Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
40/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý xuất nhập cảnh tại Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
1856/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý xuất nhập cảnh tại Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý xuất nhập cảnh tại Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh An Giang
- Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường của thành phố Bến Tre; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Bến Tre (sau đây gọi tắt là Quy chế) nhằm kiểm soát việc xây dựng, khai thác, sử dụng công trình mới, công trình cải tạo, chỉnh trang đô thị phù hợp với đồ án quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt. Quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc của các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng , phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Tất cả tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị của Thành phố Bến Tre có trách nhiệm thực hiện theo Quy chế này. 2. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc trong ranh giới của Thành ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc áp dụng 1. Khu vực đã có quy hoạch phù hợp với Quy chế thì áp dụng theo quy định đồ án quy hoạch. 2. Trường hợp khu vực chưa có quy hoạch hoặc đã có quy hoạch nhưng không phù hợp với Quy chế, thì áp dụng theo Quy chế, đồng thời phải tiến hành điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp. 3. Đối với trường hợp Quy chế chưa quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Khu vực đô thị hiện hữu : Là các khu vực dân cư xây dựng ổn định nằm trong một phần hoặc toàn bộ địa giới hành chính các phường, xã thuộc Thành phố Bến Tre 2. Khu vực đô thị mới, khu dân cư mới: Là một khu vực trong đô thị, đầu tư xây dựng mới đồng bộ về h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguyên tắc chung quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị t hành phố Bến Tre 1. Đối với không gian đô thị: a) Không gian đô thị Thành phố Bến Tre được quản lý theo đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị được Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre và Uỷ ban nhân dân Thành phố Bến Tre phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc chung về quản lý quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng 1. Quản lý quy hoạch: a) Quy hoạch sau khi được phê duyệt phải tiến hành, công bố, công khai theo quy định; b) Căn cứ quy hoạch được duyệt và quy định quy chế này, cơ quan quản lý xem xét cấp phép xây dựng, cấp phép quy hoạch, thoả thuận địa điểm, cấp chứng chỉ, cu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN THÀNH PHỐ BẾN TRE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định các khu vực đô thị, không gian đô thị 1. Khu vực đô thị hiện hữu: Khu vực đô thị hiện hữu được xác định, bao gồm các khu vực sau: a) Toàn bộ diện tích phân khu đô thị số 01 theo đồ án quy hoạch chung thuộc phạm vi các Phường 1, 2, 3, 4 và một phần Phường 5, 6, 7, 8, Phú Khương; b) Khu vực dân cư thuộc bờ Bắc sông Bến T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu, nguyên tắc quản lý các khu vực đô thị, không gian đô thị 1. Đối với khu đô thị hiện hữu: a) Phát triển theo định hướng cải tạo, chỉnh trang kết hợp bảo tồn công trình và khu vực đô thị có giá trị; b) Tổ chức tầng cao xây dựng phù hợp theo thực trạng các công trình có sẵn. Đối với khu vực trung tâm, do quỹ đất hạn chế c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý đường, trục phố chính 1. Đường trục phố chính trong đô thị được xác lập theo đồ án quy hoạch chung, khi triển khai quy hoạch phân khu, chi tiết, hoặc dự án đầu tư phải đảm bảo tuân thủ quy mô và hướng tuyến theo quy hoạch; 2. Ưu tiên lập thiết kế đô thị các tuyến đường, trục phố chính khu trung tâm để kiểm soát phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý q uảng trường, công viên 1. Quảng trường là nơi tổ chức không gian sinh hoạt, họp mặt cộng đồng; thường tổ chức gắn kết với các công trình trung tâm hành chính, văn hoá của thành phố hoặc trong các khu công viên và là một không gian điểm nhấn của thành phố. Quảng trường ngoài sân bãi, cần kết hợp không gian cây xanh, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý cảnh quan ven sông, rạch 1. Cảnh quan dọc các sông sạch cần quản lý, giữ gìn và khai thác một cách hiệu quả; cùng với hệ thống công viên, cảnh quan cây xanh ven sạch tạo nên không gian xanh cho thành phố, là nơi sinh hoạt, vui chơi giải trí cho cộng đồng. 2. Cần kết hợp kè cảnh quan với bảo vệ vùng đệm sinh thái ven sô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý c ông trình kiến trúc cần bảo tồn, tôn tạo 1. Quản lý các hoạt động của công trình kiến trúc cần bảo tồn, tôn tạo, khai thác, phát huy hiệu quả công trình gắn với khách tham quan, gắn với lễ hội, sinh hoạt văn hoá; quản lý chặt chẻ các hành vi nghiêm cấm nhằm bảo vệ môi trường cảnh quan khu di tích, công trình kiến trú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý c ác khu chức năng đô thị 1. Khu nhà ở: Nhà ở trong đô thị bao gồm các loại hình như nhà ở chung cư, nhà liên kế (phố liên kế, nhà liên kế có sân vườn), nhà ở mật độ thấp (biệt thự, nhà vườn), nhà ở kết hợp dịch vụ (nhà ở hỗn hợp). a) Đối với khu đô thị hiện hữu: Ưu tiên phát triển loại hình nhà ở tự cải tạo, nhà ở kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý k hu vực sản xuất 1. Cụm công nghiệp tập trung được bố trí tại Phú Hưng, nhằm mục tiêu sắp xếp di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường ra khỏi nội ô thành phố. 2. Một số cơ sở sản xuất hiện hữu tập trung tại Phường 8, duy trì sản xuất và thống nhất không mở rộng quy mô diện tích, nếu có điều kiện sẽ tổ chức di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý khu vực an ninh quốc phòng 1. Các công trình an ninh quốc phòng hiện hữu và xác lập trong quy hoạch phải đảm bảo điều kiện an ninh quốc phòng. 2. Các chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch công trình an ninh quốc phòng phải được xem xét đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị và các quy định tiêu chuẩn về quốc phòng an ninh, được x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý khu vực vùng ven nội thị 1. Vùng ven đô thị là khu vực nằm ngoài phạm vi nội thị được xác lập theo đồ án quy hoạch chung, thuộc phạm vi các xã: Nhơn Thạnh, Phú Nhuận, Sơn Đông, Mỹ Thành, Phú Hưng. 2. Các khu vực ngoại thị cần đóng vai trò là vành đai xanh, chủ yếu phát triển vườn cây ăn trái chất lượng cao, hoa màu và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Yêu cầu chung quản lý công trình kiến trúc 1. Khuyến khích phát triển công trình kiến trúc cao tầng tại các điểm nhấn trung tâm, các trục chính, trục cảnh quan đô thị. 2. Phát triển kiến trúc cao tầng, các công trình công cộng, dịch vụ theo xu hướng hiện đại, sử dụng vật liệu mới, tiết kiệm năng lượng; riêng đối với công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định cụ thể quản lý công trình kiến trúc 1. Đối với công trình có kiến trúc cao tầng (trên 5 tầng): a) Kích thước hình khối công trình cần đảm bảo phù hợp theo không gian và kích thước lô đất. Đối với trường hợp kích thước công trình trên lô đất không đủ lớn cần khống chế chiều cao đảm bảo tính hài hoà, cân đối công trình....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về quan hệ giữa các công trình lân cận 1. Tất cả các loại mái đón, mái đua, ô văng, sê-nô máng nước, bật tam cấp, bồn hoa, gờ chỉ hoặc bất kỳ một bộ phận nào của công trình, kể cả bộ phận trang trí cho kiến trúc, phần ngầm dưới đất (móng, đường ống) đều không được xây dựng vượt quá ranh giới lô đất của chủ sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Yêu cầu chung quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Nghiêm cấm mọi hành vi vi phạm quy định quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Xây dựng công trình đường giao thông trong đô thị cần kết hợp hệ thống tuynen, hào kỹ thuật, cống, bể với kích thước phù hợp để hạ ngầm và bố trí các công trình hạ tầng. Trước khi xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị 1. Quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường trong đô thị thành phố Bến Tre áp dụng quản lý theo quy định hiện hành. 2. Chiều rộng mặt cắt các tuyến đường trong đô thị cần đảm bảo có sự thống nhất trên toàn tuyến. Trong trường hợp bắt buộc có sự thay đổi về lộ giới trên cùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định đối với công trình cấp thoát nước đô thị 1. Hệ thống cấp nước: a) Hệ thống cấp nước cho đô thị phải tuân thủ quy hoạch phân khu, quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn về cấp nước cho đô thị. b) Chất lượng cấp nước cho ăn uống và sinh hoạt phải đảm bảo yêu cầu của quy chuẩn nước cấp sinh hoạt theo quy định hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định đối với công trình cung cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị 1. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng đô thị: a) Nghiêm cấm các hành vi vi phạm an toàn công trình đường dây điện, hệ thống đèn chiếu sáng đô thị. b) Hệ thống cấp điện đô thị phải tuân theo quy hoạch hệ thống cấp điện đô thị đã được phê duyệt và tiêu chuẩn cấp điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông 1. Hệ thống thông tin, viễn thông phải tuân thủ quy hoạch quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan. 2. Chiều cao lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động phải đảm bảo đúng quy định trong Giấy phép xây dựng. Khuyến khích đi ngầm hệ thống cáp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định đối với hệ thống tín hiệu giao thông, biển báo, biển quảng cáo 1. Thiết kế đèn tín hiệu giao thông phải tuân thủ đúng theo quy định tại điều 13 QCVN 41/2012/BGTVT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ” ban hành theo Thông tư số 17/2012/BGTVT ngày 29/5/2012 Bộ Giao thông vận tải. 2. Vị trí, kích thước, quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định đối với công trình nghĩa trang 1. Xây dựng nghĩa trang đô thị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; phù hợp phong tục, tập quán, tôn giáo và văn minh hiện đại; sử dụng đất có hiệu quả đảm bảo các yêu cầu về cảnh quan và vệ sinh môi truờng. 2. Mặt bằng xây dựng nghĩa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quy định quản lý thu gom, xử lý chất thải rắn và vệ sinh môi trường đô thị 1. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn phải tuân theo các quy định hiện hành về quản lý chất thải rắn, phù hợp với quy quản lý chất thải rắn của đô thị đã được phê duyệt. 2. Cần đảm bảo có thiết bị, phương tiện thu gom, tập trung chất thải rắn, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Xây dựng - Chủ trì phối hợp các sở, ngành có liên quan, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; - Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh rà soát, bổ sung hoặc ban hành mới quy định liên quan nhằm tăng cường hiệu quả quản lý về không gian, kiến trúc đô thị; - Phối hợp với Uỷ ban nhân dân Thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.