Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần
18/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
26/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần thuộc tỉnh quản lý như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: a) Người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chế độ trợ cấp, hỗ trợ đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi, người khuyết tật và chế độ trợ cấp đột xuất đối với những cá nhân, hộ gia đình gặp khó khăn đột xuất do hậu quả thiên tai hoặc tai nạn rủi ro bất khả kháng gây ra mà bản thân, gia đình khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định chế độ trợ cấp, hỗ trợ đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi, người khuyết tật và chế độ trợ cấp đột xuất đối với những cá nhân, hộ gia đình gặp khó khăn đột...
- Điều 1. Quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần thuộc tỉnh quản lý nh...
- a) Người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị địn...
- b) Người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hư...
- Left: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Vă...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ trợ cấp thường xuyên 1. Mức trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (theo Phụ lục I) 2. Mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội: a) Mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ trợ cấp thường xuyên
- 1. Mức trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (theo Phụ lục I)
- 2. Mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội:
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.
- Left: ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI CÓ NHU CẦU SỐNG Right: Đối với người cao tuổi không thuộc các đối tượng nêu tại Phụ lục II
Unmatched right-side sections