Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Bổ sung Phụ lục B quy định mức giá cho thuê lại đất, mức thu xử lý nước thải, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng áp dụng cho giai đoạn 2 của Khu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
  • 1. Bổ sung Phụ lục B quy định mức giá cho thuê lại đất, mức thu xử lý nước thải, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng áp dụng cho giai đoạn 2 của Khu công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành, tỉnh Bến T...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND (sau đây gọi chung là Quy định) như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung Phụ lục B quy định mức giá cho thuê lại đất, mức thu xử lý nước thải, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng áp dụng cho giai đoạn 2 của Khu công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành, tỉnh Bến T...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND (sau đây gọi chung là Quy định) như sau:
  • a) Sửa đổi Khoản 1, Điều 2 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 16/...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tị...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: a). Quy định này áp dụng đối với các tổ chức (gọi tắt là doanh nghiệp) được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định pháp lu...
Điều 2. Điều 2. Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và lĩnh vực xã hội hoá quy định tại Phụ lục 1 ban hành kè...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Ưu đãi về đất đai 1. Dự án xã hội hoá trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường: a) Miễn tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng trừ trường hợp dự án sử dụng đất tại các đô thị. b) Trong trường hợp nhà đầu tư tự nhận chuyển như...