý. 3. Định kỳ điều tra, lập, điều chỉnh danh mục cây nguy hiểm vào tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 7 . Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện trách nhiệm được quy định tại Điều 22 của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. 2. Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh; thực hiện phân cấp, phân công cho các cơ quan chức năng trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh trên địa bàn theo phân cấp và phân công của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 2. Tổ chức kiểm tra, xử lý hoặc đề nghị xử lý các vi phạm về quản lý cây xanh trên địa bàn mình quản lý theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. 3. Đề xuất hướng phát triển câ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 9 . Các tổ chức quản lý công trình tôn giáo, tín ngưỡng, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn h oá , khu du lịch, khu danh lam thắng cảnh 1. Các tổ chức quản lý công trình tôn giáo, tín ngưỡng, khu bảo tàng, khu di tích lịch sử văn hóa, khu du lịch thắng cảnh có quyền trong việc lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đơn vị cung cấp dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Thực hiện trồng, chăm sóc và quản lý hệ thống cây xanh theo hợp đồng đã ký với cơ quan được phân cấp quản lý cây xanh; cung cấp các dịch vụ có liên quan tới cây xanh cho xã hội. 2. Nội dung bảo quản và chăm sóc cây xanh: a) Tổ chức thực hiện việc trồng mới cây xanh theo quy hoạch,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Ngành giao thông, điện lực, chiếu sáng, thông tin, cấp nước, thoát nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan Trong quá trình thi công, xử lý kỹ thuật các công trình hạ tầng kỹ thuật trên mặt đất, dưới mặt đất và trên không, có trách nhiệm thông tin, báo cáo và phối hợp chặt chẽ với cơ quan được phân cấp quản lý cây xanh để đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3
Điều 3 2 . Khen thưởng Cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc chăm sóc, bảo vệ, phát triển hệ thống cây xanh thì được xét khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi xâm hại đến hệ thống cây xanh đô thị, cây xanh trên địa bàn tỉnh, tùy theo mức độ gây thiệt hại sẽ bị xử phạt và bồi thường theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Trách nhiệm bồi thường thiệt hại Cơ quan quản lý công viên, cây xanh theo phân cấp chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi cây xanh do mình quản lý bị ngã đổ hoặc có cành bị gãy gây thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ và tài sản (của tổ chức, cá nhân khác) theo quy định của pháp luật dân sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định của pháp luật liên quan về quản lý cây xanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Các cơ quan thông tin đại chúng tăng cường công tác tuyên truyền, vận động nhân dân trong việc nâng cao ý thức cộng đồng tham gia trồng, chăm sóc, bảo vệ và phát triển cây xanh trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh cần bổ sung, hiệu chỉnh, các đơn vị có liên quan có ý kiến gửi về Sở Xây dựng xem xét tổng hợp và đề xuất trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định (bổ sung)./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục I DANH MỤC CÂY KHUYẾN KHÍCH TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE ( Ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.