Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
16/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1185/1999/QĐ.UB ngày 23/03/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc "Ban hành mẫu Hợp đồng và Quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính Phủ"
1422/2002/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1185/1999/QĐ.UB ngày 23/03/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc "Ban hành mẫu Hợp đồng và Quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính Phủ"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1185/1999/QĐ.UB ngày 23/03/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu về việc "Ban hành mẫu Hợp đồng và Quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nh...
- Về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Được sửa đổi, bổ sung như sau: Ban hành kèm theo quyết định này mẫu hợp đồng và quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05-7-1994 của Chính phủ. Phần xác nhận chuyển quyền sử dụng đất trong mẫu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Ban hành kèm theo quyết định này mẫu hợp đồng và quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận
- QSH nhà ở và QSD đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05-7-1994 của Chính phủ. Phần xác nhận chuyển quyền sử dụng đất trong mẫu hợp đồng do UBND huyện, thành phố và thị xã thực hiện.
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
- 1. Phạm vi áp dụng:
- Quy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập m...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy trình xét hỗ trợ Thực hiện theo quy trình đã ban hành tại Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Được sửa đổi, bổ sung như sau: Trách nhiệm của các ngành, các huyện, thành phố, thị xã. 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Được UBND tỉnh ủy quyền chứng thực các thay đổi về kiến trúc, kết cấu nhà ở đã được ghi trong giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở do UBND tỉnh cấp, trên cơ sở các thủ tục xây dựng theo quy định của pháp luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Trách nhiệm của các ngành, các huyện, thành phố, thị xã.
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- Điều 2. Quy trình xét hỗ trợ
- Thực hiện theo quy trình đã ban hành tại Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư theo Quyết đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí sử dụng Kinh phí hỗ trợ di dân các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng được sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp di dân được ngân sách Nhà nước bố trí hằng năm (theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ).
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Được sửa đổi, bổ sung như sau: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với pháp luật hiện hành, giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành liên quan tổng hợp báo cáo UBND tỉnh để kịp thời quyết định sửa đổi, bổ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Trong quá trình thực hiện có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với pháp luật hiện hành, giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành liên quan tổng...
- Điều 3. Nguồn kinh phí sử dụng
- Kinh phí hỗ trợ di dân các vùng:
- Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng được sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp di dân được ngân sách Nhà nước bố trí hằng năm (theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 nă...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Hằng năm lập kế hoạch bảo vệ với Trung ương để bố trí nguồn vốn cho chương trình di dân các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng của tỉnh. - Theo dõi tiến độ thực hiện công tác di dân các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng để kịp...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã Bà Rịa, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Tổ trưởng Tổ Công tác liên ngành 60/CP và Thủ trưởng các Ngành các đơn vị, các cấp liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính
- Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã Bà Rịa, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Tổ trưởng Tổ Công tác liên ngành 60/CP và Thủ trưởng các Ngành các đơn vị, các cấp liên...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- - Hằng năm lập kế hoạch bảo vệ với Trung ương để bố trí nguồn vốn cho chương trình di dân các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng của tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.