Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre
33/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre
01/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Nguồn vốn uỷ thác) để cho vay đối với các đối tượng theo quy định trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý 1. Nguồn vốn uỷ thác được giải ngân, quản lý, sử dụng theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử dụng Nguồn vốn uỷ thác phải đảm bảo công khai, minh bạch, đúng mục đích. 3. Bảo đảm an toàn và phát triển vốn, nguồn vốn cho vay phải thu hồi được gốc và lãi....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tạo lập nguồn vốn Hàng năm, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo kết quả quản lý, sử dụng nguồn vốn cho vay, căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo và tạo việc làm của tỉnh, xây dựng Kế hoạch sử dụng vốn năm tiếp theo gửi Sở Tài chính. Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (nhưng không quá 3 năm theo quy định). 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề; hộ gia đình có từ 03 con trở lên đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (nhưng không quá 3 năm theo quy định): Thực hiện theo quy định tại Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ cho vay bằng Nguồn vốn uỷ thác Định kỳ hàng tháng căn cứ vào số lãi cho vay thu được, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tính toán phân bổ theo thứ tự ưu tiên sau: 1. Bù đắp các chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: 60% trên lãi thực thu, được chi cho các nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan. 2. Nguyên tắc xử lý nợ, biện pháp xử lý nợ, thời điểm xem xét xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, các Bộ, ngành có liên quan về cơ chế xử lý nợ rủi ro tại Ngân h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Xử lý rủi ro tín dụng
- 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan.
- 2. Nguyên tắc xử lý nợ, biện pháp xử lý nợ, thời điểm xem xét xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, các Bộ, ngành có liên quan về cơ chế...
- Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
- Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
- Điều 7. Xử lý rủi ro tín dụng
- 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan.
- 2. Nguyên tắc xử lý nợ, biện pháp xử lý nợ, thời điểm xem xét xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, các Bộ, ngành có liên quan về cơ chế...
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Ký hợp đồng uỷ thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội đối với nguồn vốn từ ngân sách cấp tỉnh chuyển sang và chịu trách nhiệm quản lý nguồn vốn uỷ thác này. b) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tình hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections