Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: ĐVT: Đồng/kg STT Loại tài nguyên Đơn giá Hải sản tự nhiên: 01 Cá loại 3 29.000 02 Cá loại 5 10.000 03 Cá loại 7 3.000 04 Cá trích 3.800 05 Cá sô 6.000 06 Mực 31.000 07 Cá đuối 10.000 08 Tôm sô 23.000 09 Ruốc 1.600

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên. 2. Tính số tiền miễn thuế thu nhập cá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: ĐVT: Đồng/kg STT Loại tài nguyên Đơn giá Hải sản tự nhiên: 01 Cá loại 3 29.000 02 Cá loại 5 10.000 03 Cá loại 7 3.000 04 Cá trích 3.800 05 Cá sô 6.000 06 Mực 31.000 07 Cá đuối 10.000 08 Tôm sô 23.000 09 Ruốc 1.600

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.
  • 2. Tính số tiền miễn thuế thu nhập cá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.
Added / right-side focus
  • Loại tài nguyên
  • Hải sản tự nhiên:
Removed / left-side focus
  • 1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.
  • 2. Tính số tiền miễn thuế thu nhập cá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau: Right: Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: ĐVT: Đồng/kg STT Loại tài nguyên Đơn giá Hải sản tự nhiên: 01 Cá loại 3 29.000 02 Cá loại 5 10.000 03 Cá loại 7 3.000 04...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên. 2. Tính số tiền miễn thuế thu nhập cá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh...