Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn. b) Loại dịch bệnh nguy hiểm: - Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá; bệnh chổi cỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Thời gian hỗ trợ Thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh cụ thể như sau: 1. Đối với thiên tai: Kể t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thời gian hỗ trợ
  • Thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi,...
  • 1. Đối với thiên tai: Kể từ ngày thiên tai xảy ra trên từng địa bàn cụ thể theo quyết định công bố loại thiên tai do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian hỗ trợ
  • Thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi,...
  • 1. Đối với thiên tai: Kể từ ngày thiên tai xảy ra trên từng địa bàn cụ thể theo quyết định công bố loại thiên tai do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ theo Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Hình thức hỗ trợ: a) Hỗ trợ bằng tiền theo mức hỗ trợ tại Khoản 1 Điều này. b) Trường hợp hỗ trợ bằng hiện vật giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản thì mức hỗ trợ tương đương mức hô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về tín dụng Hộ trang trại được hưởng chính sách tín dụng theo Điều 8, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ
  • 1. Mức hỗ trợ theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • 2. Hình thức hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Về tín dụng
  • Hộ trang trại được hưởng chính sách tín dụng theo Điều 8, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ
  • 1. Mức hỗ trợ theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • 2. Hình thức hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 4. Về tín dụng Hộ trang trại được hưởng chính sách tín dụng theo Điều 8, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các đơn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được quy định một số chính sách hỗ trợ của tỉnh đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Là trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre được cấp giấy chứng nhận theo tiêu...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT. 2. Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ m...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Về đầu tư 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí xây dựng chuồng trại đúng quy trình chăn nuôi trên đệm lót sinh học, đối với chuồng trại làm mới, mức tối đa 100 triệu đồng/trang trại. 2. Hỗ trợ 50% tiền thuê đất xây dựng chuồng trại trong 2 năm cho các trang trại chăn nuôi bò. Hỗ trợ 50% tiền thuê thuê đất, mặt nước xây dựng trại giố...