Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 26
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Quyết định số 23/NH-QĐ ngày 06-03-1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với tổ chức kinh tế và Quyết định số 273/QĐ-NH1 ngày 08-12-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi điều kiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
  • Quyết định số 23/NH-QĐ ngày 06-03-1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với tổ chức kinh tế và Quyết định số 273/QĐ-NH1 ngày 08-12-1992 của T...
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 23/NH-QĐ ngày 06-03-1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với tổ chức kinh tế và Quyết định số 273/QĐ-NH1 ngày 08-12-1992 của T...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỂ LỆ TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 367/QĐ-NH ngày 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trong Thể lệ này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Bên cho vay: là tổ chức tín dụng, bao gồm: Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính, Hợp tác xã tín dụng, được thành lập và hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các quy định trong Thể lệ này áp dụng đối với loại tín dụng trung hạn, dài hạn bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn để cho vay Bên cho vay sử dụng các nguồn vốn dưới đây để cho vay trung hạn, dài hạn: 1- Vốn tự có và Quỹ dự trữ. 2- Vốn huy đồng và đi vay trong nước và ngoài nước từ 01 năm trở lên. 3- Một phần vốn huy đồng trong nước có kỳ hạn dưới 01 năm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. 4- Vốn nhận uỷ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích cho vay Bên cho vay cho bên vay vay vốn trung hạn, dài hạn để đầu tư cho các dự án xây dựng mới, mở rộng, cải tạo, khôi phục, đổi mới kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu lợi nhuận, phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và pháp luật của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bên vay được vay vốn ở một tổ chức tín dụng hay các tổ chức tín dụng khác theo quy định trong Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc tín dụng: 1- Vốn vay phải được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả. 2- Quan hệ tín dụng được thực hiện trên cơ sở thoả thuận giữa bên cho vay và bên vay theo chế độ hợp đồng kinh tế trong khuôn khổ Pháp luật và Thể lệ này. 3- Vốn vay phải được hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi đúng kỳ hạn thoả thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện vay vốn Bên vay vốn phải có đủ các liệu kiện sau đây: 1. Có tư cách pháp nhận hoặc cá nhân có đủ năng lực hành vi và năng lực pháp luật hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ theo đúng ngành nghề ghi trong giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký kinh doanh và quy định của Pháp luật Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng cho vay Là các chi phí cấu thành trong tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng mới, mở rộng, cải tạo, khôi phục, đổi mới kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ, bao gồm: Giá trị vật tư, máy móc, thiệt bị, công nghệ chuyển giao, sáng chế và phát minh; chi phí nhân công; giá thuê và chuyển nhượng đất đai; giá thuê m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức cho vay đối với một dự án đầu tư của bên vay bằng tổng mức vốn đầu tư của dự án trừ đi (-) vốn tự có đầu tư cho dự án của bên vay, nhưng mức tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế chấp, cầm cố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho vay được xác định dựa vào chu kỳ sản xuất - kinh doanh, khả năng hoàn vốn của dự án đầu tư, khả năng thu nhập của bên vay và tính chất nguồn vốn của bên cho vay. Thời hạn cho vay được tính từ ngày bên vay bắt đầu nhận tiền vay đến ngày trả hết nợ bên cho vay, được hai bên cam kết trên hợp đồng tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất cho vay không vượt quá mức lãi suất trần của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định. Trường hợp cho vay vốn uỷ thác thì thực hiện theo lãi suất chỉ định hoặc thoả thuận với bên uỷ thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bên cho vay không được cho bên vay vay vốn trung hạn, dài hạn cộng với số dư cho vay ngặn hạn vượt quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ của mình; tổng số vốn cho vay đối với 10 bên vay nhiều nhất không được quá 30% tổng số dự nợ cho vay của bên cho vay đó. Bên cho vay không được giành quyền ưu đãi cho vay đối với bên vay như quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bên cho vay cho bên vay vay vốn bằng ngoại tệ thì việc cho vay, sử dụng tiền vay, hạch toán kế toán, chuyển đổi ngoại tệ, trả nợ, hai bên phải chấp hành đúng quy định về quản lý ngoại hối của Nhà nước. II- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Để được vay vốn, bên vay phải gửi đến bên cho vay: 1- Đơn xin vay. 2- Tài liệu pháp lý về bên vay và tài liệu chứng minh vốn điều lệ, vốn đầu tư ban đầu. 3- Tài liệu về tình hình tài chính 2 năm trước và các quý trong năm xin vay. 4- Dự án đầu tư và tài liệu liên quan đến dự án đầu tư. 5- Giấy tờ pháp lý (bản gốc) về tài sản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong thời gian 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ, tài liệu xin vay hợp lệ của bên vay, bên cho vay phải thông báo bằng văn bản cho bên vay về quyết định cho vay hoặc không cho vay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bên cho vay và bên vay ký kết hợp đồng tín dụng và làm thủ tục để phát tiền vay theo quy định của bên cho vay. Bên cho vay phát tiền vay theo tiến độ thực hiện của dự án đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trả nợ và trả lãi tiền vay: 1- Đến kỳ hạn trả nợ đã thoả thuận, bên vay phải chủ động trả nợ đủ cho bên cho vay. 2- Bên vay trả lãi cùng với trả nợ gốc theo kỳ hạn trả nợ hoặc trả lãi theo kỳ hạn đã thoả thuận. 3- Đến kỳ hạn trả nợ và lãi tiền vay, bên vay không chủ động trả nợ thì bên cho vay có quyền trích tiền từ tài khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Gia hạn nợ, giảm lãi, miễn lãi: 1- Trường hợp bên vay không trả nợ đúng hạn do nguyên nhân khách quan và có đơn xin gia hạn nợ, bên cho vay xem xét cho gia hạn nợ; thời gian gia hạn nợ tối đa bằng thời gian của một kỳ hạn trả nợ và chỉ gia hạn một lần trong một hợp đồng tín dụng. 2- Việc giảm hoặc miễn lãi cho vay do Tổng giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên cho vay: 1- Có quyền yêu cầu bên vay cung cấp toàn bộ các báo cáo quý, năm về tình hình sản xuất, kinh doanh và thông tin cần thiết liên quan đến vốn vay; kiểm tra trước, trong, và sau khi cho vay về những vấn đề liên quan đến vốn vay. 2- Được quyền ngừng cho vay và thu nợ trước thời hạn cho vay cả gố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên vay: 1- Có quyền lựa chọn, thương lượng, và thoả thuận với bên cho vay về vay vốn và ký kết hợp đồng tín dụng. 2- Có quyền yêu cầu bên cho vay bồi thường mọi thiệt hại phát sinh do bên cho vay vi phạm hợp đồng tín dụng; khởi kiện bên cho vay theo quy định của Pháp luật. 3- Kể từ ngày nhận món vay đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trường hợp hai hay nhiều bên cho vay cho vay một dự án đầu tư của bên vay thì ngoài các quy định tại các Điều nói trên, các bên cho vay và bên vay còn phải thực hiện các quy định sau: 1. Các bên cho vay phải thành lập Hội đồng thẩm định chung tài liệu, hồ sơ xin vay do bên vay gửi đến. Đại diện hợp pháp của các bên cho vay ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức tín dụng phải kiểm tra trước, trong và sau khi cho vay về tình hình sử dụng vốn vay, quản lý tài sản thế chấp của bên vay. Bên vay vốn có trách nhiệm cung cấp số liệu, tình hình và tạo thuận lợi cho tổ chức tín dụng trong hoạt động kiểm tra những vẫn đề liên quan đến vốn vay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Khi phát hiện bên vay vi phạm Pháp luật và Thể lệ này; tuỳ theo mức độ vi phạm cụ thể, tổ chức tín dụng yêu cầu bên vay sửa chữa vi phạm hoặc thực hiện quyền của mình nói ở Điều 19 trên đây. IV- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kể từ ngày nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ, hàng năm, quý, TCKT phải gửi đến TCTD các tài liệu: Báo cáo thực trạng tài chính. Bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ lãi. Báo cáo tình trạng về tài sản thế chấp đối với trường hợp phải thế chấp tài sản (đối với tài sản thế chấp TCTD không cất giữ)

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Khi phát hiện bên vay vi phạm Pháp luật và Thể lệ này; tuỳ theo mức độ vi phạm cụ thể, tổ chức tín dụng yêu cầu bên vay sửa chữa vi phạm hoặc thực hiện quyền của mình nói ở Điều 19 trên đây.
  • IV- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Added / right-side focus
  • Điều 19. Kể từ ngày nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ, hàng năm, quý, TCKT phải gửi đến TCTD các tài liệu:
  • Báo cáo thực trạng tài chính.
  • Bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Khi phát hiện bên vay vi phạm Pháp luật và Thể lệ này; tuỳ theo mức độ vi phạm cụ thể, tổ chức tín dụng yêu cầu bên vay sửa chữa vi phạm hoặc thực hiện quyền của mình nói ở Điều 19 trên đây.
  • IV- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Target excerpt

Điều 19. Kể từ ngày nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ, hàng năm, quý, TCKT phải gửi đến TCTD các tài liệu: Báo cáo thực trạng tài chính. Bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ lãi. Báo cáo tình trạng về tài sản thế chấ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức tín dụng và bên vay nói ở Điều 1 trên đây có trách nhiệm thực hiện đúng Thể lệ này. Căn cứ vào Thể lệ này, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể phù hợp với đặc điểm hoạt động của tổ chức tín dụng. Thủ trưởng các đơn vị chức năng thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Ch...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này: Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế;

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tổ chức tín dụng và bên vay nói ở Điều 1 trên đây có trách nhiệm thực hiện đúng Thể lệ này.
  • Căn cứ vào Thể lệ này, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể phù hợp với đặc điểm hoạt động của tổ chức tín dụng.
  • Thủ trưởng các đơn vị chức năng thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm kiểm tra và giám sát việc thi hành Thể lệ này.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này: Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng và bên vay nói ở Điều 1 trên đây có trách nhiệm thực hiện đúng Thể lệ này.
  • Căn cứ vào Thể lệ này, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể phù hợp với đặc điểm hoạt động của tổ chức tín dụng.
  • Thủ trưởng các đơn vị chức năng thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm kiểm tra và giám sát việc thi hành Thể lệ này.
Target excerpt

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này: Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế;

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Việc sửa đổi, bổ sung Thể lệ này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế
Điều 3. Điều 3. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng, Cục trưởng, các Tổng giám đốc hoặc Giám đốc Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. THỂ LỆ TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN ĐỐI...
Điều 1. Điều 1. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển (sau gọi tắt là tổ chức tín dụng - TCTD) cho các xí nghiệp, tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể, tư doanh (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế - TCKT) vay vốn trung hạn, dài hạn để xây dựng mới , cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố định; cải tiến kỹ thuật, hợp lý...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn để cho vay trung hạn và dài hạn. 2.1. Ngân hàng đầu tư và phát triển: vốn tự có và quỹ dự trữ, vốn huy động trong nước, ngoài nước kỳ hạn trên một năm bằng các hình thức thích hợp; 2.2. Ngân hàng thương mại: vốn tự có và quỹ dự trữ; vốn huy động trong nước và vay nước ngoài (khi được phép) được sử dụng để cho vay vốn...
Điều 3. Điều 3. Tín dụng trung hạn và dài hạn được thực hiện theo nguyên tắc: 3.1. Theo phương hướng, mục tiêu kế hoạch Nhà nước và có hiệu quả; 3.2. Vốn vay được sử dụng đúng mục đích; 3.3. Hoàn trả nợ và lãi vay đúng hạn; 3.4. Tránh rủi ro, không dồn vốn cho một số ít TCKT vay; bảo đảm khả năng thanh toán; chấp hành đúng các quy định của Ngâ...
Điều 4. Điều 4. Đối tượng cho vay là công trình, hạng mục công trình hoặc dự án đầu tư, bao gồm đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố đinh; cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất thuộc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, dịch vụ, tính toán được hiệu quả kinh tế trực tiếp, có luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo ki...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức kinh tế vay vốn TCTD phải đảm bảo điều kiện: a) Có tư cách pháp nhân, hạch toán kinh tế độc lập, hoạt động và quản lý theo đúng quy định của cơ quan có thẩm quyền và pháp luật Nhà nước. b) Sản xuất, kinh doanh có lãi; có vốn tham gia đầu tư công trình ít nhất bằng 20% giá trị dự đoán của toàn bộ công trình. c) Chấp hành...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức kinh tế quốc doanh được lựa chọn TCTD trên địa bàn (tỉnh, thành phố) để vay vốn tín dụng trung hạn hoặc dài hạn, nhưng chỉ được vay vốn tại TCTD; không có dư nợ loại tín dụng này tại TCTD khác.