Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 22
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các sở, ban, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong phạm vi nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh; doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nguyên tắc, phương thức phối hợp, nội dung phối hợp, trách nhiệm phối hợp và chế độ báo cáo trong công tác quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý, kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị chủ trì việc kiểm tra và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để phối hợp quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh về việc thực hiện những nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập tại địa phương theo hướng: a) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh; b) Xác định trách nhiệm giữa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị chủ trì việc kiểm tra và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để phối hợp quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệ...
  • việc chấp hành các quy định của pháp luật về lĩnh vực, ngành, nghề đầu tư, kinh doanh, điều kiện kinh doanh và các quy định về chế độ kế toán và nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp và các nội dung...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp sau đăng ký thành lập
  • 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập tại địa phương theo hướng:
  • a) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị chủ trì việc kiểm tra và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để phối hợp quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệ...
  • việc chấp hành các quy định của pháp luật về lĩnh vực, ngành, nghề đầu tư, kinh doanh, điều kiện kinh doanh và các quy định về chế độ kế toán và nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp và các nội dung...
Target excerpt

Điều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập tại địa phương theo hướng: a) Tăng cườ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Xây dựng hệ thống thông tin về doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh, sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. 2. Kiểm tra do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Cập nhật, kiểm tra thông tin về doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và theo danh sách do cơ quan Đăng ký kinh doanh gửi. 2. Tổ chức đoàn công tác kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin về doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra doanh nghiệp , liên hiệp hợp tác xã , hợp tác xã , hộ kinh doanh theo những nội dung trong hồ sơ đăng ký 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã những nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hồ sơ đăng ký đầu tư của dự án đầu tư có vốn ngân sách nhà nước. Sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và tài chính doanh nghiệp 1. Các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Lao động - Thương binh và Xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, đôn đốc doanh nghiệp triển khai thực hiện Giấy chứng nhận đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp phát triển kinh doanh 1. Trung tâm Xúc tiến Đầu tư: a) Chủ trì kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hướng dẫn doanh nghiệp , hộ kinh doanh Các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh khắc phục những sai sót sau kiểm tra (nếu có), giúp doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh thực hiện các hoạt động kinh doanh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Các sở, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố định kỳ 6 tháng, hằng năm và báo cáo đột xuất về kết quả thực hiện công tác quản lý, kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo Quy chế này về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh. Báo cáo 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và đơn vị, cá nhân có liên quan trong quản lý nhà nước về doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh có trách nhiệm tổ chức triển khai việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Tài chính xem xét trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt cấp kinh phí cho các sở, ngành thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo Quy chế này. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hợp tác xã, Giấy chứng nhận đă...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong việc: trao đổi, cung cấp, công khai thông tin; thanh tra, kiểm tra; thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; xử lý doanh nghiệp, hộ kinh do...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh; các cơ quan quản lý chuyên ngành, lĩnh vực thuộc cơ quan quản lý nhà nước Trung ương đặt tại địa phương; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các phòng ban chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cung cấp thông tin doanh nghiệp là việc cơ quan nhà nước được yêu cầu, trong phạm vi chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, gửi thông tin doanh nghiệp có nội dung, phạm vi xác định tới cơ quan yêu cầu để phục vụ công tác quản lý n...