Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
26/2013/QĐ-UBND
Right document
Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
67/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- Về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chế độ trợ cấp, hỗ trợ đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi, người khuyết tật và chế độ trợ cấp đột xuất đối với những cá nhân, hộ gia đình gặp khó khăn đột xuất do hậu quả thiên tai hoặc tai nạn rủi ro bất khả kháng gây ra mà bản thân, gia đình khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ trợ cấp thường xuyên 1. Mức trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (theo Phụ lục I) 2. Mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội: a) Mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng và mức hỗ trợ chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật (theo Phụ lục III) Các đối tượng người khuyết tật được nêu tại Phụ lục III hưởng các mức trợ cấp khác nhau thì chỉ được hưởng 01 mức cao nhất. Trường hợp cả vợ và chồng là người khuyết tật thuộc diện hưởng hỗ trợ kinh phí chăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ trợ cấp đột xuất 1. Mức trợ cấp: a) Đối với hộ gia đình: - Có người chết, mất tích 4.500.000 đồng/người. - Có người bị thương nặng 1.500.000 đồng/người. - Có nhà bị sập, đổ, cháy, hỏng nặng, hộ gia đình phải di dời nhà ở khẩn cấp do nguy cơ sạt lở đất: 6.000.000 đồng/hộ. Nếu hộ sống ở vùng khó khăn thuộc danh mục các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các quy định khác Các quy định khác ngoài các quy định nêu trên thì thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007; Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010; Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 và Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Công văn số 2821/UBND-VHXH ngày 1...
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị và điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.