Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, hỗ trợ đối với đối tượng bảo trợ xã hội, người cao tuổi và người khuyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 01, Mục III, Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND, cụ thể như sau: III TRỢ CẤP NUÔI DƯỠNG HẰNG THÁNG TRONG CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI (QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1, ĐIỀU 18) Hệ số Mức trợ cấp/ Mức hỗ trợ (1.000 đồng/người/tháng) 01 Người khuyết tật đặc biệt nặng 3,5 630

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Hủy bỏ nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh như sau: II. Phí thẩm đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hủy bỏ nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
  • 2. Thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh như sau:
  • II. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 01, Mục III, Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
  • TRỢ CẤP NUÔI DƯỠNG HẰNG THÁNG TRONG CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI
  • (QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1, ĐIỀU 18)
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...