Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre
12/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
64/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
- tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thu Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Mức thu
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
- Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai th...
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành đối với các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng 1. Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách. Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chợ do Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách.
- Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật.
- Đối với chợ do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và tổ chức thu hoặc khoán thu thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước và nộp 100% vào ngân sách xã theo quy định.
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành đối với các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 3. Quản lý và sử dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghệ thông tin là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số. 2. Ứng dụng công nghệ thông tin là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các ho...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công nghệ thông tin là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.
- 2. Ứng dụng công nghệ thông tin là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động thuộc lĩnh vực kinh tế
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Định dạng văn bản điện tử trên văn phòng điện tử 1. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản và Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định bắt buộc trong việc sử dụng văn phòng điện tử 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thống nhất sử dụng văn phòng điện tử tại các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố để quản lý văn bản và điều hành. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử trên văn phòng điện tử thực hiện theo Điều 35 của Nghị định số 64/2007...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 4. Quy định bắt buộc trong việc sử dụng văn phòng điện tử
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thống nhất sử dụng văn phòng điện tử tại các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố để quản lý văn bản và điều hành.
- Giá trị pháp lý của văn bản điện tử trên văn phòng điện tử thực hiện theo Điều 35 của Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt độ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình xử lý, quản lý hồ sơ văn bản điện tử 1. Quy trình xử lý văn bản điện tử đi, đến thực hiện theo Khoản 1, 2, Mục II của Công văn số 139/VTLTNN-TTTH ngày 04 tháng 3 năm 2009 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước về việc hướng dẫn quản lý văn bản đi, văn bản đến và lập hồ sơ trong môi trường mạng. 2. Việc lưu trữ văn bản, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Gửi, nhận văn bản điện tử và lập hồ sơ lưu trữ 1. Văn bản điện tử gửi đến cơ quan nhà nước phải được lưu trữ trên văn phòng điện tử (trừ các văn bản quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy chế này), đồng thời khi phát hành văn bản đi phải thực hiện phát hành trên văn phòng điện tử nhằm bảo đảm tính liên thông và thống nhất của hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định thời gian văn bản đã nhận và văn bản đã gửi đi 1. Thời điểm gửi một văn bản điện tử tới cơ quan nhà nước là thời điểm văn bản điện tử này nhập vào văn phòng điện tử nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo. 2. Thời điểm nhận là thời điểm văn bản điện tử nhập vào văn phòng điện tử được chỉ định. 3. Trường hợp ngoài giờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin được tạo lập ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo quy định tại Điều 3 Quy chế này để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nhập, tìm kiếm thông tin. 2. Thông tin số phải được sao chép và lưu trữ định kỳ không quá 24 giờ tại từng cơ quan, đơn vị ứng dụng. 3. Các cơ quan, đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố phải có tối thiểu một (01) cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin (có trình độ từ kỹ thuật viên trung cấp công nghệ thông tin trở lên) để tiếp nhận và hỗ trợ trong quá trình triển khai ứng dụng công nghệ thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các yêu cầu đối với người sử dụng Cán bộ, công chức, viên chức tại các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố phải có trình độ A tin học trở lên, được đào tạo, tập huấn sử dụng văn phòng điện tử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý trường hợp văn phòng điện tử bị lỗi Trong trường hợp văn phòng điện tử của cơ quan nhà nước bị lỗi, không bảo đảm tính an toàn của văn bản điện tử thì cán bộ được phân công phụ trách văn phòng điện tử trong cơ quan có trách nhiệm: 1. Thông báo ngay cho Thủ trưởng và người sử dụng trong cơ quan biết về sự cố, thời gian tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Đảm bảo văn phòng điện tử được vận hành thông suốt giữa các cơ quan nhà nước để gửi, nhận văn bản điện tử. 2. Khi xảy ra các sự cố về an toàn thông tin: a) Tuỳ theo mức độ sự cố, Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn hoặc điều phối lực lượng ứng cứu để tham gia khắc phục sự cố....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc ứng dụng văn phòng điện tử vào xử lý công việc ở cơ quan, đơn vị mình; tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Chỉ đạo việc th...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
- tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Điều 13. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị
- 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc ứng dụng văn phòng điện tử vào xử lý công việc ở cơ quan, đơn vị mình
- tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Thời gian thực hiện Bắt đầu từ năm 2014, việc ứng dụng văn phòng điện tử trên môi trường mạng trong cơ quan nhà nước được đưa vào chương trình công tác thường xuyên của các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Điều khoản thi hành Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.