Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
06/2014/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
55a/2013/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Trẻ em có thẻ Bảo hiểm y tế: Thuộc hộ gia đình nghèo; thuộc hộ gia đình cận nghèo; thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Trẻ em có Thẻ bảo hiểm y tế: Thuộc hộ gia đình nghèo; thuộc hộ gia đình cận nghèo; thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại 1. Mức hỗ trợ tiền ăn: 50.000 đồng/trẻ em/ngày, thời gian không quá 15 ngày trong mỗi đợt khám, phẫu thuật tim. 2. Mức hỗ trợ tiền xe đi lại theo giá vé xe khách từ Bến Tre đi Thành phố Hồ Chí Minh và ngược lại trong mỗi đợt khám, phẫu thuật tim.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ trẻ em bị bệnh tim b ẩ m sinh trong mỗi đ ợ t khám, phẫu thuật tim 1. Hỗ trợ chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim. a) Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám, phẫu thuật tim theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. b) Ngân sách địa phương thanh toán phần chi phí mà Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim.
- a) Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám, phẫu thuật tim theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
- b) Ngân sách địa phương thanh toán phần chi phí mà Quỹ bảo hiểm y tế không thanh toán.
- Left: Điều 2. Mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại Right: 2. Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại.
- Left: 1. Mức hỗ trợ tiền ăn: 50.000 đồng/trẻ em/ngày, thời gian không quá 15 ngày trong mỗi đợt khám, phẫu thuật tim. Right: a) Ngân sách địa phương hỗ trợ tiền ăn với mức 50.000 đồng/trẻ em/ngày, trong thời gian không quá 15 ngày.
- Left: 2. Mức hỗ trợ tiền xe đi lại theo giá vé xe khách từ Bến Tre đi Thành phố Hồ Chí Minh và ngược lại trong mỗi đợt khám, phẫu thuật tim. Right: Điều 2. Chính sách hỗ trợ trẻ em bị bệnh tim b ẩ m sinh trong mỗi đ ợ t khám, phẫu thuật tim
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách địa phương.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện: a) Quỹ bảo hiểm y tế; b) Ngân sách nhà nước; c) Quỹ bảo trợ trẻ em, Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Cơ chế thực hiện. a) Trong giai đoạn 2013 - 2015, đối với các địa phương phải sử dụng...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- a) Quỹ bảo hiểm y tế;
- b) Ngân sách nhà nước;
- c) Quỹ bảo trợ trẻ em, Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
- Left: Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách địa phương. Right: 1. Nguồn kinh phí thực hiện:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN K...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Tổ chức triển khai Quyết định này trên phạm vi cả nước; hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ; tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Lao động
- hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ
- tổ chức sơ kết, tổng kết việc thực hiện Quyết định này.
- 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Tổ chức triển khai Quyết định này trên phạm vi cả nước
Unmatched right-side sections